Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng
22/BXD-QLXD
Right document
Về việc ban hành quy chế đăng ký hành nghề xây dựng
203/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế đăng ký hành nghề xây dựng
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng" thay thế cho "Quy chế đăng ký hành nghề kinh doanh xây dựng" đã ban hành kèm theo Quyết định số 255 BXD/XDCB-ĐT ngày 18-10-1989.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản “quy chế đăng ký hành nghề xây dựng” thay thế cho “ quy chế đăng ký hành nghề kinh doanh xây dựng” đã ban hành kèm theo Quyết định số 09/QĐUB ngày 04/11/1991.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng" thay thế cho "Quy chế đăng ký hành nghề kinh doanh xây dựng" đã ban hành kèm theo Quyết định số 255 BXD/XDCB-ĐT... Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản “quy chế đăng ký hành nghề xây dựng” thay thế cho “ quy chế đăng ký hành nghề kinh doanh xây dựng” đã ban hành kèm theo Quyết định số 09/QĐUB ngày 0...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy chế này được thi hành thống nhất trong cả nước bắt đầu từ ngày 01-03-1993. Những quy định trước đây trái với quy chế này đề bị bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy chế này được thi hành thống nhất trong toàn tỉnh kể tù ngày ký, những văn bản qui định trước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quy chế này được thi hành thống nhất trong cả nước bắt đầu từ ngày 01-03-1993. Những quy định trước đây trái với quy chế này đề bị bãi bỏ. Right: Điều 2. Quy chế này được thi hành thống nhất trong toàn tỉnh kể tù ngày ký, những văn bản qui định trước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Cục, Vụ trực thuộc Bộ và các ông Giám đốc sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các ngành, các cấp thực hiện bản quy chế này. QUY CHẾ ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26-1-1993)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông bà chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở xây dựng thủ trưởng các ban ngành, chủ tịch UBND các huyện, thị chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện bản quy chế này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26-1-1993)
- Left: Các ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Cục, Vụ trực thuộc Bộ và các ông Giám đốc sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các ngành, các cấp th... Right: Điều 3. Các ông bà chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở xây dựng thủ trưởng các ban ngành, chủ tịch UBND các huyện, thị chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện bản quy chế này.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đăng ký hành nghề xây dựng là căn cứ để xét cấp giấy phép kinh doanh về xây dựng, nhằm thực hiện sự quản lý thống nhất của Nhà nước về các điều kiện và phạm vi hoạt động của các tổ chức xây dựng trong cả nước, bảo đảm hiệu quả kinh tế và chất lượng trong xây dựng. Các tổ chức kính tế hoạt động kinh doanh về xây dựng, tư vấn và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi đăng ký hành nghề trong bản quy chế này bao gồm: 1. Các công việc theo nghề nghiệp xây dựng như: Đào đắp đất đá, nề, mộc, bê tông, sắt thép trong xây dựng, lắp đặt trang bị điện nước thông dụng, lắp đặt thiết bị công nghệ, sản xuất - gia công cấu kiện công trình, trang trí nội ngoại thất công tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cá nhân hành nghề xây dựng: 1. Cá nhân hành nghề xây dựng là người có nghề nghiệp xây dựng được đào tạo tại trường dạy nghề hoặc gia truyền, khi hành nghề đều phải có chứng chỉ nghề nghiệp - bậc thợ do nhà trường có chức năng đào tạo nghề đó hoặc do Sở quản lý chuyên ngành xây dựng cấp. 2. Cá nhân hành nghề xây dựng theo nghề n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Doanh nghiệp xây dựng nhỏ: 1. Doanh nghiệp xây dựng do cá nhân hoặc nhóm kinh doanh về xây dựng được thành lập theo Nghị định số 66/HĐBT ngày 2-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng. 2. Người đứng tên đăng ký hành nghè xây dựng là người có quyền công dân, lao động trực tiếp, có chứng chỉ nghề nghiệp bậc thợ xây dựng từ bậc 4/7 trở lên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các công ty và xí nghiệp xây dựng không thuộc doanh nghiệp nhà nước: 1. Các công ty và xí nghiệp xây dựng không thuộc doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo Luật doanh nghiệp tư nhân và Luật công ty gồm các hình thức: Xí nghiệp tư nhân xây dựng, Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng, Công ty cổ phần x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hợp tác xã xây dựng. 1. Hợp tác xã xây dựng là loại doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo các Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 và số 146-HĐBT ngày 24-8-1988 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật hợp tác xã. 2. Hợp tác xã xây dựng phải bảo đảm các điều kiện kinh tế - kỹ thuật chính sau đây: Có vốn điều lệ phù hợp với mức v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các doanh nghiệp nhà nước kinh doanh xây dựng được thành lập theo Nghị định số 388-HĐBT ngày 20-11-1991 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật doanh nghiệp Nhà nước: 1. Các doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ thành lập thì hoạt động trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao và phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các tổ chức hành nghề xây dựng khác: 1. Các tổ chức tư vấn và dịch vụ xây dựng của các thành phần kinh tế thành lập theo các quy định hiện hành của Nhà nước về thành lập doanh nghiệp, tùy theo quy mô, năng lực kinh tế - kỹ thuật được đảm nhận một số hoặc toàn bộ các công việc sau: lập luận chứng kinh tế kỹ thuật, dự án đầu tư,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Doanh nghiệp có hành nghề xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký hành nghề tại cá cơ quan có thẩm quyền theo nội dung và trình tự quy định tại các Điều 10, 11 và 12 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin đăng ký hành nghề xây dựng gồm có: 1. Đơn xin đăng ký hành nghề xây dựng (theo phụ lục số 6 của quy chế này). 2. Quyết định hoặc giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp kèm theo hồ sơ xin thành lập doanh nghiệp (và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nếu đã có). 3. Bản kê khai về năng lực của doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ xin điều chỉnh hoặc gia hạn giấy phép: 1. Đơn xin điều chỉnh hoặc gia hạn giấy phép hành nghề xây dựng (theo phụ lục số 8 của Quy chế này). 2. Giải trình những thay đổi về tổ chức, vốn, trang bị kỹ thuật có xác nhận của các cơ quan quản lý của địa phương hoặc Trung ương tùy theo đối tượng (theo mẫu đã kê khai khi thành l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xét cấp giấy phép hành nghề xây dựng: 1. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng xét cấp giấy phép hành nghề xây dựng cho các đơn vị do Bộ mình sáng lập và cho doanh nghiệp Nhà nước thuộc ngành mình ở địa phương khi hoạt động ra ngoài tỉnh. Nội dung cấp giấy phép của các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng phân cấp như sau: a) Bộ Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giấy phép hành nghề xây dựng do các cấp có thẩm quyền (theo Điều 12) cấp cho các doanh nghiệp được lập theo mẫu của phụ lục số 7 quy chế này. Giấy phép gốc chỉ có hai bản. Một bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép, một bản giao cho đơn vị được cấp. Hàng tháng cơ quan cấp giấy phép hành nghề xây dựng lập thông báo tổng hợp về giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khi đăng ký hành nghề xây dựng, doanh nghiệp phải nộp một khoản lệ phí cho việc đăng ký theo quy định của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khi hoạt động hành nghề xây dựng ngoài tỉnh nơi đóng trụ sở, các doanh nghiệp xây dựng phải xuất trình giấy phép hành nghề xây dựng với Sở quản lý chuyên ngành xây dựng nơi nhận thầu công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các doanh nghiệp xây dựng, hàng năm vào quý I báo cáo kết quả hành nghề xây dựng năm trước (theo phụ lục số 4 biểu 4 của quy chế này) gửi về cơ quan cấp giấy phép hành nghề xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUẢN LÝ, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý. 1. Bộ xây dựng thống nhất quản lý hành nghề xây dựng trong cả nước. Hàng năm, Bộ xây dựng tổng hợp tình hình đăng ký hành nghề xây dựng trong cả nước báo cáo Chính phủ. 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng, quản lý các đơn vị được mình cấp giấy phép hành nghề và hành năm tổng hợp tình hình đăng ký hành nghề xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra, thanh tra. 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề xây dựng có trách nhiệm thi hành theo dõi, kiểm tra hoạt đông đúng đăng ký của các doanh nghiệp xây dựng hoạt động trong địa bàn. 2. Sở Xây dựng chủ trì cùng các sở quản lý chuyên ngành xây dựng và Uỷ ban nhân dân quận, huyện, kiểm tra đăng ký về sự hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý vi phạm. 1. Các doanh nghiệp xây dựng vi phạm quy chế này thì tuỳ theo tính chất và mức độ sai phạm bị xử lý theo các hình thức sau: Cho mượn, cho thuê giấy phép: bị phạt và thu hồi giấy phép từ 1 đến 2 năm. Tự sửa nội dung giấy phép: bị phạt và thu hồi giấy phép vĩnh viễn. Hoạt động ngoài nội dung giấy phép: bị phạt và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bản quy chế này, thay thế cho bản quy chế đã ban hành theo quyết định của Bộ Xây dựng số 255-BXD/XDCB-ĐT ngày 18-10-1989 và bắt đầu có hiệu lực từ 01-03-1993. Các thông tư hướng dẫn theo quy chế cũ nay đều bãi bỏ. Các đơn vị đã đăng ký hành nghề xây dựng theo quy chế cũ đều phải đến cơ quan cấp giấy phép để làm thủ tục cấp lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản quy chế này và các phụ lục kèm theo để hướng dẫn và tổ chức thực hiện đăng ký hành nghề xây dựng theo ngành và địa phương; có thể có hướng dẫn bổ sung cho phù hợp với điều kiện cụ thể của ngành, địa phuơng và thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.