Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng đơn giá xăng

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bảng đơn giá xăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá xáng cạp (loại PH) để làm căn cứ tính toán khối lượng nạo vét, đào mới các công trình thuỷ lợi phục vụ cho nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản thi công trên địa bàn tỉnh Bến Tre bằng nguồn vốn ngân sách của tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: TT Chỉ tiêu ĐVT I PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH 1 Nước sản xuất m 3 51.851.852 2 Nước ghi thu m 3 42.000.000 3 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau:
  • PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH
  • Nước sản xuất
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá xáng cạp (loại PH) để làm căn cứ tính toán khối lượng nạo vét, đào mới các công trình thuỷ lợi phục vụ cho nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản thi cô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bảng đơn giá này được áp dụng cho tất cả các thành phần kinh tế thi công các công trình thuỷ lợi thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh; là căn cứ để lập dự toán và thanh quyết toán các công trình xây dựng cơ bản, đào mới, nạo vét. - Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/1994; bãi bỏ Công văn số 425/CV-UB “về việc áp dụng giá ca máy xáng c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu. Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú. Mỗi nhân khẩu chỉ được đăng ký định mức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
  • 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
  • Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bảng đơn giá này được áp dụng cho tất cả các thành phần kinh tế thi công các công trình thuỷ lợi thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh
  • là căn cứ để lập dự toán và thanh quyết toán các công trình xây dựng cơ bản, đào mới, nạo vét.
  • - Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/1994; bãi bỏ Công văn số 425/CV-UB “về việc áp dụng giá ca máy xáng cạp và tàu hút bùn” ban hành ngày 20/10/1992 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ lợi, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Nông – Lâm nghiệp, Giám đốc Sở Thuỷ sản và Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Nghĩa BẢNG ĐƠN G...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Công ty TNHH NNMTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh có kế hoạch tiết kiệm chi phí, giảm giá thành để hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: 1. Giảm 20% giá nước sinh hoạt ở các mức SH1, SH2 đối với hộ nghèo dân tộc thiểu số; 2. Giảm 15% giá nước sinh hoạt ở các mức SH1, SH2 đối với hộ nghèo còn lại và hộ cận ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Công ty TNHH NNMTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh có kế hoạch tiết kiệm chi phí, giảm giá thành để hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo:
  • 1. Giảm 20% giá nước sinh hoạt ở các mức SH1, SH2 đối với hộ nghèo dân tộc thiểu số;
  • 2. Giảm 15% giá nước sinh hoạt ở các mức SH1, SH2 đối với hộ nghèo còn lại và hộ cận nghèo dân tộc thiểu số.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ lợi, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Giám đốc Sở Nông – Lâm nghiệp, Giám đốc Sở Thuỷ sản và Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Giao Giám đốc TNHH NNMTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ, các tổ chức nhân đạo đảm bảo nguyên tắc không vượt hệ số tính giá tối đa được hướ...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế, Giám đốc Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Xây dựng và Cấp nước tỉnh,...