Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.

Open section

Tiêu đề

ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Thực vật Cây và các bộ phận còn sống của cây. 2. Sản phẩm của cây a) Các loại củ, quả, hạt, hoa, lá, thân, cành, gốc, rễ, vỏ cây; b) Các loại tấm, cám, khô dầu, sợi tự nhiên dạng thô, xơ thực vật; c) Bột, tinh bột có nguồn gốc thực vật (trừ bột nhào, tinh bột biến tính); d) Cọ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Thực vật: Cây và các bộ phận của cây. 2. Sản phẩm thực vật: a) Các loại củ, quả, hạt, hoa, lá, thân, cành, gốc, rễ, vỏ cây; b) Các loại tấm, cám, khô dầu, sắn lát, sợi tự nhiên dạng thô, xơ thực vật; c) Bột có nguồn gốc thực vật, tinh bột sắn; d) Cọng thuốc lá, bông thô, phế liệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • e) Nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc thực vật (trừ thức ăn ở dạng thành phẩm đã đóng gói kín và ghi nhãn);
Removed / left-side focus
  • g) Giá thể trồng cây có nguồn gốc thực vật.
Rewritten clauses
  • Left: Cây và các bộ phận còn sống của cây. Right: Cây và các bộ phận của cây.
  • Left: 2. Sản phẩm của cây Right: 2. Sản phẩm thực vật:
  • Left: b) Các loại tấm, cám, khô dầu, sợi tự nhiên dạng thô, xơ thực vật; Right: b) Các loại tấm, cám, khô dầu, sắn lát, sợi tự nhiên dạng thô, xơ thực vật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam 1. Cây và các bộ phận còn sống của cây. 2. Củ, quả tươi. 3. Cỏ và hạt cỏ. 4. Sinh vật có ích sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật. 5.Thực vật nhập khẩu phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam. 6. Các vậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam 1. Vật liệu làm giống: Cây giống, hạt giống, củ giống và các bộ phận có thể làm giống của cây (trừ cây ở dạng nuôi cấy mô, hạt giống các loại cây họ thập tự, hạt giống lúa, ngô, kê, hạt giống hành, tỏi). 2. Quả tươi,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vật liệu làm giống: Cây giống, hạt giống, củ giống và các bộ phận có thể làm giống của cây (trừ cây ở dạng nuôi cấy mô, hạt giống các loại cây họ thập tự, hạt giống lúa, ngô, kê, hạt giống hành,...
  • 2. Quả tươi, củ khoai lang tươi, củ khoai tây tươi.
  • 3. Cỏ, hạt cỏ sử dụng cho mục đích gieo trồng.
Removed / left-side focus
  • 1. Cây và các bộ phận còn sống của cây.
  • 2. Củ, quả tươi.
  • 3. Cỏ và hạt cỏ.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Sinh vật có ích sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật. Right: 4. Sinh vật có ích sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật (trừ sinh vật có ích nhập khẩu dưới dạng thuốc bảo vệ thực vật sinh học).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được miễn phân tích nguy cơ dịch hại Các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật quy định tại Điều 2 Thông tư này được miễn phân tích nguy cơ dịch hại trong các trường hợp: 1. Giống cây trồng phục vụ nghiên cứu khoa học; 2. Sinh vật có ích phục vụ nghiên cứu khoa học; 3. Các trư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được miễn phân tích nguy cơ dịch hại Các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật quy định tại Điều 2 Thông tư này được miễn phân tích nguy cơ dịch hại trong các trường hợp: 1. Vật liệu làm giống nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học hoặc thử nghiệm, đánh giá trong phòng thí nghiệm. 2. Sin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vật liệu làm giống nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học hoặc thử nghiệm, đánh giá trong phòng thí nghiệm.
  • 2. Sinh vật có ích sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học hoặc thử nghiệm, đánh giá trong phòng thí nghiệm.
Removed / left-side focus
  • 1. Giống cây trồng phục vụ nghiên cứu khoa học;
  • 2. Sinh vật có ích phục vụ nghiên cứu khoa học;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Các trường hợp khác, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định. Right: 3. Trường hợp khác, Cục Bảo vệ thực vật báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đã nhập khẩu vào Việt Nam trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa thực hiện phân tích nguy cơ dịch hại thì cơ quan kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu phải cung cấp thông tin cho Cục Bảo vệ thực vật theo quy định để phân tích nguy cơ dịch hại. Căn cứ vào...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam nộp trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  • Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam nộp trước ngày Thông tư...
  • Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào kết quả phân tích nguy cơ dịch hại, Cục Bảo vệ thực vật bổ sung các biện pháp kiểm dịch thực vật cần thiết để ngăn chặn có hiệu quả các đối tượng kiểm dịch thực vật.
Rewritten clauses
  • Left: Đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đã nhập khẩu vào Việt Nam trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa thực hiện phân tích nguy cơ dịch hại thì cơ quan kiểm dịch thực vật của nước xuất... Right: Đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam đã được cho phép nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà có bằng chứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 39/2012/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024. 2. Thông tư số 30/2014/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Thông tư số 40/2012/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ ngh...
  • 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Bảo vệ thực vật) để tổng h...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.
  • Left: 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 39/2012/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải ph... Right: 2. Thông tư số 30/2014/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Bảo vệ thực v...