Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh, bổ sung phần quy hoạch Trung tâm Thương mại quận 3 tại Phụ lục Nội dung Quy hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt quy hoạch phát triển hệ thống mạng lưới Chợ - Siêu thị - Trung tâm thương mại của 22 quận - huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010.
169/2005/QĐ-UB
Right document
Quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội
50/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh, bổ sung phần quy hoạch Trung tâm Thương mại quận 3 tại Phụ lục Nội dung Quy hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt quy hoạch phát triển hệ thống mạng lưới Chợ - Siêu thị - Trung tâm thương mại của 22 quận - huyện trên địa bàn thành phố...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về điều chỉnh, bổ sung phần quy hoạch Trung tâm Thương mại quận 3 tại Phụ lục Nội dung Quy hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
- Trung tâm thương mại của 22 quận
- huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung phần quy hoạch Trung tâm Thương mại quận 3 tại Phụ lục Nội dung Quy hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt quy họach phát triển hệ thống mạng lưới Chợ-Siêu thị- Trung tâm Thương mại của 22 Quận Huyện trên địa bàn thành...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung phần quy hoạch Trung tâm Thương mại quận 3 tại Phụ lục Nội dung Quy hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban...
- Trung tâm Thương mại của 22 Quận Huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010 như sau:
- Đến năm 2010, quận còn lại 4 chợ, 05 siêu thị, 03 trung tâm thương mại. Trong đó, quận cải tạo nâng cấp 04 chợ hiện hữu, xây dựng 01 siêu thị sách, 03 trung tâm thương mại và giải tỏa 08 chợ tự phát.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này, điều chỉnh, bổ sung phần quy họach Trung tâm Thương mại quận 3 tại Phụ lục Nội dung quy họach ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt quy họach phát triển hệ thống mạng lưới Chợ-Siêu thị- Trung tâm Thương mại của 22 Quận Huyện trên đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với: 1. Cơ sở sản xuất quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này. 2. Người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này. 3. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này áp dụng đối với:
- 1. Cơ sở sản xuất quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này.
- Điều 2. Quyết định này, điều chỉnh, bổ sung phần quy họach Trung tâm Thương mại quận 3 tại Phụ lục Nội dung quy họach ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Chủ...
- Trung tâm Thương mại của 22 Quận Huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010. Các nội dung không đề cập trong Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở sản xuất là cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có hoạt động chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản. 2. Người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật là người trực tiếp tham gia nhiệm vụ phòng chống một hoặc một số bệnh động vật quy định tại kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Cơ sở sản xuất là cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có hoạt động chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
- Người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật là người trực tiếp tham gia nhiệm vụ phòng chống một hoặc một số bệnh động vật quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này theo phân công, chỉ huy của cơ...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Sở Quy hoạch-Kiến trúc, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, Tổng Giám đốc Liên hiệp Hợp tác xã Thương mại thành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn: a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi; b) Cừu, hươu sao: 55.000 đồng/kg hơi; c) Lợn: 40.000 đồng/kg hơi; d) Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu: 35.000 đồng/kg hơi; đ) Chim cút: 20.000 đồng/kg hơi; e) Đà điểu: 50.000 đồng/kg hơi; g) Trứng gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức hỗ trợ
- 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn:
- a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi;
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Sở Quy hoạch-Kiến trúc, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyê...
Unmatched right-side sections