Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 24
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng" thay thế cho "Quy chế đăng ký hành nghề kinh doanh xây dựng" đã ban hành kèm theo Quyết định số 255 BXD/XDCB-ĐT ngày 18-10-1989.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy chế này được thi hành thống nhất trong cả nước bắt đầu từ ngày 01-03-1993. Những quy định trước đây trái với quy chế này đề bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Cục, Vụ trực thuộc Bộ và các ông Giám đốc sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các ngành, các cấp thực hiện bản quy chế này. QUY CHẾ ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26-1-1993)

Open section

Điều 3

Điều 3: - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM. (ban hành theo Quyết định số 22-NN/TTR/QĐ ngày 9/2/1993 của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm)

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Cục, Vụ trực thuộc Bộ và các ông Giám đốc sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các ngành, các cấp th...
  • ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26-1-1993)
Added / right-side focus
  • Điều 3: - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA
  • BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM.
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Cục, Vụ trực thuộc Bộ và các ông Giám đốc sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các ngành, các cấp th...
  • ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26-1-1993) Right: (ban hành theo Quyết định số 22-NN/TTR/QĐ ngày 9/2/1993
Target excerpt

Điều 3: - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM. (ban hành theo Quyết định...

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đăng ký hành nghề xây dựng là căn cứ để xét cấp giấy phép kinh doanh về xây dựng, nhằm thực hiện sự quản lý thống nhất của Nhà nước về các điều kiện và phạm vi hoạt động của các tổ chức xây dựng trong cả nước, bảo đảm hiệu quả kinh tế và chất lượng trong xây dựng. Các tổ chức kính tế hoạt động kinh doanh về xây dựng, tư vấn và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi đăng ký hành nghề trong bản quy chế này bao gồm: 1. Các công việc theo nghề nghiệp xây dựng như: Đào đắp đất đá, nề, mộc, bê tông, sắt thép trong xây dựng, lắp đặt trang bị điện nước thông dụng, lắp đặt thiết bị công nghệ, sản xuất - gia công cấu kiện công trình, trang trí nội ngoại thất công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cá nhân hành nghề xây dựng: 1. Cá nhân hành nghề xây dựng là người có nghề nghiệp xây dựng được đào tạo tại trường dạy nghề hoặc gia truyền, khi hành nghề đều phải có chứng chỉ nghề nghiệp - bậc thợ do nhà trường có chức năng đào tạo nghề đó hoặc do Sở quản lý chuyên ngành xây dựng cấp. 2. Cá nhân hành nghề xây dựng theo nghề n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Doanh nghiệp xây dựng nhỏ: 1. Doanh nghiệp xây dựng do cá nhân hoặc nhóm kinh doanh về xây dựng được thành lập theo Nghị định số 66/HĐBT ngày 2-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng. 2. Người đứng tên đăng ký hành nghè xây dựng là người có quyền công dân, lao động trực tiếp, có chứng chỉ nghề nghiệp bậc thợ xây dựng từ bậc 4/7 trở lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các công ty và xí nghiệp xây dựng không thuộc doanh nghiệp nhà nước: 1. Các công ty và xí nghiệp xây dựng không thuộc doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo Luật doanh nghiệp tư nhân và Luật công ty gồm các hình thức: Xí nghiệp tư nhân xây dựng, Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng, Công ty cổ phần x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hợp tác xã xây dựng. 1. Hợp tác xã xây dựng là loại doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo các Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 và số 146-HĐBT ngày 24-8-1988 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật hợp tác xã. 2. Hợp tác xã xây dựng phải bảo đảm các điều kiện kinh tế - kỹ thuật chính sau đây: Có vốn điều lệ phù hợp với mức v...

Open section

Điều 5

Điều 5: - Thanh tra Bộ có nhiệm vụ: 1. Xây dựng chương trình công tác thanh tra, công tác xét giải quyết khiếu nại, tố cáo, tổ chức chỉ đạo hướng dẫn thực hiện kế hoạch thanh tra của Bộ đối với các đơn vị thuộc Bộ. 2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật thuộc các lĩnh vực Nông nghiệp, Công nghiệp thực phẩm trong phạm vi quản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hợp tác xã xây dựng.
  • 1. Hợp tác xã xây dựng là loại doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo các Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 và số 146-HĐBT ngày 24-8-1988 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật hợp tác xã.
  • 2. Hợp tác xã xây dựng phải bảo đảm các điều kiện kinh tế - kỹ thuật chính sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 5: - Thanh tra Bộ có nhiệm vụ:
  • 1. Xây dựng chương trình công tác thanh tra, công tác xét giải quyết khiếu nại, tố cáo, tổ chức chỉ đạo hướng dẫn thực hiện kế hoạch thanh tra của Bộ đối với các đơn vị thuộc Bộ.
  • Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật thuộc các lĩnh vực Nông nghiệp, Công nghiệp thực phẩm trong phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hợp tác xã xây dựng.
  • 1. Hợp tác xã xây dựng là loại doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo các Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 và số 146-HĐBT ngày 24-8-1988 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật hợp tác xã.
  • 2. Hợp tác xã xây dựng phải bảo đảm các điều kiện kinh tế - kỹ thuật chính sau đây:
Target excerpt

Điều 5: - Thanh tra Bộ có nhiệm vụ: 1. Xây dựng chương trình công tác thanh tra, công tác xét giải quyết khiếu nại, tố cáo, tổ chức chỉ đạo hướng dẫn thực hiện kế hoạch thanh tra của Bộ đối với các đơn vị thuộc Bộ. 2....

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các doanh nghiệp nhà nước kinh doanh xây dựng được thành lập theo Nghị định số 388-HĐBT ngày 20-11-1991 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật doanh nghiệp Nhà nước: 1. Các doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ thành lập thì hoạt động trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao và phù hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các tổ chức hành nghề xây dựng khác: 1. Các tổ chức tư vấn và dịch vụ xây dựng của các thành phần kinh tế thành lập theo các quy định hiện hành của Nhà nước về thành lập doanh nghiệp, tùy theo quy mô, năng lực kinh tế - kỹ thuật được đảm nhận một số hoặc toàn bộ các công việc sau: lập luận chứng kinh tế kỹ thuật, dự án đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Doanh nghiệp có hành nghề xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký hành nghề tại cá cơ quan có thẩm quyền theo nội dung và trình tự quy định tại các Điều 10, 11 và 12 của Quy chế này.

Open section

Điều 10

Điều 10: - Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm gồm có: Chánh Thanh tra Các Phó Chánh thanh tra Các Thanh tra viên Các cán bộ thanh tra. Việc bổ nhiệm Chánh Thanh tra, các Phó Chánh thanh tra thực hiện theo điều 13 của Pháp lệnh Thanh tra và Nghị định số 244-HĐBT ngày 30/6/1990 của Hội đồng Bộ trưởng. Thanh tra Bộ Nông ngh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Doanh nghiệp có hành nghề xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký hành nghề tại cá cơ quan có thẩm quyền theo nội dung và trình tự quy định tại các Điều 10, 11 và 12 của Quy...
Added / right-side focus
  • Điều 10: - Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm gồm có:
  • Chánh Thanh tra
  • Các Phó Chánh thanh tra
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Doanh nghiệp có hành nghề xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký hành nghề tại cá cơ quan có thẩm quyền theo nội dung và trình tự quy định tại các Điều 10, 11 và 12 của Quy...
Target excerpt

Điều 10: - Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm gồm có: Chánh Thanh tra Các Phó Chánh thanh tra Các Thanh tra viên Các cán bộ thanh tra. Việc bổ nhiệm Chánh Thanh tra, các Phó Chánh thanh tra thực hiện th...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xin đăng ký hành nghề xây dựng gồm có: 1. Đơn xin đăng ký hành nghề xây dựng (theo phụ lục số 6 của quy chế này). 2. Quyết định hoặc giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp kèm theo hồ sơ xin thành lập doanh nghiệp (và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nếu đã có). 3. Bản kê khai về năng lực của doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ xin điều chỉnh hoặc gia hạn giấy phép: 1. Đơn xin điều chỉnh hoặc gia hạn giấy phép hành nghề xây dựng (theo phụ lục số 8 của Quy chế này). 2. Giải trình những thay đổi về tổ chức, vốn, trang bị kỹ thuật có xác nhận của các cơ quan quản lý của địa phương hoặc Trung ương tùy theo đối tượng (theo mẫu đã kê khai khi thành l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Xét cấp giấy phép hành nghề xây dựng: 1. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng xét cấp giấy phép hành nghề xây dựng cho các đơn vị do Bộ mình sáng lập và cho doanh nghiệp Nhà nước thuộc ngành mình ở địa phương khi hoạt động ra ngoài tỉnh. Nội dung cấp giấy phép của các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng phân cấp như sau: a) Bộ Gi...

Open section

Điều 2

Điều 2: - Chánh thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Xét cấp giấy phép hành nghề xây dựng:
  • 1. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng xét cấp giấy phép hành nghề xây dựng cho các đơn vị do Bộ mình sáng lập và cho doanh nghiệp Nhà nước thuộc ngành mình ở địa phương khi hoạt động ra ngoài tỉnh.
  • Nội dung cấp giấy phép của các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng phân cấp như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2: - Chánh thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xét cấp giấy phép hành nghề xây dựng:
  • 1. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng xét cấp giấy phép hành nghề xây dựng cho các đơn vị do Bộ mình sáng lập và cho doanh nghiệp Nhà nước thuộc ngành mình ở địa phương khi hoạt động ra ngoài tỉnh.
  • Nội dung cấp giấy phép của các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng phân cấp như sau:
Target excerpt

Điều 2: - Chánh thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép hành nghề xây dựng do các cấp có thẩm quyền (theo Điều 12) cấp cho các doanh nghiệp được lập theo mẫu của phụ lục số 7 quy chế này. Giấy phép gốc chỉ có hai bản. Một bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép, một bản giao cho đơn vị được cấp. Hàng tháng cơ quan cấp giấy phép hành nghề xây dựng lập thông báo tổng hợp về giấy...

Open section

Điều 12

Điều 12: - Về tổ chức và hoạt động của thanh tra chuyên ngành (thú ý, bảo vệ thực vật...), Bộ sẽ căn cứ vào các quy định trong Pháp lệnh Thanh tra để hướng dẫn sau.

Open section

This section explicitly points to `Điều 12` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Giấy phép hành nghề xây dựng do các cấp có thẩm quyền (theo Điều 12) cấp cho các doanh nghiệp được lập theo mẫu của phụ lục số 7 quy chế này.
  • Giấy phép gốc chỉ có hai bản. Một bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép, một bản giao cho đơn vị được cấp.
  • Hàng tháng cơ quan cấp giấy phép hành nghề xây dựng lập thông báo tổng hợp về giấy phép đã cấp trong tháng gửi tới cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan cùng cấp như:
Added / right-side focus
  • Điều 12: - Về tổ chức và hoạt động của thanh tra chuyên ngành (thú ý, bảo vệ thực vật...), Bộ sẽ căn cứ vào các quy định trong Pháp lệnh Thanh tra để hướng dẫn sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giấy phép hành nghề xây dựng do các cấp có thẩm quyền (theo Điều 12) cấp cho các doanh nghiệp được lập theo mẫu của phụ lục số 7 quy chế này.
  • Giấy phép gốc chỉ có hai bản. Một bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép, một bản giao cho đơn vị được cấp.
  • Hàng tháng cơ quan cấp giấy phép hành nghề xây dựng lập thông báo tổng hợp về giấy phép đã cấp trong tháng gửi tới cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan cùng cấp như:
Target excerpt

Điều 12: - Về tổ chức và hoạt động của thanh tra chuyên ngành (thú ý, bảo vệ thực vật...), Bộ sẽ căn cứ vào các quy định trong Pháp lệnh Thanh tra để hướng dẫn sau.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khi đăng ký hành nghề xây dựng, doanh nghiệp phải nộp một khoản lệ phí cho việc đăng ký theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khi hoạt động hành nghề xây dựng ngoài tỉnh nơi đóng trụ sở, các doanh nghiệp xây dựng phải xuất trình giấy phép hành nghề xây dựng với Sở quản lý chuyên ngành xây dựng nơi nhận thầu công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các doanh nghiệp xây dựng, hàng năm vào quý I báo cáo kết quả hành nghề xây dựng năm trước (theo phụ lục số 4 biểu 4 của quy chế này) gửi về cơ quan cấp giấy phép hành nghề xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUẢN LÝ, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý. 1. Bộ xây dựng thống nhất quản lý hành nghề xây dựng trong cả nước. Hàng năm, Bộ xây dựng tổng hợp tình hình đăng ký hành nghề xây dựng trong cả nước báo cáo Chính phủ. 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng, quản lý các đơn vị được mình cấp giấy phép hành nghề và hành năm tổng hợp tình hình đăng ký hành nghề xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, thanh tra. 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề xây dựng có trách nhiệm thi hành theo dõi, kiểm tra hoạt đông đúng đăng ký của các doanh nghiệp xây dựng hoạt động trong địa bàn. 2. Sở Xây dựng chủ trì cùng các sở quản lý chuyên ngành xây dựng và Uỷ ban nhân dân quận, huyện, kiểm tra đăng ký về sự hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm. 1. Các doanh nghiệp xây dựng vi phạm quy chế này thì tuỳ theo tính chất và mức độ sai phạm bị xử lý theo các hình thức sau: Cho mượn, cho thuê giấy phép: bị phạt và thu hồi giấy phép từ 1 đến 2 năm. Tự sửa nội dung giấy phép: bị phạt và thu hồi giấy phép vĩnh viễn. Hoạt động ngoài nội dung giấy phép: bị phạt và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bản quy chế này, thay thế cho bản quy chế đã ban hành theo quyết định của Bộ Xây dựng số 255-BXD/XDCB-ĐT ngày 18-10-1989 và bắt đầu có hiệu lực từ 01-03-1993. Các thông tư hướng dẫn theo quy chế cũ nay đều bãi bỏ. Các đơn vị đã đăng ký hành nghề xây dựng theo quy chế cũ đều phải đến cơ quan cấp giấy phép để làm thủ tục cấp lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản quy chế này và các phụ lục kèm theo để hướng dẫn và tổ chức thực hiện đăng ký hành nghề xây dựng theo ngành và địa phương; có thể có hướng dẫn bổ sung cho phù hợp với điều kiện cụ thể của ngành, địa phuơng và thống...

Open section

Điều 21

Điều 21: - Thủ trưởng các cấp trong ngành, các đơn vị thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ phải giải quyết các yêu cầu kiến nghị của tổ chức thanh tra. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, kiến nghị phải có văn bản trả lời cho tổ chức thanh tra. Đối tượng thanh tra và cơ quan, đơn vị hữu quan có trách nhiệm ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 21` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản quy chế này và các phụ lục kèm theo để hướng dẫn và tổ chức thực hiện đăng...
  • có thể có hướng dẫn bổ sung cho phù hợp với điều kiện cụ thể của ngành, địa phuơng và thống nhất với Bộ xây dựng trước khi ban hành.
  • CÁC BIỂU MẪU HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các cấp trong ngành, các đơn vị thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ phải giải quyết các yêu cầu kiến nghị của tổ chức thanh tra. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản yê...
  • Đối tượng thanh tra và cơ quan, đơn vị hữu quan có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh yêu cầu, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản quy chế này và các phụ lục kèm theo để hướng dẫn và tổ chức thực hiện đăng...
  • có thể có hướng dẫn bổ sung cho phù hợp với điều kiện cụ thể của ngành, địa phuơng và thống nhất với Bộ xây dựng trước khi ban hành.
  • CÁC BIỂU MẪU HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Target excerpt

Điều 21: - Thủ trưởng các cấp trong ngành, các đơn vị thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ phải giải quyết các yêu cầu kiến nghị của tổ chức thanh tra. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, ki...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Điều 1 Điều 1: - Nay ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: - Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm là tổ chức thanh tra trong hệ thống tổ chức thanh tra Nhà nước, thực hiện quyền thanh tra trong phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm và quản lý công tác thanh tra, công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ.
Điều 2 Điều 2: - Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, đồng thời chịu sự chỉ đạo của Tổng thanh tra Nhà nước về công tác tổ chức nghiệp vụ thanh tra.
Điều 3 Điều 3: - Hoạt động thanh tra chỉ tuân theo pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, công khai, dân chủ, kịp thời. Không một cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động thanh tra.
Điều 4 Điều 4: Các Cục, Vụ, Ban chức năng thuộc Bộ có trách nhiệm đề ra chương trình và thực hiện thanh tra trong phạm vi quản lý Nhà nước do Cục, Vụ, Ban phụ trách và phối hợp với thanh tra Bộ khi có yêu cầu, đồng thời thường xuyên thực hiện chế độ báo cáo về công tác thanh tra với Bộ trưởng.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHIỆM VỤ QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA BỘ