Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hàn quy định hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hàn quy định hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Tạm dừng thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yê...
  • 1. Tạm dừng thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện đối với xe mô tô kể từ ngày 01/01/2016 quy định tại điểm 17 khoản I Điều 1 Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
  • Bãi bỏ phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại tiết 20.2 điểm 20 khoản I Điều 1 Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc thu phí bảo vệ môi trường đối...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao cho các sở, ban, ngành theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng các quy định của pháp luật về phí và lệ phí. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát quá trìn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1810/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1810/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ và xác lập quyền sở...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các quy định trước đây trái với quy định của Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Giao cho các sở, ban, ngành theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng các quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
  • 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát quá trình tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời gian áp dụng việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trong Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2016. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương có quy định thời gian bãi bỏ thực hiện các loại phí, lệ phí tại văn bản này trước thời điểm ngày 01/01/2016 thì thực hiện theo các văn bản ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Bình QUY ĐỊNH Hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Thời gian áp dụng việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trong Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2016.
  • Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương có quy định thời gian bãi bỏ thực hiện các loại phí, lệ phí tại văn bản này trước thời điểm ngày 01/01/2016 thì thực hiện theo các văn bản p...
Rewritten clauses
  • Left: Các loại phí, lệ phí không sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái và các quy định hiện hành. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 17 /2010/QĐ-UBND ngày 31/ 5/ 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Thị Thanh Trà

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị; chuyển giao công nghệ. 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ dẫn địa lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ
  • 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị; chuyển giao công nghệ.
  • 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Phạm Thị Thanh Trà

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, nội dung, hình thức thủ tục xét duyệt, kiểm tra nghiệm thu việc hỗ trợ các hoạt động đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng cho mọi đơn vị, tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế hoạt động theo pháp luật Việt Nam (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp), có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ là hình thức mua bán công nghệ trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận...
Chương II Chương II HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, THIẾT BỊ, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 5. Điều 5. Nguồn kinh phí và điều kiện xét hỗ trợ kinh phí 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ ngân sách địa phương trong dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ (nếu có), hoặc từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định. 2. Các doanh nghiệp được xét hỗ trợ tài chính cần có...
Điều 6. Điều 6. Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị trên 1.000.000.000 đồng được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 đồng. 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng được hỗ trợ đến 20% giá trị công ng...
Điều 7. Điều 7. Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 1.000.000.000 đồng được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 đồng. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng...