Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 20

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội và các Phụ lục kèm theo.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về quản lý không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng trong khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội và các Phụ lục kèm theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nư­ớc, nư­ớc ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân trong nư­ớc, nư­ớc ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch - Kiến trúc, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận: Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Tây Hồ và Thủ trưởng các cơ qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý và phân cấp quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị. Ủy ban nhân dân thành phố , thị xã, thị trấn (sau đây gọi là chính quyền đô thị) quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • Chính phủ thống nhất quản lý và phân cấp quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị.
  • Ủy ban nhân dân thành phố , thị xã, thị trấn (sau đây gọi là chính quyền đô thị) quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch
  • Kiến trúc, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận: Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Tây Hồ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, kiểm soát, về quy hoạch không gian, kiến trúc, cảnh quan, chức năng đối với các công trình cao tầng trong Khu vực nội đô lịch sử, thành phố Hà Nội, bao gồm: a) Các quy định về điều kiện để nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng; tầng cao, chiều cao tối đa ch...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại th ị 1. Khu vực giáp ranh nội, ngoại thị do chính quyền đô thị xác định phạm vi, ranh giới để quản lý trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 2. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khu vực giáp ranh nội, ngoại thị do chính quyền đô thị xác định phạm vi, ranh giới để quản lý trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
  • 2. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chiếm, sử dụng sai mục đích; khuyến khích tăng chỉ tiêu cây xanh, mặt nước.
  • 3. Các di tích lịch sử - văn hóa, công trình có giá trị kiến trúc tiêu biểu, truyền thống trong khu vực phải được bảo vệ theo quy định của Luật Di sản văn hóa và các quy định pháp luật hiện hành có...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định việc quản lý, kiểm soát, về quy hoạch không gian, kiến trúc, cảnh quan, chức năng đối với các công trình cao tầng trong Khu vực nội đô lịch sử, thành phố Hà Nội, bao gồm:
  • a) Các quy định về điều kiện để nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng
Rewritten clauses
  • Left: các quy định về quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị Right: Điều 10. Quy định đối với không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại th ị
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Địa bàn quản lý Quy chế này được áp dụng trên khu vực có quy mô diện tích khoảng 3.881 ha, thuộc địa giới hành chính của 05 quận: Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, một phần phía Bắc Hai Bà Trưng và một phần phía Nam của quận Tây Hồ. Ranh giới cụ thể được xác định trong Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy chế này, như sau: 1. Phía Đô...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định đối với cảnh quan công viên, cây xanh, cảnh quan nhân tạo 1. Cây xanh trong đô thị phải được trồng, chăm sóc, duy trì, bảo vệ, phân loại và bố trí theo quy hoạch, quy chuẩn, tiêu chuẩn và pháp luật hiện hành. 2. Cây cổ thụ trong đô thị, trong khuôn viên các công trình, trong các vườn tự nhiên, biệt thự, nhà vườn, chùa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định đối với cảnh quan công viên, cây xanh, cảnh quan nhân tạo
  • 1. Cây xanh trong đô thị phải được trồng, chăm sóc, duy trì, bảo vệ, phân loại và bố trí theo quy hoạch, quy chuẩn, tiêu chuẩn và pháp luật hiện hành.
  • 2. Cây cổ thụ trong đô thị, trong khuôn viên các công trình, trong các vườn tự nhiên, biệt thự, nhà vườn, chùa, đền, am, miếu, nhà thờ, các di tích lịch sử
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Địa bàn quản lý
  • Quy chế này được áp dụng trên khu vực có quy mô diện tích khoảng 3.881 ha, thuộc địa giới hành chính của 05 quận:
  • Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, một phần phía Bắc Hai Bà Trưng và một phần phía Nam của quận Tây Hồ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý Việc quản lý, kiểm soát về quy hoạch, kiến trúc đối với các công trình cao tầng trong Khu vực nội đô lịch sử, thành phố Hà Nội được thực hiện trên cơ sở đảm bảo đúng định hướng Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội: 1. Chỉ cho phép xây dựng công trình cao tầng trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định đối với cảnh quan tự nhiên 1. Đối với cảnh quan tự nhiên trong đô thị phải được bảo vệ nghiêm ngặt, phải duy trì đặc trưng địa hình tự nhiên của khu vực. 2. Khu vực cảnh quan tự nhiên, thảm thực vật, hệ sinh thái tự nhiên, gò, đồi, bờ biển, cửa sông, mặt nước có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến chất lượng môi tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định đối với cảnh quan tự nhiên
  • 1. Đối với cảnh quan tự nhiên trong đô thị phải được bảo vệ nghiêm ngặt, phải duy trì đặc trưng địa hình tự nhiên của khu vực.
  • Khu vực cảnh quan tự nhiên, thảm thực vật, hệ sinh thái tự nhiên, gò, đồi, bờ biển, cửa sông, mặt nước có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến chất lượng môi trường và sự phát triển bền vững của...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý
  • Việc quản lý, kiểm soát về quy hoạch, kiến trúc đối với các công trình cao tầng trong Khu vực nội đô lịch sử, thành phố Hà Nội được thực hiện trên cơ sở đảm bảo đúng định hướng Quy hoạch chung xây...
  • 1. Chỉ cho phép xây dựng công trình cao tầng trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cao tầng: Công trình có số tầng từ 9 trở lên. 2. Số tầng công trình: Bao gồm toàn bộ các tầng trên mặt đất và tầng nửa hầm. 3. Chiều cao công trình: Chiều cao tính từ cao độ mặt đất đặt nhà theo quy hoạch được duyệt (hoặc cao độ mặt đất đặ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về sử dụng, khai thác không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Mọi tổ chức, cá nhân sinh sống, hoạt động thường xuyên và không thường xuyên trong đô thị có quyền hưởng thụ không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị; đồng thời phải có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và chấp hành pháp luật liên quan về khai thác, sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về sử dụng, khai thác không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • Mọi tổ chức, cá nhân sinh sống, hoạt động thường xuyên và không thường xuyên trong đô thị có quyền hưởng thụ không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị
  • đồng thời phải có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và chấp hành pháp luật liên quan về khai thác, sử dụng không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công trình cao tầng: Công trình có số tầng từ 9 trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân khu vực quản lý Khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội được chia thành 07 khu vực để kiểm soát và quản lý tầng cao, chiều cao xây dựng công trình như sau: 1. Khu Trung tâm chính trị Ba Đình (ký hiệu: A1 trong Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy chế này), có quy mô diện tích khoảng 134,4 ha (ranh giới cụ thể quy định tại P...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thi tuyển thiết kế kiến trúc Các công trình công cộng có quy mô lớn, công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù, có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong đô thị thì phải thực hiện việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc theo quy định hiện hành trước khi lập dự án đầu tư xây dựng. Khuyến khích việc tổ chức thi tuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thi tuyển thiết kế kiến trúc
  • Các công trình công cộng có quy mô lớn, công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù, có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong đô thị thì phải thực hiện việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế ki...
  • Khuyến khích việc tổ chức thi tuyển, tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc đối với các công trình khác trong đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân khu vực quản lý
  • Khu vực nội đô lịch sử thành phố Hà Nội được chia thành 07 khu vực để kiểm soát và quản lý tầng cao, chiều cao xây dựng công trình như sau:
  • Khu Trung tâm chính trị Ba Đình (ký hiệu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ QUY HOẠCH KHÔNG GIAN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CAO TẦNG

Mục 1. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ QUY HOẠCH KHÔNG GIAN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CAO TẦNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Khu vực hai bên đường vành đai Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Đường Đoạn Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) 1 VÀNH ĐAI 1 (Đoạn tuyến nằm trong địa bàn quản lý của Quy chế này, gồm: Trần Khát Chân - Đại Cồ Vi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung đối với không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Đối với không gian đô thị: a) Không gian tổng thể và các không gian cụ thể trong đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Quản lý không gian đô thị hiện hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chung đối với không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Đối với không gian đô thị:
  • a) Không gian tổng thể và các không gian cụ thể trong đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Khu vực hai bên đường vành đai
  • Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
  • Tầng cao tối đa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Khu vực hai bên tuyến phố hướng tâm Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Tuyến phố Đoạn Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) 1 Giảng Võ - Láng Hạ Phố Giảng Võ (Đoạn từ nút giao với đường Nguyễn Thái Học đến nút giao...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với không gian khu mới phát triển Khu mới phát triển gồm các khu đô thị mới, khu mở rộng, cải tạo, chỉnh trang đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không gian, cảnh quan và các công trình kiến trúc phải được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị được duyệt và các quy định của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định đối với không gian khu mới phát triển
  • Khu mới phát triển gồm các khu đô thị mới, khu mở rộng, cải tạo, chỉnh trang đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Không gian, cảnh quan và các công trình kiến trúc phải được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị được duyệt và các quy định của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Khu vực hai bên tuyến phố hướng tâm
  • Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
  • Tầng cao tối đa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Khu vực hai bên tuyến phố chính Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Tuyến phố Đoạn Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) 1 Hào Nam - Hoàng Cầu - Yên Lãng Phố Hào Nam 13 46 Đảm bảo phù hợp cảnh quan hai bên đường. Ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với không gian khu vực bảo tồn Khu vực bảo tồn có trong danh mục bảo tồn hoặc do cơ quan có thẩm quyền quy định phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không gian khu vực bảo tồn phải được giữ gìn, phát huy giá trị đặc trưng của không gian, kiến trúc, cảnh quan vốn có của khu vực. 2. Không gian, cảnh quan, cây xanh, mặt n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với không gian khu vực bảo tồn
  • Khu vực bảo tồn có trong danh mục bảo tồn hoặc do cơ quan có thẩm quyền quy định phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Không gian khu vực bảo tồn phải được giữ gìn, phát huy giá trị đặc trưng của không gian, kiến trúc, cảnh quan vốn có của khu vực.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Khu vực hai bên tuyến phố chính
  • Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
  • Tầng cao tối đa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Khu vực điểm nhấn đô thị Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải thông qua Hội đồng Kiến trúc Quy hoạch Thành phố, phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau: TT Tuyến phố Tầng cao tối đa Chiều cao tối đa Điều kiện riêng (tầng) (m) A Tổ hợp công trình cao tầng 1 Khu vực xung quanh h...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với không gian khu vực khác của đô thị 1. Các đô thị cũ, khu vực trung tâm đô thị có mật độ xây dựng cao khuyến khích tăng diện tích cây xanh, diện tích dành cho giao thông (bao gồm cả giao thông tĩnh), không gian công cộng, giảm mật độ xây dựng. Chính quyền đô thị có quy định cụ thể mật độ xây dựng tối đa, tỷ lệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định đối với không gian khu vực khác của đô thị
  • 1. Các đô thị cũ, khu vực trung tâm đô thị có mật độ xây dựng cao khuyến khích tăng diện tích cây xanh, diện tích dành cho giao thông (bao gồm cả giao thông tĩnh), không gian công cộng, giảm mật độ...
  • quy định lộ trình và kế hoạch thực hiện trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Khu vực điểm nhấn đô thị
  • Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải thông qua Hội đồng Kiến trúc Quy hoạch Thành phố, phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
  • Tầng cao tối đa
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khu vực tại các dự án tái thiết đô thị 1. Việc nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng tại các dự án tái thiết đô thị là các khu chung cư cũ, có quy mô từ 02 ha trở lên, phải đảm bảo các điều kiện riêng như sau: a) Xác định ranh giới toàn bộ khu chung cư cũ là ranh giới để thực hiện dự án tái thiết đô thị theo quy định của phá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối với cảnh quan tuyến phố, trục đường, quảng trường 1. Khuyến khích việc kết hợp các khu đất thành khu đất lớn hơn để xây dựng công trình hợp khối đồng bộ; tạo lập các không gian công cộng, cảnh quan đô thị và nâng cao chất lượng, môi trường đô thị; các công trình phải đảm bảo khoảng lùi theo quy định. 2. Chiều cao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định đối với cảnh quan tuyến phố, trục đường, quảng trường
  • 1. Khuyến khích việc kết hợp các khu đất thành khu đất lớn hơn để xây dựng công trình hợp khối đồng bộ
  • tạo lập các không gian công cộng, cảnh quan đô thị và nâng cao chất lượng, môi trường đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khu vực tại các dự án tái thiết đô thị
  • 1. Việc nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng tại các dự án tái thiết đô thị là các khu chung cư cũ, có quy mô từ 02 ha trở lên, phải đảm bảo các điều kiện riêng như sau:
  • a) Xác định ranh giới toàn bộ khu chung cư cũ là ranh giới để thực hiện dự án tái thiết đô thị theo quy định của pháp luật
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các khu chung cư, tập thể khác 1. Là khu chung cư, tập thể có quy mô diện tích nhỏ hơn 2ha. 2. Việc nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng trong trường hợp xây dựng lại khu chung cư, tập thể phải đảm bảo các điều kiện riêng như sau: a) Hạn chế làm gia tăng dân số khu vực dự án, phù hợp quy hoạch phân khu đô thị được cấp có th...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định đối với tổ hợp kiến trúc đô thị Đối với tổ hợp kiến trúc hoặc nhóm công trình kiến trúc trong đô thị có mối liên hệ chặt chẽ, đồng bộ về công năng và kỹ thuật giữa các hạng mục công trình, khi xây dựng mới phải đảm bảo: 1. Chiều dài tối đa của tổ hợp kiến trúc, nhóm công trình phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn xây d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định đối với tổ hợp kiến trúc đô thị
  • Đối với tổ hợp kiến trúc hoặc nhóm công trình kiến trúc trong đô thị có mối liên hệ chặt chẽ, đồng bộ về công năng và kỹ thuật giữa các hạng mục công trình, khi xây dựng mới phải đảm bảo:
  • 1. Chiều dài tối đa của tổ hợp kiến trúc, nhóm công trình phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành, bảo đảm thông gió tự nhiên cho khu vực, thuận tiện cho giao thông và công tác phòng...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các khu chung cư, tập thể khác
  • 1. Là khu chung cư, tập thể có quy mô diện tích nhỏ hơn 2ha.
  • 2. Việc nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng trong trường hợp xây dựng lại khu chung cư, tập thể phải đảm bảo các điều kiện riêng như sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định về thiết kế đô thị, kiến trúc công trình cao tầng 1. Hình thức kiến trúc Hình thức, chi tiết kiến trúc của công trình cao tầng phải hiện đại, hài hòa với cảnh quan, kiến trúc khu vực, phù hợp với môi trường khí hậu; tuân thủ theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Quy chế này; 2. Vật liệu xây dựng Có giải pháp ứng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định đối với nhà ở đô thị 1. Đối với nhà ở tại khu phố cũ, biệt thự, nhà vư­ờn có khuôn viên riêng trong đô thị có trong danh mục bảo tồn phải giữ gìn hình ảnh nguyên trạng, đảm bảo mật độ xây dựng, số tầng, độ cao và kiểu dáng kiến trúc. 2. Nhà ở mặt phố xây dựng mới không đồng thời thì các nhà xây sau ngoài việc phù hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định đối với nhà ở đô thị
  • 1. Đối với nhà ở tại khu phố cũ, biệt thự, nhà vư­ờn có khuôn viên riêng trong đô thị có trong danh mục bảo tồn phải giữ gìn hình ảnh nguyên trạng, đảm bảo mật độ xây dựng, số tầng, độ cao và kiểu...
  • Nhà ở mặt phố xây dựng mới không đồng thời thì các nhà xây sau ngoài việc phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt còn phải căn cứ vào cao độ nền, chiều cao tầng 1, chiều cao ban công, chiều cao v...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định về thiết kế đô thị, kiến trúc công trình cao tầng
  • 1. Hình thức kiến trúc
  • Hình thức, chi tiết kiến trúc của công trình cao tầng phải hiện đại, hài hòa với cảnh quan, kiến trúc khu vực, phù hợp với môi trường khí hậu; tuân thủ theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Q...
left-only unmatched

Mục 2. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ HẠ TẦNG XÃ HỘI

Mục 2. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ HẠ TẦNG XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kết nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội 1. Phòng cháy chữa cháy Các công trình cao tầng phải tuân thủ các quy định tại quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình QCVN06:2010/BXD và các quy định hiện hành liên quan khác. 2. Hệ thống cấp nước, thoát nước. a) Hệ thống nước sạch phải đảm bảo áp l...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định đối với công trình đặc thù 1. Những công trình kiến trúc đô thị mang ý nghĩa lịch sử, văn hóa quốc gia hoặc của địa phương, công trình tôn giáo, tín ng­ưỡng, tư­ợng đài danh nhân, những biểu tượng văn hoá đô thị thì chính quyền đô thị phải có quy định quản lý riêng và là một nội dung quy định trong quy chế quản lý quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định đối với công trình đặc thù
  • Những công trình kiến trúc đô thị mang ý nghĩa lịch sử, văn hóa quốc gia hoặc của địa phương, công trình tôn giáo, tín ng­ưỡng, tư­ợng đài danh nhân, những biểu tượng văn hoá đô thị thì chính quyền...
  • 2. Đối với nhà ở tại khu phố cổ có giá trị kiến trúc đặc trưng hoặc đã được xếp hạng về lịch sử, văn hóa thì chính quyền đô thị phải tổ chức nghiên cứu, đánh giá trên căn cứ khoa học và có giải phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kết nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội
  • 1. Phòng cháy chữa cháy
  • Các công trình cao tầng phải tuân thủ các quy định tại quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình QCVN06:2010/BXD và các quy định hiện hành liên quan khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành của Thành phố 1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc có trách nhiệm: a) Cụ thể hóa nội dung Quy chế tại các Quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực nội đô, phù hợp với các Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị có liên quan để kiểm soát về quy hoạch, kiến trúc đối với công trình cao tầng trong Khu vực nội...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định đối với những loại công trình kiến trúc khác 1. Nhà công sở, công trình thể thao, văn hoá, trư­ờng học, bệnh viện, cơ sở y tế xây dựng mới trong khu dân cư­ đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị được duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, khi cấp giấy phép xây dựng p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy định đối với những loại công trình kiến trúc khác
  • Nhà công sở, công trình thể thao, văn hoá, trư­ờng học, bệnh viện, cơ sở y tế xây dựng mới trong khu dân cư­ đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị được duyệt.
  • Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, khi cấp giấy phép xây dựng phải căn cứ quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch, đảm bảo yêu cầu kết nối hạ tầng, thuận...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành của Thành phố
  • 1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc có trách nhiệm:
  • a) Cụ thể hóa nội dung Quy chế tại các Quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực nội đô, phù hợp với các Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị có liên quan để kiểm soát về quy hoạch, kiến trúc đố...
Rewritten clauses
  • Left: a) Thẩm định thiết kế cơ sở, giải quyết hồ sơ cấp phép xây dựng công trình cao tầng theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật và Quy chế này Right: 5. Vật quảng cáo độc lập ngoài trời hoặc gắn với các công trình kiến trúc đô thị phải tuân thủ quy định của pháp luật về quảng cáo.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Ủy ban nhân dân các quận có liên quan Ủy ban nhân dân các quận: Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Tây Hồ có trách nhiệm: 1. Thực hiện kiểm soát hoạt động xây dựng công trình cao tầng theo thẩm quyền, đúng Quy hoạch, Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và theo đ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định đối với công trình cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị 1. Chính quyền đô thị phải có biện pháp cải tạo hoặc xây dựng mới thay thế các trạm biến thế ảnh hư­ởng đến mỹ quan, khuyến khích sử dụng công nghệ mới, đảm bảo an toàn, tiện dụng và mỹ quan. 2. Dây cấp điện trong đô thị phải được bố trí hợp lý trên nguyên tắc thay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định đối với công trình cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị
  • 1. Chính quyền đô thị phải có biện pháp cải tạo hoặc xây dựng mới thay thế các trạm biến thế ảnh hư­ởng đến mỹ quan, khuyến khích sử dụng công nghệ mới, đảm bảo an toàn, tiện dụng và mỹ quan.
  • 2. Dây cấp điện trong đô thị phải được bố trí hợp lý trên nguyên tắc thay dây trần bằng dây có bọc cách điện, tiến tới ngầm hoá toàn bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các Ủy ban nhân dân các quận có liên quan
  • Ủy ban nhân dân các quận: Ba Đình, Đống Đa, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Tây Hồ có trách nhiệm:
  • 1. Thực hiện kiểm soát hoạt động xây dựng công trình cao tầng theo thẩm quyền, đúng Quy hoạch, Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và theo đúng quy định của Qu...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định chuyển tiếp 1. Các dự án công trình cao tầng đã được cấp giấy phép xây dựng trước thời điểm Quy chế này có hiệu lực được phép tiếp tục triển khai. 2. Các dự án đấu thầu, đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án đã thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật hoặc đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết, quy hoạch...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy định đối với công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị 1. Công trình cấp, thoát n­ước, vệ sinh đô thị phải được thiết kế, xây dựng, lắp đặt đồng bộ, sử dụng vật liệu thích hợp, đúng quy cách, bền vững, đảm bảo mỹ quan, vệ sinh môi trường, an toàn và thuận tiện cho người và phương tiện giao thông. 2. Bờ hồ, bờ sông trong đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy định đối với công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị
  • Công trình cấp, thoát n­ước, vệ sinh đô thị phải được thiết kế, xây dựng, lắp đặt đồng bộ, sử dụng vật liệu thích hợp, đúng quy cách, bền vững, đảm bảo mỹ quan, vệ sinh môi trường, an toàn và thuận...
  • 2. Bờ hồ, bờ sông trong đô thị cần được kè mái (cần có giải pháp hình thức kè mái, đảm bảo mỹ quan, môi trường), phải có giải pháp kiến trúc hợp lý cho khu vực có rào chắn, lan can
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Các dự án công trình cao tầng đã được cấp giấy phép xây dựng trước thời điểm Quy chế này có hiệu lực được phép tiếp tục triển khai.
  • Các dự án đấu thầu, đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án đã thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật hoặc đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng sau ngày Quyế...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan quản lý quy hoạch, kiến trúc, xây dựng có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan có hoạt động xây dựng tuân thủ quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt và quy định của Quy chế này. 2. Mọi vi phạm quy định của Quy chế này sẽ bị xử lý theo quy định c...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông trong đô thị 1. Tháp truyền hình khi xây dựng mới trong đô thị phải chọn vị trí xây dựng thích hợp về cảnh quan, đảm bảo bán kính phục vụ, phù hợp quy hoạch đô thị được duyệt. 2. Cột ăng-ten, chảo thu, phát sóng phải lắp đặt đúng vị trí được cơ quan quản lý đô thị cho phép và đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông trong đô thị
  • 1. Tháp truyền hình khi xây dựng mới trong đô thị phải chọn vị trí xây dựng thích hợp về cảnh quan, đảm bảo bán kính phục vụ, phù hợp quy hoạch đô thị được duyệt.
  • 2. Cột ăng-ten, chảo thu, phát sóng phải lắp đặt đúng vị trí được cơ quan quản lý đô thị cho phép và đảm bảo an toàn, mỹ quan theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • Cơ quan quản lý quy hoạch, kiến trúc, xây dựng có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan có hoạt động xây dựng tuân thủ quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết đã đượ...
  • 2. Mọi vi phạm quy định của Quy chế này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Only in the right document

Điều 20. Điều 20. Quy định đối với công trình giao thông trong đô thị 1. Các công trình giao thông và công trình phụ trợ giao thông trong đô thị phải được thiết kế đồng bộ bảo đảm thuận lợi cho người và phương tiện tham gia giao thông; có hình thức kiến trúc, màu sắc bảo đảm yêu cầu mỹ quan, dễ nhận biết và thể hiện được đặc thù của đô thị đó,...
Điều 22. Điều 22. Những quy định chung 1. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện việc đầu tư xây dựng, cải tạo chỉnh trang đô thị và phải phù hợp với các đồ án quy hoạch đô thị, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị và đồ án thiết kế đô thị được duyệt. 2. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trú...
Điều 23. Điều 23. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 1. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị: a) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị được quy định trên cơ sở đồ án quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị bao gồm các...
Điều 24. Điều 24. Lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị 1. Lập, phê duyệt Quy chế: a) Đối với đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các thành phố tổ chức lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị; khi lập quy chế phải lấy ý...
Chương IV Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
Điều 25. Điều 25. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ đầu tư, người sử dụng 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị do chính quyền đô thị ban hành và các quy định quản lý đô thị liên quan khác; bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng; khi công trình hư hỏng, p...
Điều 26. Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức , cá nhân tư vấn thiết kế 1. Tuân thủ các điều kiện năng lực, kinh nghiệm, hành nghề theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tư vấn thiết kế, tác giả phương án thiết kế, chủ nhiệm đồ án thực hiện giám sát tác giả theo quy định pháp luật; chịu trách nhiệm liên quan về mỹ quan, độ bền vững, an toàn và tín...
Điều 27. Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu xây dựng 1. Nhà thầu xây dựng công trình kiến trúc đô thị có trách nhiệm hoàn thành đúng thiết kế, đúng thời hạn và các quy định đã cam kết trong hợp đồng. 2. Trong quá trình thi công, hoàn thiện, sửa chữa, bảo trì công trình phải có biện pháp hạn chế tối đa các ảnh hư­ởng xấu đến cộng đồng dân cư, đến...