Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 200

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận
Removed / left-side focus
  • Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 200
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2009 như sau: Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển do địa phương quản lý năm 2009 là 2.969.122 triệu đồng, bao gồm: 2.1. Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh: 377.250 triệu đồng - Trả nợ vay Ngân hàng phát triển: 8.880 triệu đồng; - Thực hiện dự án: 360.870 triệu đồng; - Công tác chuẩn bị đầu t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận, gồm 6 Chương, 21 Điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận, gồm 6 Chương, 21 Điều.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2009 như sau:
  • Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển do địa phương quản lý năm 2009 là 2.969.122 triệu đồng, bao gồm:
  • 2.1. Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh: 377.250 triệu đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các qui định hiện hành của pháp luật để giao kế hoạch cho các ngành, các cấp thực hiện; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức thực hiện; đối với các nguồn vốn chưa phân bổ chi tiết, UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh để giao kế hoạch cụ thể đến từng danh mục dự án và bá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, các đơn vị liên quan; các Hội đồng tư vấn xét chọn, tuyển c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, các đơn vị liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các qui định hiện hành của pháp luật để giao kế hoạch cho các ngành, các cấp thực hiện
  • thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức thực hiện
  • đối với các nguồn vốn chưa phân bổ chi tiết, UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh để giao kế hoạch cụ thể đến từng danh mục dự án và báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với việc tuyển chọn, xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ của tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi tắt là tuyển chọn, xét chọn). 2. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này b...
Điều 2. Điều 2. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của Nhà nước thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn theo những yêu cầu, ti...
Điều 3. Điều 3. Xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Xét chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của Nhà nước thông qua việc xem xét, đánh giá hồ sơ do tổ chức, cá nhân có năng lực và điều kiện cần thiết được giao trực tiếp chuẩn bị, trên cơ sở nhữn...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tuyển chọn, xét chọn 1. Việc tuyển chọn phải được thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia. 2. Việc xét chọn được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các nhiệm vụ khoa học và cô...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đáp ứng đồng...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện trúng tuyển. 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài, dự án Sản xuất thử nghiệm theo quy định tại điểm 2.4.b.1 (đối với Đề tài khoa học công nghệ), điểm 2.4.b.2 (đối với Đề tài khoa học xã hội và nhân văn) và 2.4....
Chương II Chương II THÔNG BÁO VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN