Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
13/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030
26/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030
- Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Left
Điều 1.
Điều 1. Duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, như sau: 1. Đơn giá chuẩn ca xe buýt: - Đơn giá chuẩn 01 ca xe buýt hoạt động từ ngày 01 tháng 01 đến 30 tháng 4 năm 2006 áp dụng Phụ lục 3K, ban...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi tại thành phố Thủ Đức và các huyện có chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi tại thành phố Thủ Đức và các huyện có chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030.
- Điều 1. Duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, như sau:
- 1. Đơn giá chuẩn ca xe buýt:
- - Đơn giá chuẩn 01 ca xe buýt hoạt động từ ngày 01 tháng 01 đến 30 tháng 4 năm 2006 áp dụng Phụ lục 3K, ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 của Quyết định này đúng theo từng thời điểm đối với từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước cụ thể.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mật độ chăn nuôi của thành phố Thủ Đức và các huyện Mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030 tối đa không quá 1,5 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp, trong đó mật độ chăn nuôi của thành phố Thủ Đức và các huyện có chăn nuôi quy định như sau: 1. Thành phố Thủ Đức: tối đa không quá 0,3 đơn vị vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mật độ chăn nuôi của thành phố Thủ Đức và các huyện
- Mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030 tối đa không quá 1,5 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp, trong đó mật độ chăn nuôi của thành phố Thủ Đức và các huyện có ch...
- 1. Thành phố Thủ Đức: tối đa không quá 0,3 đơn vị vật nuôi/01 ha đất nông nghiệp đến năm 2025;
- Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 của Quyết định này đúng theo từng thời điểm đối với từng luồn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Giao thông-Công chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung mật độ chăn nuôi của các khu vực chăn nuôi trên địa bàn T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Giao thông-Công chính, Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections