Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Về quy định mức trợ giá đưa đón học sinh sinh viên bằng phương tiện giao thông công cộng năm học 2004 - 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định mức trợ giá đưa đón học sinh sinh viên bằng phương tiện giao thông công cộng năm học 2004 - 2005.
Removed / left-side focus
  • Về ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh nêu trong các phụ lục kèm theo Công văn số 3707/LSTC-GTCC ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông Công chánh, bao gồm : - Phụ lục 1 : Định mức t...

Open section

Điều 1

Điều 1 .Nay quy định mức trợ giá đưa đón học sinh sinh viên bằng phương tiện giao thông công cộng năm học 2004-2005 như sau: 1. Trợ giá đưa đón học sinh theo hợp đồng vận chuyển (nhóm A): - Mức trợ giá chung trên địa bàn thành phố: 2.026 đồng/lượt người. - Mức trợ giá riêng cho huyện Cần Giờ: 2.532 đồng/lượt người. 2. Trợ giá đưa đón h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 .Nay quy định mức trợ giá đưa đón học sinh sinh viên bằng phương tiện giao thông công cộng năm học 2004-2005 như sau:
  • 1. Trợ giá đưa đón học sinh theo hợp đồng vận chuyển (nhóm A):
  • - Mức trợ giá chung trên địa bàn thành phố: 2.026 đồng/lượt người.
Removed / left-side focus
  • Ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh nêu trong các phụ lục kèm theo Công...
  • - Phụ lục 1 : Định mức tiêu hao nhiên liệu, bình điện, săm lốp, nhân công và ca xe máy.
  • - Phụ lục 2 : Đơn giá ca xe.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông Công chánh có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện các định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 theo thời điểm áp dụng và điều kiện cụ thể của từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước; theo dõi việc thực hiện, kịp thời phát hiện các định mức, đơn giá chưa sát hợp (nếu có) đề xuất trình Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông công chánh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông công chánh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Giao thông Công chánh có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện các định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 theo thời điểm áp dụng và điều kiện cụ thể của từng luồng...
  • theo dõi việc thực hiện, kịp thời phát hiện các định mức, đơn giá chưa sát hợp (nếu có) đề xuất trình Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh
  • định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả thực hiện.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 3387/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Công chánh, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.