Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
1278/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
86/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước Right: Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế hoạt động của Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn dự trữ ngoại hối Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước.
- Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn dự trữ ngoại hối Nhà nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế hoạt động của Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: 1. Ngoại tệ tiền mặt, số dư ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ở nước ngoài; 2. Hối phiếu và các giấy nhận nợ của nước ngoài bằng ngoại tệ; 3. Các chứng khoán nợ do Chính phủ, ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ hoặc ngân hàng quốc tế phát hành, bảo lãnh; 4. Vàng tiêu chuẩn quốc tế; 5. Các loạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm:
- 1. Ngoại tệ tiền mặt, số dư ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ở nước ngoài;
- 2. Hối phiếu và các giấy nhận nợ của nước ngoài bằng ngoại tệ;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước và Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỐNG ĐỐC Đã ký Lê Đức Thuý QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN ĐIỀU HÀNH QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Dự trữ ngoại hối nhà nước được hình thành từ các nguồn: 1. Ngoại hối hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý; 2. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và mua từ thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; 3. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế; 4. Ngoại hối từ các nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và mua từ thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước;
- 3. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế;
- 4. Ngoại hối từ các nguồn khác.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước và Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nư...
- HOẠT ĐỘNG CỦA BAN ĐIỀU HÀNH QUẢN LÝ
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1278/2001/QĐ-NHNN
- Left: DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC Right: Điều 3. Dự trữ ngoại hối nhà nước được hình thành từ các nguồn:
- Left: ngày 09 tháng 10 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: 1. Ngoại hối hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý;
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUI ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước (sau đây gọi tắt là Ban điều hành) được thành lập theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong việc quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước và điều hành việc thực hiện các nhiệm vụ về quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước theo quy định...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các loại ngoại tệ của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là ngoại tệ tự do chuyển đổi. Vàng của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là vàng tiêu chuẩn quốc tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các loại ngoại tệ của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là ngoại tệ tự do chuyển đổi. Vàng của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là vàng tiêu chuẩn quốc tế.
- Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước (sau đây gọi tắt là Ban điều hành) được thành lập theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều hành hoạt động của Ban điều hành là Trưởng ban. Giúp việc Trưởng ban có Phó Trưởng ban.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các tổ chức đối tác được lựa chọn để gửi ngoại tệ và vàng, ủy thác đầu tư phải là tổ chức được xếp hạng tín nhiệm quốc tế cao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Các tổ chức đối tác được lựa chọn để gửi ngoại tệ và vàng, ủy thác đầu tư phải là tổ chức được xếp hạng tín nhiệm quốc tế cao.
- Điều 2. Điều hành hoạt động của Ban điều hành là Trưởng ban. Giúp việc Trưởng ban có Phó Trưởng ban.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ban điều hành hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ và chế độ thủ trưởng. Các vấn đề được đưa ra thảo luận tập thể và thống nhất ý kiến trong cuộc họp. Trường hợp còn có ý kiến khác nhau thì Trưởng ban là người quyết định cuối cùng.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được sử dụng trong các trường hợp sau: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; 2. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối khi cần thiết; 3. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được sử dụng trong các trường hợp sau:
- 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước;
- 2. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối khi cần thiết;
- Ban điều hành hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ và chế độ thủ trưởng.
- Các vấn đề được đưa ra thảo luận tập thể và thống nhất ý kiến trong cuộc họp.
- Trường hợp còn có ý kiến khác nhau thì Trưởng ban là người quyết định cuối cùng.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ QUỸ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ QUỸ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Ban điều hành có chức năng và nhiệm vụ sau: 1. Tham mưu cho Thống đốc ngân hàng Nhà nước trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt: a. Mức Dự trữ ngoại hối Nhà nước dự kiến hàng năm. b. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng. c. Việc điều chuyển từ Quỹ dự trữ ngoại hối sang Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng. d. C...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc: 1. Bảo toàn dự trữ; 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết; 3. Sinh lời thông qua các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7, Điều 16 của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bảo toàn dự trữ;
- 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết;
- 3. Sinh lời thông qua các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7, Điều 16 của Nghị định này.
- Điều 4. Ban điều hành có chức năng và nhiệm vụ sau:
- 1. Tham mưu cho Thống đốc ngân hàng Nhà nước trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt:
- b. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.
- Left: a. Mức Dự trữ ngoại hối Nhà nước dự kiến hàng năm. Right: Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng bản: 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 4 của Quy chế này. 2. Triệu tập và chủ trì các cuộc họp của Ban điều hành. 3. Quyết định các nội dung cụ thể sau: a. Quyết định cơ cấu của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng. b. Quyết định cơ cấu của Quỹ dự trữ ngoại hối trong từng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dự trữ ngoại hối nhà nước được lập thành hai quỹ: 1. Quỹ dự trữ ngoại hối; 2. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Dự trữ ngoại hối nhà nước được lập thành hai quỹ:
- 1. Quỹ dự trữ ngoại hối;
- Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng bản:
- 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 4 của Quy chế này.
- 2. Triệu tập và chủ trì các cuộc họp của Ban điều hành.
- Left: a. Quyết định cơ cấu của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng. Right: 2. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên khác trong Ban điều hành. 1. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Trưởng ban: a. Giúp Trưởng ban trong việc điều hành một số mặt công tác của Ban theo sự phân công của Trưởng ban và chịu trách nhiệm trước Trưởng ban về các nhiệm vụ được phân công. b. Tham gia đầy đủ các cuộc họp của Ban điều hà...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng trong các trường hợp sau: 1. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng khi cần thiết; 2. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7 của Nghị định này; 3. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước để đáp ứng nhu cầu ngoại hối đột xuất, cấp bách của Nhà nước theo quyết định của Thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng trong các trường hợp sau:
- 1. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng khi cần thiết;
- 2. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7 của Nghị định này;
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên khác trong Ban điều hành.
- 1. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Trưởng ban:
- a. Giúp Trưởng ban trong việc điều hành một số mặt công tác của Ban theo sự phân công của Trưởng ban và chịu trách nhiệm trước Trưởng ban về các nhiệm vụ được phân công.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức họp 1. Ban điều hành họp định kỳ 6 tháng một lần. Trường hợp cần thiết có thể họp bất thường. 2. Ban điều hành thảo luận dân chủ trong cuộc họp và thống nhất ý kiến để đưa ra quyết định. Trường hợp còn có ý kiến khác nhau thì ý kiến của Trưởng ban là ý kiến quyết định. Các ý kiến khác với quyết định của Trưởng ban sẽ đư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý Quỹ dự trữ ngoại hối thông qua các nghiệp vụ đầu tư sau: 1. Gửi, mua, bán ngoại tệ và vàng ở nước ngoài; 2. Mua, bán các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ; 3. Các hình thức giao dịch ngoại hối khác khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý Quỹ dự trữ ngoại hối thông qua các nghiệp vụ đầu tư sau:
- 1. Gửi, mua, bán ngoại tệ và vàng ở nước ngoài;
- 2. Mua, bán các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ;
- Điều 7. Tổ chức họp
- 1. Ban điều hành họp định kỳ 6 tháng một lần. Trường hợp cần thiết có thể họp bất thường.
- Ban điều hành thảo luận dân chủ trong cuộc họp và thống nhất ý kiến để đưa ra quyết định.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ QUỸ BÌNH ỔN TỶ GIÁ VÀ GIÁ VÀNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ QUỸ BÌNH ỔN TỶ GIÁ VÀ GIÁ VÀNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định: 1. Cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối, bao gồm: a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng; b) Loại ngoại tệ và tỷ lệ giữa các loại ngoại tệ; c) Tỷ lệ giữa đầu tư ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. 2. Hình thức đầu tư và thời hạn đầu tư. 3. Lựa chọn tổ chức đối tác để thực hiện đầu tư.
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối, bao gồm:
- a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng;
- b) Loại ngoại tệ và tỷ lệ giữa các loại ngoại tệ;
- Left: Điều 8. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. Right: Điều 8. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định:
Unmatched right-side sections