Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
Removed / left-side focus
  • Về thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 bao gồm: 1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 -...
  • 1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có nhiệm vụ: 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng chương trình, kế hoạch phòng, chống các tệ nạn xã hội, trước mắt là nạn mại dâm và nghiện hút ma tuý, để Bộ trưởng trình Chính phủ phê duyệt; sau đó hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chương trình, kế hoạch đó. 2. Phố...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Học phí Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Học phí
  • Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có nhiệm vụ:
  • 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội xây dựng chương trình, kế hoạch phòng, chống các tệ nạn xã hội, trước mắt là nạn mại dâm và nghiện hút ma tuý, để Bộ trưởng trình Chính phủ phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có 1 Cục trưởng và 1 đến 2 Phó Cục trưởng. Cục trưởng và Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ nhiệm, miễn nhiệm. Căn cứ nhiệm vụ quy định ở Điều 2, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Cục Phòng, chốn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí
  • Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có 1 Cục trưởng và 1 đến 2 Phó Cục trưởng.
  • Cục trưởng và Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ nhiệm, miễn nhiệm.
  • Căn cứ nhiệm vụ quy định ở Điều 2, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được cấp kinh phí sự nghiệp, được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước; biên chế của Cục trong tổng số biên chế của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được miễn học phí 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được miễn học phí
  • 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005.
  • 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được cấp kinh phí sự nghiệp, được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước
  • biên chế của Cục trong tổng số biên chế của Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và xã hội phối hợp với Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ hướng dẫn việc lập đơn vị chuyên trách về phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các địa phương.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được giảm học phí 1. Các đối tượng được giảm 70% học phí gồm: học sinh, sinh viên các chuyên ngành nhã nhạc cung đình, chèo, tuồng, cải lương, múa, xiếc và một số chuyên ngành, nghề nặng nhọc, độc hại. 2. Các đối tượng được giảm 50% học phí gồm: a) Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên là con cán bộ, công nhân, v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các đối tượng được giảm 70% học phí gồm: học sinh, sinh viên các chuyên ngành nhã nhạc cung đình, chèo, tuồng, cải lương, múa, xiếc và một số chuyên ngành, nghề nặng nhọc, độc hại.
  • 2. Các đối tượng được giảm 50% học phí gồm:
  • a) Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên;
Removed / left-side focus
  • Thương binh và xã hội phối hợp với Ban Tổ chức
  • Cán bộ Chính phủ hướng dẫn việc lập đơn vị chuyên trách về phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội các địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Lao động Right: Điều 5. Đối tượng được giảm học phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Các qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập
  • 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
  • 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Các qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Trưởng ban Ban Chỉ đạo phòng, chống tệ nạn xã hội, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ chế miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập 1. Việc miễn, giảm học phí sẽ được thực hiện trong suốt thời gian học tập tại nhà trường, trừ trường hợp có những thay đổi về lý do miễn hoặc giảm học phí. 2. Nhà nước thực hiện cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập có đối tượng được miễn, giảm họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cơ chế miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
  • 1. Việc miễn, giảm học phí sẽ được thực hiện trong suốt thời gian học tập tại nhà trường, trừ trường hợp có những thay đổi về lý do miễn hoặc giảm học phí.
  • Nhà nước thực hiện cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập có đối tượng được miễn, giảm học phí theo số lượng người học thực tế và mức thu học phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Trưởng ban Ban Chỉ đạo phòng, chống tệ nạn xã hội, Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức
  • Cán bộ Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ MIỄN GIẢM HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP
Điều 8. Điều 8. Không thu học phí có thời hạn 1. Khi xẩy ra thiên tai, tùy theo mức độ và phạm vi thiệt hại, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định không thu học phí trong thời hạn nhất định đối với trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông thuộc vùng bị thiên tai. 2. Nhà nước thực hiện cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục trong các trư...
Điều 9. Điều 9. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện tại Điều 7, Điều 8 Nghị định này được cân đối trong ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Chương III Chương III QUY ĐỊNH HỌC PHÍ
Điều 10. Điều 10. Nguyên tắc xác định học phí 1. Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập: mức thu học phí phải phù hợp với điều kiện kinh tế của từng địa bàn dân cư, khả năng đóng góp thực tế của người dân. Từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015, mức học phí và chi phí học tập khác không vượt quá 5% thu nhập bình quân hộ...
Điều 11. Điều 11. Khung học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông 1. Căn cứ vào nguyên tắc xác định mức học phí tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này và thu nhập bình quân hộ gia đình của các vùng trong cả nước, quy định khung học phí của giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2010 - 2011 như sau: Vùng Năm h...
Điều 12. Điều 12. Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học 1. Mức trần học phí đối với đào tạo trình độ đại học tại trường công lập theo các nhóm ngành đào tạo chương trình đại trà từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 như sau: Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên Nhóm ngành Năm học 2010 - 2011 Năm học 2011 - 2012 Năm học...