Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bảng đơn giá xăng
590/QĐ-UB
Right document
Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
54/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng đơn giá xăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc ban hành bảng đơn giá xăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá xáng cạp (loại PH) để làm căn cứ tính toán khối lượng nạo vét, đào mới các công trình thuỷ lợi phục vụ cho nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản thi công trên địa bàn tỉnh Bến Tre bằng nguồn vốn ngân sách của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, với một số tiêu chí như sau: TT Đối tượng sử dụng Giá bán nước theo lộ trình các năm (đồng/m3) 2016 2017 2018 1 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân 8.242 9.149 10.155 2 Giá nước sinh hoạt bình quân, trong đó: 6.916 7.677 8....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, với một số tiêu chí như sau:
- TT Đối tượng sử dụng Giá bán nước theo
- lộ trình các năm (đồng/m3)
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá xáng cạp (loại PH) để làm căn cứ tính toán khối lượng nạo vét, đào mới các công trình thuỷ lợi phục vụ cho nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản thi cô...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng đơn giá này được áp dụng cho tất cả các thành phần kinh tế thi công các công trình thuỷ lợi thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh; là căn cứ để lập dự toán và thanh quyết toán các công trình xây dựng cơ bản, đào mới, nạo vét. - Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/1994; bãi bỏ Công văn số 425/CV-UB “về việc áp dụng giá ca máy xáng c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh công lập; trường học, trường dạy nghề công lập; các đơn vị, lực lượng vũ trang; cơ quan đoàn thể;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
- 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
- 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh công lập
- Điều 2. Bảng đơn giá này được áp dụng cho tất cả các thành phần kinh tế thi công các công trình thuỷ lợi thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh
- là căn cứ để lập dự toán và thanh quyết toán các công trình xây dựng cơ bản, đào mới, nạo vét.
- - Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/1994; bãi bỏ Công văn số 425/CV-UB “về việc áp dụng giá ca máy xáng cạp và tàu hút bùn” ban hành ngày 20/10/1992 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ lợi, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Nông – Lâm nghiệp, Giám đốc Sở Thuỷ sản và Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Nghĩa BẢNG ĐƠN G...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về chính sách hỗ trợ giá: Chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: 1. Giảm 20% giá nước sinh hoạt ở mức giá tương ứng đối với hộ nghèo dân tộc thiểu số; 2. Giảm 15% giá nước sinh hoạt ở mức giá tương ứng đối với hộ nghèo còn lại và hộ cận nghèo dân tộc thiểu số.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về chính sách hỗ trợ giá:
- Chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo:
- 1. Giảm 20% giá nước sinh hoạt ở mức giá tương ứng đối với hộ nghèo dân tộc thiểu số;
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ lợi, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Giám đốc Sở Nông – Lâm nghiệp, Giám đốc Sở Thuỷ sản và Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Unmatched right-side sections