Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về quy định số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể nhân dân ở xã, phường, thị trấn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy (Phụ lục I kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục II kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy (Phụ lục I kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục II...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về quy định số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể nhân dân ở x...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho trưởng ban tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quyết định nầy.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%). 2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe
  • 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).
  • 2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho trưởng ban tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quyết định nầy.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban Ngành Tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định nầy. Quyết định nầy có hiệu lực thi hành từ 01/03/1994, các qui định trước đây trái với quyết định nầy đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban Ngành Tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định nầy.
  • Quyết định nầy có hiệu lực thi hành từ 01/03/1994, các qui định trước đây trái với quyết định nầy đều bãi bỏ.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy (Phụ lục I kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%). 2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ...
Điều 3. Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ...