Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 49
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành bản thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành bản Thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Các điều khoản trái với bản thể lệ này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ Giao thông và bưu điện và Bộ Công an, Giám đốc Nha Giao thông, Giám đốc Vụ Hành chính trị an, Chủ tịch Uỷ ban hành chính các Liên khu Việt Bắc, khu 3, 4, Khu Tả ngạn, Khu Hồng Quảng, Khu tự trị Thái Mèo, Khu vực Vĩnh Linh, thành phố Hà Nội và thành phố Hải phòng chiểu nghị định thi hành. BỘ TRƯỞNG BỘ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Để đảm bảo thi hành chính sách vận tải, bảo đảm an toàn vận chuyển, bản thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ này quy định: a- Việc quản lý các xe cộ và người lái, người điều khiển; b- Sự hoạt động của ngành vận tải, đặc biệt là các kinh doanh vận tải bộ; c- Sự trừng phạt những vụ vi phạm thể lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUẢN LÝ XE CỘ TIẾT A: ĐĂNG KÝ XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Tất cả các xe cộ, trừ những loại ghi ở điều 3 dưới đây, của tư nhân cũng như của cơ quan chính quyền, đoàn thể, của công dân Việt Nam, cũng như của ngoại kiều, bất luận để dùng vào việc riêng hay để làm vận tải chuyên nghiệp đều bắt buộc phải đăng ký. Những xe mới sản xuất chưa bán, mới nhập khẩu hay còn thuộc quyền sở hữu của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tất cả các xe cộ, trừ những loại ghi ở điều 3 dưới đây, của tư nhân cũng như của cơ quan chính quyền, đoàn thể, của công dân Việt Nam, cũng như của ngoại kiều, bất luận để dùng vào việc riêng hay đ...
  • Những xe mới sản xuất chưa bán, mới nhập khẩu hay còn thuộc quyền sở hữu của người nhập khẩu, cũng không phải đăng ký như xe đã bán cho người dùng, thể lệ này không áp dụng cho xe viện trợ và xe mậ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Tất cả các xe cộ, trừ những loại ghi ở điều 3 dưới đây, của tư nhân cũng như của cơ quan chính quyền, đoàn thể, của công dân Việt Nam, cũng như của ngoại kiều, bất luận để dùng vào việc riêng hay đ...
  • Những xe mới sản xuất chưa bán, mới nhập khẩu hay còn thuộc quyền sở hữu của người nhập khẩu, cũng không phải đăng ký như xe đã bán cho người dùng, thể lệ này không áp dụng cho xe viện trợ và xe mậ...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Được miễn không phải đăng ký những xe đạp nhỏ, hay ba bánh của trẻ em, xe cút kít, xe đẩy tay không chở được quá một tạ hàng. Xe đạp loại nhỡ phải đăng ký như xe loại lớn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Khi đăng ký một xe cộ, chủ xe phải xuất trình: - Giấy bán xe hay giấy tờ hợp lệ chứng tỏ xe là của người xin đăng ký; - Giấy chứng nhận chủ xe đã nộp thuế nhập khẩu (nếu là xe ở nước ngoài đưa vào); - Giấy kê khai lý lịch chủ xe có chính quyền địa phương (Uỷ ban hành chính xã, đại diện chính quyền khu phố hay đồn công an) chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Xe cộ đã đăng ký đều có số . Khi xe thay đổi chủ, số đăng ký không thay đổi, trừ trường hợp xe cộ của tư nhân bán cho cơ quan hay của cơ quan bán cho tư nhân. Cơ quan đăng ký cấp cho chủ xe một biển số (hai nếu là xe ô tô, mô tô, xích lô, xích lô máy) để gắn vào xe. Chủ xe phải trả tiền biển số và tiền in giấy tờ. Riêng về trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Xe cộ đã đăng ký và khám xét được cấp một giấy chứng nhận quyền sở hữu và được sử dụng ngay, trừ trường hợp xe ô tô phải có thêm giấy phép sử dụng mới được chạy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Khi xe thay đổi chủ, người mua phải đến trình với cơ quan giao thông hay công an nơi mình cư trú hoặc sử dụng xe chậm nhất là 10 ngày sau ngày mua xe. Trường hợp xe ô tô dùng để kinh doanh vận tải, người bán phải được cơ quan giao thông cho phép mới được bán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Ngoài hai trường hợp nói ở điều 4 và 7 trên đây và đối với các loại xe phải đăng ký, chủ xe phải khai trình với cơ quan giao thông hay công an về tình trạng xe như sau: a- Đã sửa lại xe làm thay đổi hẳn kiểu xe. b- Đã thay đổi toàn bộ phần máy xe. c- Xe bị mất tích. d- Xe hỏng nát, định huỷ bỏ hay phá ra để lấy đồ phụ tùng. Trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Xe quân sự do cơ quan quân sự đăng ký và cho số riêng. Xe cộ của tư nhân, cơ quan chính quyền, đoàn thể do hai cơ quan giao thông và công an đăng ký theo sự phân công như sau: a- Công an đăng ký: - Xe đạp, xe đạp máy, xe xích lô máy, xe mô tô trong toàn quốc. - Xe xích lô trong ba thành phố Hà Nội, Hải Phòng và Nam Định. - Xe ô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Tất cả các xe cộ khi đăng ký đều phải khám xét. Xe ô tô, mô tô, xích lô, xích lô máy, xe ngựa dùng làm vận tải chuyên nghiệp trước khi đem dùng vào việc kinh doanh đều phải khám lại dù đã khám khi đăng ký xe.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Cơ quan nào đăng ký thì cơ quan ấy khám xét và cấp giấy phép sử dụng. Riêng các xe cộ dùng để kinh doanh vận tải thì cơ quan giao thông phụ trách khám xét an toàn, trừ xe xích lô trong ba thành phố Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định do công an khám xét.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Xe ô tô và mô tô dùng vào việc riêng, sau khi đã được cấp giấy phép sử dụng hàng năm khám lại một lần. Các xe cộ dùng để kinh doanh vận tải như ô tô, mô tô, xích lô, xích lô máy, xe ngựa, 6 tháng phải khám lại một lần; xe có đủ bảo đảm an toàn mới được gia hạn giấy phép chạy. Riêng về trường hợp xe ô tô, tuỳ tình trạng xấu tốt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Chủ xe phải nộp một khoản lệ phí khám xe trong những trường hợp sau đây: - Khám định kỳ: xe ô tô, mô tô dùng vào việc riêng. - Lần khám đầu khi xét dùng vào việc kinh doanh vận tải cũng như lần khám định kỳ sau để gia hạn giâý phép. (Tất cả các xe cộ dùng vào việc kinh doanh, vận tải thuộc loại phải khám định kỳ như đã ghi ở đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Xe phải vững chắc, các bộ phận, máy móc phải tốt. Xe phải có đủ còi, chuông báo hiệu, hãm, đèn và lúc nào cũng phải được giữ gìn tốt để bảo đảm an toàn cho hành khách và hàng hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Động cơ xe ô tô phải chạy êm. Cấm không dùng động cơ chạy theo lối buông hơi thắng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Xe đạp, xe xích lô và tất cả các xe cơ giới đều phải có hãm tốt có thể hãm xe trong bất cứ trường hợp nào. Xe đẩy tay hay xe kéo như xe bò, xe ba gác không phải có hãm. Tuy nhiên, ở những vùng có nhiều đồi, dốc, Uỷ ban hành chính tỉnh có thể bắt buộc những loại xe nào lắp những bộ phận hãm vào xe . Xe ô tô phải có hai hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Xe xích lô, xe đạp, xe ngựa và tất cả các loại xe cơ giới phải có đèn trắng ở phía trước và một đèn đỏ ở phía sau, đèn đỏ phía sau có thể thay bằng kính màu đỏ phản ánh. Xe ô tô phải có: - Ở phía trước 2 đèn pha trắng hay vàng chiếu sáng đường được ít nhất 100 mét và hai đèn cột chiếu sáng được 25 mét. - Ở phía sau, về bên trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Xe đạp, xe ngựa, xe xích lô phải có chuông, và tất cả các loại xe cơ giới phải có còi. Còi xe ô tô và mô tô phải nghe xa được ít nhất là 100 mét. Cấm không được dùng những còi hét, tiếng kêu inh ỏi làm đinh tai người đi đường và khiến cho súc vật hoảng sợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ NGƯỜI LÁI, ĐIỀU KHIỂN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Lái xe mô tô, xích lô máy và xe ô tô bất luận lớn nhỏ bắt buộc phải có bằng lái. Lái xe đạp máy không phải có bằng. Người đạp xe xích lô không phải có bằng nhưng phải được sát hạch về luật đi đường và phải có giấy chứng nhận được đạp xe xích lô.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Bằng lái xe phân ra 5 loại: - Bằng lái xe xích lô máy; - Bằng lái xe mô tô; - Bằng lái xe ô tô hạng nhẹ; - Bằng lái xe ô tô hạng nặng( trên 3T.5).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Lái xe có người chuyên nghiệp sinh sống về nghề lái xe và người không chuyên nghiệp. Căn cứ vào trình độ kỹ thuật lái, chia người lái xe chuyên nghiệp ra làm 3 cấp (cấp1, cấp 2, cấp 3). Tiêu chuẩn các cấp sẽ do Nha Giao thông quy định riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Muốn thi lấy bằng lái xe phải có điều kiện về tuổi như sau: - Xe mô tô 18 tuổi. - Xe ô tô hạng nhẹ, xích lô máy 20 tuổi. - Xe ô tô hạng nặng, xe chuyên trở công cộng 22 tuổi. Người xin thi lấy bằng lái xe phải nộp cho cơ quan Giao thông: a- Đơn xin có dán tem, ghi rõ loại xe xin sát hạch. b- Một giấy chứng nhận sức khoẻ theo m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Sát hạch gồm có những môn dưới đây: a- Quy tắc giao thông, luật đi đường; b- Kỹ thuật lái xe( thực nghiệm trên đường); c- Máy móc thường thức( lý thuyết). Thí sinh không trúng tuyển môn a, không được sát hạch về những môn b và c. Người có bằng lái xe hạng nhẹ muốn thi lấy bằng lái xe hạng nặng hay bằng lái xe chuyên chở công c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Quân nhân lái xe quân sự do cơ quan quân sự sát hạch và cấp bằng lái. Sau khi giải ngũ, quân nhân muốn đổi bằng lái xe quân sự lấy bằng lái xe dân dụng phải làm đơn xin với cơ quan Giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Những người lái xe chuyên nghiệp hàng năm phải khám sức khoẻ và có thể xin sát hạch lại để định cấp lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Người có bằng lái xe hạng nào chỉ được lái xe loại ấy hay loại dưới. Trong khi lái xe, bằng phải mang luôn trong người. Cấm ngặt không được mượn hay cho mượn bằng lái xe. Trường hợp bằng ghi sai, không được tự tiện sửa chữa, mà phải mang đến cơ quan Giao thông để đổi bằng khác. Bằng rách, nát hay thất lạc phải đến cơ quan Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ CÁC KINH DOANH VẬN TẢI BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Trừ trường hợp ghi ở điều 28 dưới đây, tất cả mọi công dân Việt Nam và ngoại kiều kinh doanh vận tải, bất cứ dưới hình thức nào (cho thuê xe cộ hay chuyên chở thuê) bất luận với xe cộ thô sơ hay là cơ giới, dù là tư doanh, công doanh hay công tư hợp doanh đều phải có giấy phép kinh doanh vận tải. Đối với những doanh nghiệp vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Được miễn không phải xin phép kinh doanh những người dùng một xe cộ thô sơ như xe bò, xe ba gác; xe đạp hay một con ngựa để chuyên chở thuê, những việc chuyên chở chỉ là nghề phụ, hoạt động một cách thất thường, trong một phạm vi nhỏ hẹp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Cá nhân hay tổ chức kinh doanh muốn kinh doanh vận tải phải được phép của cơ quan Giao thông trước khi xin đăng ký kinh doanh với cơ quan Công thương. Trường hợp những nhà chỉ cho thuê xe cộ thì cơ quan Thương nghiệp cấp giấy phép kinh doanh và đăng ký, cơ quan Giao thông chỉ khám xét xe về mặt an toàn. Thể thức: xin phép kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Việc cấp giấy phép kinh doanh vận tải phân công như sau: a- Nha Giao thông cấp giấy phép cho những kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; b- Sở Công chính Hà Nội, Sở Công chính Hải Phòng và các Ty giao thông cấp giấy phép cho những kinh doanh vận tải bằng những xe cộ khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Nếu quá một hạn là 2 tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký mà đương sự không bắt đầu kinh doanh thì giấy phép và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bị thu hồi trừ trường hợp có lý do chính đáng. Đang kinh doanh mà muốn nghỉ một thời gian, hoặc thôi hẳn, đương sự phải nộp đơn xin phép nêu rõ lý do.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Trong khi kinh doanh người kinh doanh vận tải không được tự ý: - Thay đổi luồng đường; - Tăng hay rút số xe cộ; - Thay đổi tính chất chuyên chở (xe được phép chở hành khách dùng để chuyên chở hàng hoá hay ngược lại). Muốn thay đổi các điều kiện kinh doanh như trên phải được phép trước của cơ quan Giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Các nhà kinh doanh vận tải phải có nơi để xe cộ nhất định ở những địa điểm thuận tiện, không gây phiền nhiễu cho nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Ngoài người lái xe ra, các xe ô tô dùng để kinh doanh vận tải phải có đủ số phụ lái, công nhân khuân vác như đã ghi trong giấy phép chạy xe. Các người phụ trách xe phải luôn luôn chú ý bảo đảm an toàn cho hành khách và hàng hoá trong khi xe chạy cũng như khi hành khách lên xuống, bốc dỡ hàng hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Xe chở chất nổ như đạn, mìn, kíp,v.v. và chất bắt lửa như xăng, dầu, masout, v.v... phải có tổ chức bảo đảm an toàn và phải có dấu hiệu riêng; xe chạy bằng hơi than tuyệt đối không được chở chất bắt lửa; chất nổ không được cùng chở một chuyến với hành khách. Xe cộ chở chất nổ hay chất bắt lửa, trong khi đi đường cũng như khi đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: Súc vật như chó, mèo có thể chở cùng một chuyến với hành khách nhưng phải buộc mồm, trói chân tay hay cho vào rọ, lợn không được chở cùng một chuyến với hành khách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 : Xe ô tô làm vận tải công cộng phải có nội quy đã được cơ quan giao thông duyệt. Nội quy gồm những điểm sau đây: a- Trọng lượng xe không; b- Số hành khách hoặc trọng lượng số hàng đã được phép chở; c- Gía vé cước; d- Nhiệm vụ của người phụ trách xe (giữ gìn xe sạch sẽ, trước khi xe chạy, soát lại cửa lên xuống, xe đỗ nhưng máy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38: Các nhà kinh doanh vận tải phải chấp hành nghiêm chỉnh thể lệ vận tải, giữ đúng nội quy xe, tôn trọng nội quy các bến, tuân theo sự hướng dẫn của cán bộ giao cảnh, chịu sự kiển soát của các cơ quan Giao thông, Công an, Thuế vụ , Hải quan,v.v... Việc kiểm soát làm theo thể thức riêng của mỗi cơ quan. Nhân viên phụ trách kiểm so...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRỪNG PHẠT NHỮNG VỤ VI PHẠM THỂ LỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39: Tùy theo nặng nhẹ, những vi phạm điều lệ vận tải bị trừng phạt như sau: a- Phê bình hoặc cảnh cáo: Trường hợp vi phạm không quan trọng, không gây thiệt hại cho ai, nguyên nhân, vì người vi phạm không thông hiểu thể lệ. b- Phạt tiền: Trường hợp vi phạm tương đối quan trọng hoặc vi phạm nhiều lần. - Các xe mô tô, ô tô phạt từ 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40: Những cán bộ và nhân viên sau đây có quyền lập biên bản các vụ vi phạm thể lệ: - Công an viên trật tự các cấp; - Cán bộ Giao thông từ cấp Trưởng ty trở lên; - Thẩm phán Toà án nhân dân huyện và thị xã; - Công tố uỷ viên Toà án nhân dân tỉnh và thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41: Quyền xử lý các vi phạm thể lệ định như sau: - Uỷ ban hành chính xã phê bình cảnh cáo; - Các đồn Công an phạt tiền đến mức 5.000đ là tối đa. - Công an cấp quận và đại đội cảnh sát giao thông trở lên phạt tiền tới mức tối đa và tạm thời thu bằng lái, giấy phép sử dụng, giấy phép kinh doanh rồi đề nghị ngay với cấp đã cấp giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42: Để sát với hoàn cảnh địa phương và sau khi đã được Bộ Công an và Bộ Giao thông duyệt, Uỷ ban hành chính các thành phố và tỉnh có thể quy định những thể lệ cụ thể về căn bản không trái với bản thể lệ này, để thi hành trong phạm vi thành phố hay tỉnh của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý hoạt động văn phòng đại diện, phóng viên thường trú, phóng viên thuộc các cơ quan báo chí trong nước hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý văn phòng đại diện, phóng viên thường trú, phóng viên thuộc các cơ quan báo chí trong nước hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2022.