Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
120/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
18/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
- phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về quy định số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể nhân dân ở xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thẩm định để bình tuyển, công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về quy định số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể nhân dân ở x...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho trưởng ban tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quyết định nầy.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu, tỷ lệ để lại của phí 1. Quy định mức thu Mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.500.000 đồng/ 01 lần bình tuyển, công nhận. 2. Tỷ lệ để lại Cơ quan thu phí được để lại 85% trên tổng số phí thu được theo quy định tại khoản 1 Điều này, phần còn lại (15%) nộp vào ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mức thu, tỷ lệ để lại của phí
- 1. Quy định mức thu
- Mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.500.000 đồng/ 01 lần bình tuyển, công nhận.
- Điều 2. Giao cho trưởng ban tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quyết định nầy.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban Ngành Tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định nầy. Quyết định nầy có hiệu lực thi hành từ 01/03/1994, các qui định trước đây trái với quyết định nầy đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Giảm 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 2 theo quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật phí và lệ phí năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các đối tượng được giảm phí
- Giảm 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 2 theo quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật phí và lệ phí năm 2015.
- Chánh văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban Ngành Tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định nầy.
- Quyết định nầy có hiệu lực thi hành từ 01/03/1994, các qui định trước đây trái với quyết định nầy đều bãi bỏ.
Unmatched right-side sections