Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 7
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Yên Bái. Đối với các nội dung không quy định cụ thể tại Quyết định này, việc xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước; quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán, định mức xây dựng dự toán kinh phí nguồn vốn đối ứng có sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . Các loại nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước. Các loại nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 2 Quy định quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố. - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn quận, huyện quản lý. - Giao Sở Thông tin và Truyền thông, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Các loại nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước.
  • Các loại nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 2 Quy định quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố.
  • - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn quận, huyện quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Các loại nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước.
  • Các loại nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 2 Quy định quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ...
Target excerpt

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố. - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ; 2. Thư ký, thành viên thực hiện chính, thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước. 1. Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau: STT Nội dung công việc Dự kiến kết quả 1 Nghiên cứu tổng quan Xây dựng thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, báo cáo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi tiền công của các thành viên hội đồng. Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi 1 Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng Chủ tịch hội đồng 500 Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 300 Ủy viên phản biện trong Hội đồng 400 Thư ký hành chính 150 Đại biểu được mời tham dự 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1008/QĐ-UBND, ngày 30/6/2008 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với đề tài, dự án KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Yên Bái.

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1008/QĐ-UBND, ngày 30/6/2008 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành định mức xây...
Added / right-side focus
  • Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1008/QĐ-UBND, ngày 30/6/2008 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành định mức xây...
Target excerpt

Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Thị Thanh Trà

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: a) Đối với trạm BTS loại 1 (là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất) phải xin giấy phép xây dựng ở tất cả các k...
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; các tổ chức; cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Văn Kể