Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng" thay thế cho "Quy chế đăng ký hành nghề kinh doanh xây dựng" đã ban hành kèm theo Quyết định số 255 BXD/XDCB-ĐT ngày 18-10-1989.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay công bố 327 văn bản quy phạm pháp luật thuộc ngành xây dựng hết hiệu lực(có danh mục kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay công bố 327 văn bản quy phạm pháp luật thuộc ngành xây dựng hết hiệu lực(có danh mục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng" thay thế cho "Quy chế đăng ký hành nghề kinh doanh xây dựng" đã ban hành kèm theo Quyết định số 255 BXD/XDCB-ĐT...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy chế này được thi hành thống nhất trong cả nước bắt đầu từ ngày 01-03-1993. Những quy định trước đây trái với quy chế này đề bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy chế này được thi hành thống nhất trong cả nước bắt đầu từ ngày 01-03-1993. Những quy định trước đây trái với quy chế này đề bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Cục, Vụ trực thuộc Bộ và các ông Giám đốc sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các ngành, các cấp thực hiện bản quy chế này. QUY CHẾ ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26-1-1993)

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QPPL NGÀNH XÂY DỰNG HẾT HIỆU LỰC ( Ban hành kèm theo quyết định số 21/2000/QĐ-BXD ngày25 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) QUYẾT ĐỊNH Năm 1977 1 Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DANH MỤC VĂN BẢN QPPL NGÀNH XÂY DỰNG HẾT HIỆU LỰC
  • 290/BXD-TC ngày 1/6/1977
  • Về việc thành lập các tổ chức bảo vệ từ trên cơ quan Bộ xuống các đơn vị sản xuất trực thuộc Bộ.
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Rewritten clauses
  • Left: Các ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Cục, Vụ trực thuộc Bộ và các ông Giám đốc sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các ngành, các cấp th... Right: Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26-1-1993) Right: ( Ban hành kèm theo quyết định số 21/2000/QĐ-BXD ngày25 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đăng ký hành nghề xây dựng là căn cứ để xét cấp giấy phép kinh doanh về xây dựng, nhằm thực hiện sự quản lý thống nhất của Nhà nước về các điều kiện và phạm vi hoạt động của các tổ chức xây dựng trong cả nước, bảo đảm hiệu quả kinh tế và chất lượng trong xây dựng. Các tổ chức kính tế hoạt động kinh doanh về xây dựng, tư vấn và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi đăng ký hành nghề trong bản quy chế này bao gồm: 1. Các công việc theo nghề nghiệp xây dựng như: Đào đắp đất đá, nề, mộc, bê tông, sắt thép trong xây dựng, lắp đặt trang bị điện nước thông dụng, lắp đặt thiết bị công nghệ, sản xuất - gia công cấu kiện công trình, trang trí nội ngoại thất công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cá nhân hành nghề xây dựng: 1. Cá nhân hành nghề xây dựng là người có nghề nghiệp xây dựng được đào tạo tại trường dạy nghề hoặc gia truyền, khi hành nghề đều phải có chứng chỉ nghề nghiệp - bậc thợ do nhà trường có chức năng đào tạo nghề đó hoặc do Sở quản lý chuyên ngành xây dựng cấp. 2. Cá nhân hành nghề xây dựng theo nghề n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Doanh nghiệp xây dựng nhỏ: 1. Doanh nghiệp xây dựng do cá nhân hoặc nhóm kinh doanh về xây dựng được thành lập theo Nghị định số 66/HĐBT ngày 2-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng. 2. Người đứng tên đăng ký hành nghè xây dựng là người có quyền công dân, lao động trực tiếp, có chứng chỉ nghề nghiệp bậc thợ xây dựng từ bậc 4/7 trở lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các công ty và xí nghiệp xây dựng không thuộc doanh nghiệp nhà nước: 1. Các công ty và xí nghiệp xây dựng không thuộc doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo Luật doanh nghiệp tư nhân và Luật công ty gồm các hình thức: Xí nghiệp tư nhân xây dựng, Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng, Công ty cổ phần x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hợp tác xã xây dựng. 1. Hợp tác xã xây dựng là loại doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo các Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 và số 146-HĐBT ngày 24-8-1988 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật hợp tác xã. 2. Hợp tác xã xây dựng phải bảo đảm các điều kiện kinh tế - kỹ thuật chính sau đây: Có vốn điều lệ phù hợp với mức v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các doanh nghiệp nhà nước kinh doanh xây dựng được thành lập theo Nghị định số 388-HĐBT ngày 20-11-1991 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật doanh nghiệp Nhà nước: 1. Các doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ thành lập thì hoạt động trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao và phù hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các tổ chức hành nghề xây dựng khác: 1. Các tổ chức tư vấn và dịch vụ xây dựng của các thành phần kinh tế thành lập theo các quy định hiện hành của Nhà nước về thành lập doanh nghiệp, tùy theo quy mô, năng lực kinh tế - kỹ thuật được đảm nhận một số hoặc toàn bộ các công việc sau: lập luận chứng kinh tế kỹ thuật, dự án đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Doanh nghiệp có hành nghề xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký hành nghề tại cá cơ quan có thẩm quyền theo nội dung và trình tự quy định tại các Điều 10, 11 và 12 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xin đăng ký hành nghề xây dựng gồm có: 1. Đơn xin đăng ký hành nghề xây dựng (theo phụ lục số 6 của quy chế này). 2. Quyết định hoặc giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp kèm theo hồ sơ xin thành lập doanh nghiệp (và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nếu đã có). 3. Bản kê khai về năng lực của doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ xin điều chỉnh hoặc gia hạn giấy phép: 1. Đơn xin điều chỉnh hoặc gia hạn giấy phép hành nghề xây dựng (theo phụ lục số 8 của Quy chế này). 2. Giải trình những thay đổi về tổ chức, vốn, trang bị kỹ thuật có xác nhận của các cơ quan quản lý của địa phương hoặc Trung ương tùy theo đối tượng (theo mẫu đã kê khai khi thành l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xét cấp giấy phép hành nghề xây dựng: 1. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng xét cấp giấy phép hành nghề xây dựng cho các đơn vị do Bộ mình sáng lập và cho doanh nghiệp Nhà nước thuộc ngành mình ở địa phương khi hoạt động ra ngoài tỉnh. Nội dung cấp giấy phép của các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng phân cấp như sau: a) Bộ Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép hành nghề xây dựng do các cấp có thẩm quyền (theo Điều 12) cấp cho các doanh nghiệp được lập theo mẫu của phụ lục số 7 quy chế này. Giấy phép gốc chỉ có hai bản. Một bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép, một bản giao cho đơn vị được cấp. Hàng tháng cơ quan cấp giấy phép hành nghề xây dựng lập thông báo tổng hợp về giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khi đăng ký hành nghề xây dựng, doanh nghiệp phải nộp một khoản lệ phí cho việc đăng ký theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khi hoạt động hành nghề xây dựng ngoài tỉnh nơi đóng trụ sở, các doanh nghiệp xây dựng phải xuất trình giấy phép hành nghề xây dựng với Sở quản lý chuyên ngành xây dựng nơi nhận thầu công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các doanh nghiệp xây dựng, hàng năm vào quý I báo cáo kết quả hành nghề xây dựng năm trước (theo phụ lục số 4 biểu 4 của quy chế này) gửi về cơ quan cấp giấy phép hành nghề xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUẢN LÝ, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý. 1. Bộ xây dựng thống nhất quản lý hành nghề xây dựng trong cả nước. Hàng năm, Bộ xây dựng tổng hợp tình hình đăng ký hành nghề xây dựng trong cả nước báo cáo Chính phủ. 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng, quản lý các đơn vị được mình cấp giấy phép hành nghề và hành năm tổng hợp tình hình đăng ký hành nghề xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, thanh tra. 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề xây dựng có trách nhiệm thi hành theo dõi, kiểm tra hoạt đông đúng đăng ký của các doanh nghiệp xây dựng hoạt động trong địa bàn. 2. Sở Xây dựng chủ trì cùng các sở quản lý chuyên ngành xây dựng và Uỷ ban nhân dân quận, huyện, kiểm tra đăng ký về sự hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm. 1. Các doanh nghiệp xây dựng vi phạm quy chế này thì tuỳ theo tính chất và mức độ sai phạm bị xử lý theo các hình thức sau: Cho mượn, cho thuê giấy phép: bị phạt và thu hồi giấy phép từ 1 đến 2 năm. Tự sửa nội dung giấy phép: bị phạt và thu hồi giấy phép vĩnh viễn. Hoạt động ngoài nội dung giấy phép: bị phạt và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bản quy chế này, thay thế cho bản quy chế đã ban hành theo quyết định của Bộ Xây dựng số 255-BXD/XDCB-ĐT ngày 18-10-1989 và bắt đầu có hiệu lực từ 01-03-1993. Các thông tư hướng dẫn theo quy chế cũ nay đều bãi bỏ. Các đơn vị đã đăng ký hành nghề xây dựng theo quy chế cũ đều phải đến cơ quan cấp giấy phép để làm thủ tục cấp lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản quy chế này và các phụ lục kèm theo để hướng dẫn và tổ chức thực hiện đăng ký hành nghề xây dựng theo ngành và địa phương; có thể có hướng dẫn bổ sung cho phù hợp với điều kiện cụ thể của ngành, địa phuơng và thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục tiêu chương trình đào tạo trung học cấp thoát nước Mục tiêu chương trình đào tạo trung học cấp thoát nước 15 Chỉ thị 32/BXD ngày 17/11/1978 Tổ chức chấn chỉnh công tác tổng hợp và thông tin điều độ Năm 1979 16 Chỉ thị 04/BXD-VP ngày 15/2/1979 Về việc đẩy mạnh một số công tác trong giai đoạn chuẩn bị xây dựng công trình thuỷ điện Hoà bình 17 Chỉ thị 16/BXD-ĐT ngày 18/5/1979 Phân công, p...
Mục tiêu chương trình môn học 4 nghề xây dựng. Mục tiêu chương trình môn học 4 nghề xây dựng. 54 Chỉ thị 235/BXD-ĐT ngày 7/6/1985 Phân công phân cấp quản lý kế hoạch giáo dục 55 Chỉ thị 85/BXD-VKT ngày 16/11/1985 Tăng cường định mức kinh tế kỹ thuật trong ngành xây dựng Năm 1986 56 Chỉ thị 9/BXD-VKT ngày 1/3/1986 Về việc soát xét, bổ sung sửa đổi các định mức lao động thi công xây...