Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh nêu trong các phụ lục kèm theo Công văn số 3707/LSTC-GTCC ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông Công chánh, bao gồm : - Phụ lục 1 : Định mức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông Công chánh có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện các định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 theo thời điểm áp dụng và điều kiện cụ thể của từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước; theo dõi việc thực hiện, kịp thời phát hiện các định mức, đơn giá chưa sát hợp (nếu có) đề xuất trình Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép. - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 60.000 đồng/lần.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sở Giao thông Công chánh có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện các định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 theo thời điểm áp dụng và điều kiện cụ thể của từng luồng...
  • theo dõi việc thực hiện, kịp thời phát hiện các định mức, đơn giá chưa sát hợp (nếu có) đề xuất trình Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh
  • định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
  • - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép.
  • - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 60.000 đồng/lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Giao thông Công chánh có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện các định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 theo thời điểm áp dụng và điều kiện cụ thể của từng luồng...
  • theo dõi việc thực hiện, kịp thời phát hiện các định mức, đơn giá chưa sát hợp (nếu có) đề xuất trình Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh
  • định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả thực hiện.
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép....

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 3387/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 3387/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
  • Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
  • Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 3387/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Target excerpt

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Công chánh, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. - Đối tượng nộp phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại các Quyết định: số 3200/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007, số 2922/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.