Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bảng đơn giá xăng
590/QĐ-UB
Right document
Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
44/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng đơn giá xăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc ban hành bảng đơn giá xăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá xáng cạp (loại PH) để làm căn cứ tính toán khối lượng nạo vét, đào mới các công trình thuỷ lợi phục vụ cho nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản thi công trên địa bàn tỉnh Bến Tre bằng nguồn vốn ngân sách của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: TT Chỉ tiêu ĐVT I PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH 1 Nước sản xuất m 3 51.851.852 2 Nước ghi thu m 3 42.000.000 3 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau:
- PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH
- Nước sản xuất
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá xáng cạp (loại PH) để làm căn cứ tính toán khối lượng nạo vét, đào mới các công trình thuỷ lợi phục vụ cho nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản thi cô...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng đơn giá này được áp dụng cho tất cả các thành phần kinh tế thi công các công trình thuỷ lợi thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh; là căn cứ để lập dự toán và thanh quyết toán các công trình xây dựng cơ bản, đào mới, nạo vét. - Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/1994; bãi bỏ Công văn số 425/CV-UB “về việc áp dụng giá ca máy xáng c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu. Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú. Mỗi nhân khẩu chỉ được đăng ký định mức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
- 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
- Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú.
- Điều 2. Bảng đơn giá này được áp dụng cho tất cả các thành phần kinh tế thi công các công trình thuỷ lợi thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh
- là căn cứ để lập dự toán và thanh quyết toán các công trình xây dựng cơ bản, đào mới, nạo vét.
- - Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/1994; bãi bỏ Công văn số 425/CV-UB “về việc áp dụng giá ca máy xáng cạp và tàu hút bùn” ban hành ngày 20/10/1992 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ lợi, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Nông – Lâm nghiệp, Giám đốc Sở Thuỷ sản và Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Nghĩa BẢNG ĐƠN G...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Công ty TNHH NNMTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh có kế hoạch tiết kiệm chi phí, giảm giá thành để hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: 1. Giảm 20% giá nước sinh hoạt ở các mức SH1, SH2 đối với hộ nghèo dân tộc thiểu số; 2. Giảm 15% giá nước sinh hoạt ở các mức SH1, SH2 đối với hộ nghèo còn lại và hộ cận ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Công ty TNHH NNMTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh có kế hoạch tiết kiệm chi phí, giảm giá thành để hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo:
- 1. Giảm 20% giá nước sinh hoạt ở các mức SH1, SH2 đối với hộ nghèo dân tộc thiểu số;
- 2. Giảm 15% giá nước sinh hoạt ở các mức SH1, SH2 đối với hộ nghèo còn lại và hộ cận nghèo dân tộc thiểu số.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ lợi, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Giám đốc Sở Nông – Lâm nghiệp, Giám đốc Sở Thuỷ sản và Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Unmatched right-side sections