Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về điều chỉnh bổ sung Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh bổ sung Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, như sau: Loại xe Xe Ford Transit 16 chỗ ngồi Loại xe nhóm 02 và n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông-Công chính xây dựng, ban hành đơn giá chuẩn cho từng chuyến xe trên từng tuyến xe buýt cụ thể và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện các định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 với các hệ số điều chỉnh áp dụng theo từng thời điểm và điều kiện cụ thể đối với từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một mét vuông (1m 2 ) một năm được xác định theo công thức như sau: Đơn giá thuê đất một m 2 một năm = Giá đất của một m 2 tính tiền thuê đất x Tỷ lệ phần trăm (%) tính tiền thuê đất Trong đó: a) Giá đất tính tiền thuê đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân Thành ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện các định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 với các hệ số điều chỉnh áp dụng theo từng thời điểm và điều kiện...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đơn giá thuê đất
  • 1. Đơn giá thuê đất một mét vuông (1m 2 ) một năm được xác định theo công thức như sau:
  • Đơn giá thuê đất một m 2 một năm
Removed / left-side focus
  • Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện các định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 với các hệ số điều chỉnh áp dụng theo từng thời điểm và điều kiện...
Target excerpt

Điều 1. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một mét vuông (1m 2 ) một năm được xác định theo công thức như sau: Đơn giá thuê đất một m 2 một năm = Giá đất của một m 2 tính tiền thuê đất x Tỷ lệ phần trăm (%) tính tiề...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông-Công chính, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Điều 2. Khung giá thuê mặt nước Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ và Mục II Phần B Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu thuê đất, thuê mặt...
Điều 3. Điều 3. Thời điểm áp dụng nghĩa vụ tài chính về tiền thuê đất 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo chính sách và giá đất tại thời điểm có quyết định cho thuê đất; trường hợp thời điểm bàn giao đất không đúng với thời điểm ghi trong quyết đ...
Điều 4. Điều 4. Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, thì Sở Tài chính (đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất), Ủy ban nhân dân quận - huyện (đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân thu...
Điều 5. Điều 5. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Trường hợp điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước: Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất thì việc xác định lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước được thực hiện như sau:...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quyết định đơn giá cho từng trường hợp thuê đất 1. Giám đốc Sở Tài chính căn cứ quy định tại Quyết định này để quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện căn c...
Điều 7. Điều 7. Trình tự xác định đơn giá thuê đất 1. Việc xác định giá đất cụ thể để tính đơn giá thuê đất kỳ đầu trong trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường chịu trách nhiệm cung cấp hồ sơ địa chính cho Sở Tài chính hoặc Ủy ban nhân dân quận - huyện (theo thẩ...
Điều 8. Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký. 2. Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Trường hợp nhà đầu tư thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án đã được...