Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
32/2014/TT-BNNPTNT
Right document
V/v bàn giao nguyên trạng các bộ môn nghiên cứu chăn nuôi thuộc Viện khoa học kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam sang cho Viện chăn nuôi
31/2001/QĐ-BNN-TCCB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v bàn giao nguyên trạng các bộ môn nghiên cứu chăn nuôi thuộc Viện khoa học kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam sang cho Viện chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v bàn giao nguyên trạng các bộ môn nghiên cứu chăn nuôi thuộc Viện khoa học kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam sang cho Viện chăn nuôi
- Quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nội dung hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bàn giao nguyên trạng các Bộ môn nghiên cứu chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Việt Nam sang cho Viện Chăn nuôi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bàn giao nguyên trạng các Bộ môn nghiên cứu chăn nuôi thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Việt Nam sang cho Viện Chăn nuôi.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định về nội dung hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quan trắc môi trường là quá trình theo dõi có hệ thống về môi trường, các yếu tố tác động lên môi trường nhằm cung cấp thông tin phục vụ đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường và các tác động xấu đối với môi trường. 2. Cảnh báo môi trư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Viện trưởng Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Việt Nam và Viện trưởng Viện Chăn nuôi chịu trách nhiệm bàn giao và tiếp nhận toàn bộ nhiệm vụ, cơ sở vật chất, hồ sơ tài liệu, lực lượng lao động, chỉ tiêu... có liên quan của các Bộ môn nghiên cứu chăn nuôi, theo số liệu đến ngày 31/3/2001, hướng dẫn của các cơ quan chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Viện trưởng Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Việt Nam và Viện trưởng Viện Chăn nuôi chịu trách nhiệm bàn giao và tiếp nhận toàn bộ nhiệm vụ, cơ sở vật chất, hồ sơ tài liệu, lực lượng lao...
- có liên quan của các Bộ môn nghiên cứu chăn nuôi, theo số liệu đến ngày 31/3/2001, hướng dẫn của các cơ quan chức năng và đúng chế độ hiện hành của Nhà nước;
- Giao cho Viện trưởng Viện Chăn nuôi sắp xếp lại các Bộ môn nghiên cứu chăn nuôi của Viện Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam (sau khi tiếp nhận) phù hợp với nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Viện Chă...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Quan trắc môi trường là quá trình theo dõi có hệ thống về môi trường, các yếu tố tác động lên môi trường nhằm cung cấp thông tin phục vụ đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường và các...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC, CẢNH BÁO MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khu vực và điểm quan trắc môi trường 1. Khu vực quan trắc môi trường bao gồm 08 khu vực quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Điểm quan trắc môi trường thuộc khu vực quan trắc môi trường được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt trên cơ sở nhu cầu quan trắc thực tế nhằm phục vụ cho sản xuất nông...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị thuộc Bộ có liên quan, Viện trưởng Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Việt Nam và Viện trưởng Viện Chăn nuôi chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị thuộc Bộ có liên quan, Viện trưởng Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Việt Nam và Viện trưởng Viện Chăn nuôi chịu trác...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Khu vực và điểm quan trắc môi trường
- 1. Khu vực quan trắc môi trường bao gồm 08 khu vực quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Điểm quan trắc môi trường thuộc khu vực quan trắc môi trường được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt trên cơ sở nhu cầu quan trắc thực tế nhằm phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và p...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quan trắc môi trường 1. Chất lượng môi trường nước trong vùng sản xuất, chế biến nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, công trình thủy lợi, nước sinh hoạt nông thôn và vùng chăn nuôi tập trung. 2. Chất lượng môi trường đất trong vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp và vùng chăn nuôi tậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các thông số quan trắc môi trường 1. Môi trường nước a) Các thông số môi trường thông thường: Các yếu tố khí tượng thủy văn: nhiệt độ không khí, áp suất khí quyển, độ ẩm, gió, sóng, dòng chảy, lượng mưa; nhiệt độ, độ đục, chất rắn lơ lửng (TSS), độ mặn, pH, DO, BOD 5 , COD, SO 4 2- , H 2 S; b) Các chất dinh dưỡng: NO 2 - , NO 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương pháp thu, bảo quản, phân tích mẫu quan trắc môi trường Phương pháp thu, bảo quản, phân tích mẫu quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại các Thông tư sau: 1. Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiến...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v bàn giao nguyên trạng các bộ môn nghiên cứu chăn nuôi thuộc Viện khoa học kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam sang cho Viện chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v bàn giao nguyên trạng các bộ môn nghiên cứu chăn nuôi thuộc Viện khoa học kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam sang cho Viện chăn nuôi
- Điều 6. Phương pháp thu, bảo quản, phân tích mẫu quan trắc môi trường
- Phương pháp thu, bảo quản, phân tích mẫu quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại các Thông tư sau:
- 1. Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổng hợp, báo cáo và cung cấp thông tin quan trắc môi trường 1. Đơn vị quan trắc môi trường a) Thu thập, tổng hợp, xử lý số liệu từ các hoạt động quan trắc theo kế hoạch được giao; tiếp nhận, đánh giá tài liệu từ các tổ chức, cá nhân về tình hình quan trắc môi trường trong phạm vi được giao quản lý; b) Báo cáo kết quả quan trắc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cảnh báo môi trường 1. Khi phát hiện môi trường có diễn biến bất lợi hoặc có nguy cơ bất lợi cho sản xuất nông nghiệp ở 01 địa phương (tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương), đơn vị quan trắc môi trường: a) Báo cáo cho Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, các Tổng cục, Cục chuyên ngành có liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường 1. Là đơn vị đầu mối của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; có trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này. 2. Trình Bộ trưởng phê duyệt chương trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các Tổng cục, Cục chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 7 và khoản 1, khoản 2 Điều 8 của Thông tư này. 2. Phối hợp với Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường xây dựng chương trình, kế hoạch nhiệm vụ quan trắc, cảnh báo môi trường dài hạn, hàng nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đơn vị quan trắc môi trường 1. Trực tiếp thực hiện các nội dung của hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định tại Thông tư này. 2. Thực hiện báo cáo kết quả quan trắc môi trường theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ có liên quan quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Thông tư này. 2. Cung cấp thông tin, quản lý dữ liệu về quan trắc, cảnh báo môi trường được giao quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Tham gia cung cấp thông tin về tình hình môi trường theo quy định tại Thông tư này. 2. Phối hợp với các đơn vị quan trắc, Tổng cục, Cục chuyên ngành có liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nội dung liên quan đến Thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2014. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường) để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.