Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội
1/CP
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về chính sách đối với lao động nữ
85/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về chính sách đối với lao động nữ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về
- chính sách đối với lao động nữ
- Về thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội
Left
Điều 1
Điều 1 . Thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về chính sách đối với lao động nữ gồm: Đại diện của lao động nữ; quyền làm việc bình đẳng của lao động nữ; cải thiện điều kiện lao động, chăm sóc sức khỏe đối với lao động nữ; quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của lao động nữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về chính sách đối với lao động nữ gồm: Đại diện của lao động nữ
- quyền làm việc bình đẳng của lao động nữ
- Điều 1 . Thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội.
Left
Điều 2
Điều 2 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có nhiệm vụ: 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng chương trình, kế hoạch phòng, chống các tệ nạn xã hội, trước mắt là nạn mại dâm và nghiện hút ma tuý, để Bộ trưởng trình Chính phủ phê duyệt; sau đó hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chương trình, kế hoạch đó. 2. Phố...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Lao động nữ. 2. Người sử dụng lao động có sử dụng lao động nữ. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Lao động nữ.
- 2. Người sử dụng lao động có sử dụng lao động nữ.
- Điều 2 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có nhiệm vụ:
- 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội xây dựng chương trình, kế hoạch phòng, chống các tệ nạn xã hội, trước mắt là nạn mại dâm và nghiện hút ma tuý, để Bộ trưởng trình Chính phủ phê duyệt
Left
Điều 3
Điều 3 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có 1 Cục trưởng và 1 đến 2 Phó Cục trưởng. Cục trưởng và Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ nhiệm, miễn nhiệm. Căn cứ nhiệm vụ quy định ở Điều 2, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Cục Phòng, chốn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Từ ngữ được sử dụng trong Nghị định 1. Người sử dụng lao động có sử dụng nhiều lao động nữ là người sử dụng lao động thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Sử dụng từ 10 đến dưới 100 lao động nữ, trong đó số lao động nữ chiếm 50% trở lên so với tổng số lao động; b) Sử dụng từ trên 100 đến dưới 1.000 lao động nữ, trong đó số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Từ ngữ được sử dụng trong Nghị định
- 1. Người sử dụng lao động có sử dụng nhiều lao động nữ là người sử dụng lao động thuộc một trong các trường hợp sau đây:
- a) Sử dụng từ 10 đến dưới 100 lao động nữ, trong đó số lao động nữ chiếm 50% trở lên so với tổng số lao động;
- Điều 3 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có 1 Cục trưởng và 1 đến 2 Phó Cục trưởng.
- Cục trưởng và Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ nhiệm, miễn nhiệm.
- Căn cứ nhiệm vụ quy định ở Điều 2, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội.
Left
Điều 4
Điều 4 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được cấp kinh phí sự nghiệp, được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước; biên chế của Cục trong tổng số biên chế của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đại diện của lao động nữ Đại diện của lao động nữ theo quy định tại Khoản 2 Điều 154 Bộ luật Lao động được xác định như sau: 1. Trường hợp đã thành lập tổ chức công đoàn thì đại diện của lao động nữ là công đoàn cơ sở; 2. Trường hợp chưa thành lập tổ chức công đoàn thì đại diện của lao động nữ là công đoàn cấp trên trực tiếp cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đại diện của lao động nữ
- Đại diện của lao động nữ theo quy định tại Khoản 2 Điều 154 Bộ luật Lao động được xác định như sau:
- 1. Trường hợp đã thành lập tổ chức công đoàn thì đại diện của lao động nữ là công đoàn cơ sở;
- Điều 4 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được cấp kinh phí sự nghiệp, được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước
- biên chế của Cục trong tổng số biên chế của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội.
Left
Điều 5
Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và xã hội phối hợp với Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ hướng dẫn việc lập đơn vị chuyên trách về phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các địa phương.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền làm việc bình đẳng của lao động nữ 1. Quyền làm việc bình đẳng của lao động nữ theo quy định tại Khoản 1 Điều 153 Bộ luật Lao động như sau: a) Người sử dụng lao động có trách nhiệm thực hiện quyền bình đẳng giữa lao động nữ và lao động nam trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, tiền lương, khen thưởng, thăng tiến, trả công l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyền làm việc bình đẳng của lao động nữ theo quy định tại Khoản 1 Điều 153 Bộ luật Lao động như sau:
- a) Người sử dụng lao động có trách nhiệm thực hiện quyền bình đẳng giữa lao động nữ và lao động nam trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, tiền lương, khen thưởng, thăng tiến, trả công lao động, các c...
- b) Nhà nước bảo đảm bình đẳng về các lĩnh vực quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này trong quan hệ lao động, chính sách ưu đãi, xét giảm thuế.
- Thương binh và xã hội phối hợp với Ban Tổ chức
- Cán bộ Chính phủ hướng dẫn việc lập đơn vị chuyên trách về phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội các địa phương.
- Left: Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Lao động Right: Điều 5. Quyền làm việc bình đẳng của lao động nữ
Left
Điều 6
Điều 6 . Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Các qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cải thiện điều kiện lao động đối với lao động nữ 1. Người sử dụng lao động bảo đảm có đủ buồng tắm, buồng vệ sinh phù hợp tại nơi làm việc theo quy định của Bộ Y tế. 2. Khuyến khích người sử dụng lao động phối hợp với tổ chức công đoàn lập kế hoạch, thực hiện các giải pháp để lao động nữ có việc làm thường xuyên, áp dụng chế độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cải thiện điều kiện lao động đối với lao động nữ
- 1. Người sử dụng lao động bảo đảm có đủ buồng tắm, buồng vệ sinh phù hợp tại nơi làm việc theo quy định của Bộ Y tế.
- Khuyến khích người sử dụng lao động phối hợp với tổ chức công đoàn lập kế hoạch, thực hiện các giải pháp để lao động nữ có việc làm thường xuyên, áp dụng chế độ làm việc theo thời gian biểu linh ho...
- Điều 6 . Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Các qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 7
Điều 7 . Trưởng ban Ban Chỉ đạo phòng, chống tệ nạn xã hội, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chăm sóc sức khỏe đối với lao động nữ 1. Khi khám sức khỏe định kỳ, lao động nữ được khám chuyên khoa phụ sản theo danh mục khám chuyên khoa phụ sản do Bộ Y tế ban hành. 2. Lao động nữ trong thời gian hành kinh được nghỉ như sau: a) Mỗi ngày 30 phút, tối thiểu là 03 ngày trong một tháng; b) Thời gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chăm sóc sức khỏe đối với lao động nữ
- 1. Khi khám sức khỏe định kỳ, lao động nữ được khám chuyên khoa phụ sản theo danh mục khám chuyên khoa phụ sản do Bộ Y tế ban hành.
- 2. Lao động nữ trong thời gian hành kinh được nghỉ như sau:
- Điều 7 . Trưởng ban Ban Chỉ đạo phòng, chống tệ nạn xã hội, Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức
- Cán bộ Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections