Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực,
  • vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách
  • xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh
  • bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/5/2001 “Về chính sách trợ giá, trợ cước đối với đồng bào dân tộc các huyện, xã miền núi từ năm 2001 đến 2005”; Quyết định số 62/2002/QĐ-UB ngày 06/5/2002 “Về việc điều chỉnh Quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/5/2001 “Về chính sách trợ giá, trợ cướ...
  • Quyết định số 62/2002/QĐ-UB ngày 06/5/2002 “Về việc điều chỉnh Quyết định số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/05/2001”
  • Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 “Về việc điều chỉnh Quyết định số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/5/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa”.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.-

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Du lịch - Thương mại, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông - Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Du lịch
  • Thương mại, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông
  • Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố và...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng cho đồng bào dân tộc thiểu số và đồng bào người Kinh thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Quy định, có hộ khẩu thường trú tại các thôn xã miền núi, hải đảo vùng đồng bào dân tộc thuộc các huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh, Ninh Hòa, Vạn...
Điều 2. Điều 2. Các mặt hàng cấp phát không thu tiền từ nguồn kinh phí của Trung ương và địa phương gồm: 1. Các loại giống cây lương thực (lúa giống, bắp giống); 2. Phân bón NPK, thuốc trừ cỏ (để chăm sóc cây lúa nước); 3. Muối tinh có trộn iốt; 4. Vở học sinh.
Điều 3. Điều 3. Các mặt hàng được trợ giá và trợ cước vận chuyển khác 1. Các mặt hàng được trợ giá một phần, gồm: a) Các loại giống cây ăn quả; b) Cây công nghiệp dài ngày; c) Cây dược liệu. 2. Các mặt hàng được trợ cước vận chuyển, gồm: a) Các mặt hàng đã được xác định tại Điều 2; khoản 1 của Điều 3; b) Mặt hàng gạo tẻ, dầu hỏa thắp sáng; c)...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc cấp phát, bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ các nông - lâm sản hàng hóa 1. Cấp bằng hiện vật cho các hộ gia đình, học sinh dân tộc thiểu số, đúng đối tượng, đảm bảo chất lượng, đủ số lượng và đúng thời gian quy định. 2. Việc bán các mặt hàng chính sách xã hội, vận chuyển tiêu thụ các sản phẩm...
Chương II Chương II CẤP PHÁT KHÔNG THU TIỀN CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHO MIỀN NÚI
Điều 5. Điều 5. Các mặt hàng cấp phát không thu tiền 1. Muối tinh có trộn iốt a) Định mức cấp Cấp 0,5 kg/khẩu/năm. b) Đối tượng được cấp Đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số và đồng bào người Kinh thuộc diện hộ nghèo (theo chuẩn nghèo của tỉnh) có hộ khẩu thường trú tại hai huyện miền núi Khánh Sơn, Khánh Vĩnh và các thôn, xã miền núi thuộc...
Chương III Chương III BÁN CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI KHÁC DO NGUỒN KINH PHÍ TRUNG ƯƠNG TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN LÊN MIỀN NÚI VÀ TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN CÁC NÔNG – LÂM SẢN HÀNG HÓA DO NHÂN DÂN MIỀN NÚI SẢN XUẤT ĐƯỢC ĐƯA ĐI TIÊU THỤ