Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định Chính sách khuyến khích đầu tư vào sản xuất công nghiệp, dịch vụ và nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016-2020
24/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
05/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định Chính sách khuyến khích đầu tư vào sản xuất công nghiệp, dịch vụ và nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016-2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách khuyến khích đầu tư vào sản xuất công nghiệp, dịch vụ và nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 29/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ban hành Quy định Chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày k...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 29/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ban hành Quy định Chính sách ưu đãi, thu hút đ...
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 29/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ban hành Quy định Chính sách ưu đãi, thu hút đ... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định số 1322/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007, quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái./.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Thị Thanh Trà ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào sản xuất công nghiệp, dịch vụ và nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016-2020. 2. Đối tượng áp dụng: a) Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và cơ chế hỗ trợ 1. Các lĩnh vực đầu tư sau đây không áp dụng theo chính sách này: Dự án đầu tư khai thác khoáng sản; dự án đầu tư chế biến khoáng sản; dự án đầu tư xây dựng công trình thuỷ điện; dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện đã được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ; dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ưu đãi về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá thấp nhất của loại đất tương ứng trong bảng giá đất, khung giá thuê mặt nước do cấp có thẩm quyền quy định. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư nếu được Nhà nước giao đất thì được miễn, giảm tiền s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng, san tạo mặt bằng: Hỗ trợ 50% kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng và 50% kinh phí san tạo mặt bằng đối với dự án trong các Khu công nghiệp trên cơ sở hồ sơ thiết kế, dự toán được phê duyệt và khối lượng thực tế thi công được nghiệm thu, thanh quyết toán. Mức hỗ trợ không quá 3 tỷ đồng/0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng 1. Đối với các dự án trong khu, cụm công nghiệp: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng về giao thông, điện, nước đến hàng rào dự án. 2. Đối với các khu du lịch, các trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp quy mô lớn: Ngân sách nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đối với các dự án đặc biệt có quy mô lớn đầu tư vào lĩnh vực du lịch, nông nghiệp công nghệ cao, có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội vùng trên địa bàn tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào quy mô, tính chất từng dự án cụ thể trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định mức hỗ trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về thủ tục hành chính 1. Thời gian cấp quyết định chủ trương đầu tư: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án. 2. Thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: a) Ba (03) ngày làm việc đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư. b) Năm (05) ngày làm việc đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn vốn thực hiện Ngân sách địa phương bảo đảm cân đối bố trí để thực hiện Chính sách này, dự kiến bình quân khoảng 10 tỷ đến 15 tỷ đồng/năm tuỳ theo số lượng dự án thực tế được đầu tư hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối, chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Các sở, ban, ngành theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Nhà đầu tư 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành và các nội dung quy định tại Quy định này; cung cấp đầy đủ các hồ sơ theo quy định của Nhà nước và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin cung cấp. 2. Tổ chức triển khai dự án đúng tiến độ đã cam kết. Trường hợp dự án triển khai c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Nhà đầu tư đang hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư quy định tại Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái tiếp tục được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc có quyền đề nghị hưởng hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này cho th...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giải quyết các vấn đề phát sinh: 1. Đối với các dự án quan trọng và cần thiết khác được Uỷ ban nhân dân tỉnh chấp thuận thì được hưởng mức ưu đãi và khuyến khích theo Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, các sở, ban, ngành, nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan gặp vướng mắc kịp thời báo cáo bằng văn bản gử...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- Nhà đầu tư đang hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư quy định tại Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái tiếp tục được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ đã...
- 2. Việc kiểm tra, thanh tra của các cơ quan nhà nước đối với hoạt động sản xuất kinh doanh và thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của nhà đầu tư phải theo đúng quy định của pháp luật.
- 1. Đối với các dự án quan trọng và cần thiết khác được Uỷ ban nhân dân tỉnh chấp thuận thì được hưởng mức ưu đãi và khuyến khích theo Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện Quy định này, các sở, ban, ngành, nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan gặp vướng mắc kịp thời báo cáo bằng văn bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý khu công nghiệp...
- Nhà đầu tư đang hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư quy định tại Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái tiếp tục được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ đã...
- 2. Việc kiểm tra, thanh tra của các cơ quan nhà nước đối với hoạt động sản xuất kinh doanh và thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của nhà đầu tư phải theo đúng quy định của pháp luật.
- 3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các sở, ban, ngành
- Left: Điều 11. Điều khoản thi hành Right: Điều 11. Giải quyết các vấn đề phát sinh:
Điều 11. Giải quyết các vấn đề phát sinh: 1. Đối với các dự án quan trọng và cần thiết khác được Uỷ ban nhân dân tỉnh chấp thuận thì được hưởng mức ưu đãi và khuyến khích theo Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiệ...
Unmatched right-side sections