Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
39/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
95/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
- Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà nước, nội dung chi cho hoạt động khoa học và công nghệ và quản lý nhà nước về quỹ phát triển khoa học và công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
- Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND ngày 18/3/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về Cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các kết quả của nhiệm vụ được giao đúng mục tiêu, yêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND ngày 18/3/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về Cơ chế quản lý các nhiệm vụ kh...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau: a) Xây dựng mới, nâng cấp, tă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
- 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ
- Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau:
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi h...
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
- Left: Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng Right: 2. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, gồm các nội dung sau:
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) thành phố Đà Nẵng; 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp cơ sở; các nhiệm vụ KH&CN hợp tác của thành phố và các cơ quan nhà nư...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh. 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Doanh nghiệp phải xây dựng quy chế đề xuất, xác định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện và đánh giá nghiệm thu các nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh.
- Doanh nghiệp phải xây dựng quy chế đề xuất, xác định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện và đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp và quy chế chi tiêu, sử dụng quỹ phát tri...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp cơ sở; các nhiệm vụ KH&CN hợp tác của thành phố và các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác c...
- Left: 1. Quy định này quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) thành phố Đà Nẵng; Right: 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích khái niệm 1. Nhiệm vụ KH&CN là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn. a) Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố: nghiên cứu giải quyết những vấn đề cần thiết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển KH&CN của thành phố. Các nhiệm vụ KH&CN cấp thàn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức: Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư. Trong trường hợp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ
- Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức:
- Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư.
- Điều 2. Giải thích khái niệm
- 1. Nhiệm vụ KH&CN là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn.
- a) Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố: nghiên cứu giải quyết những vấn đề cần thiết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố a) Thời gian thực hiện đề tài KH&CN, đề án khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm cấp thành phố nói chung không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng thực hiện; Riêng các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh vốn vay, phục vụ nhu cầu phát triển khoa học và công nghệ. Thủ tục th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân
- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh...
- Thủ tục thành lập và hoạt động cho vay, bảo lãnh vốn vay của các quỹ này phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật.
- Điều 3. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố
- a) Thời gian thực hiện đề tài KH&CN, đề án khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm cấp thành phố nói chung không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng thực hiện
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP THÀNH PHỐ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP THÀNH PHỐ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Left
Mục I. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU HÀNG NĂM
Mục I. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU HÀNG NĂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN 1. Lãnh đạo thành phố đặt hàng vấn đề cần nghiên cứu; 2. Các sở, ban, ngành, quận, huyện, tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân đề xuất đặt hàng nghiên cứu; 3. Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất đặt hàng từ các chương trình KH&CN, chương trình hợp tác trong nước và quốc tế.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối cho việc thực hiện nhiệm vụ khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối c...
- Việc cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành thông qua hệ thống quỹ phát triển khoa học và công nghệ các cấp hoặc các đơn vị dự toán cấp II,...
- Điều 4. Các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN
- 1. Lãnh đạo thành phố đặt hàng vấn đề cần nghiên cứu;
- 2. Các sở, ban, ngành, quận, huyện, tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân đề xuất đặt hàng nghiên cứu;
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài KH&CN 1. Có tính cần thiết, có ý nghĩa thực tiễn đối với thành phố (có tác dụng trực tiếp hoặc lâu dài đến phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố, góp phần giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có địa chỉ ứng dụng cụ thể hoặc có khả năng thương mại hóa)...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
- 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ
- a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương;
- Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài KH&CN
- 1. Có tính cần thiết, có ý nghĩa thực tiễn đối với thành phố (có tác dụng trực tiếp hoặc lâu dài đến phát triển kinh tế
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố, góp phần giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có địa chỉ ứng dụng cụ thể hoặc có khả năng thương mại hóa)
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với đề án khoa học 1. Có tính cần thiết đối với thành phố; 2. Có ý nghĩa khoa học và thực tiễn đối với việc xây dựng cơ chế, chính sách hoặc ban hành các quyết định quản lý, quyết định đầu tư, quyết định phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố; 3. Kết quả nghiên cứu là những đề xuất ho...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ. 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt a) Nhà nước bảo đảm tập trung đủ kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ.
- 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt
- Điều 6. Yêu cầu đối với đề án khoa học
- 1. Có tính cần thiết đối với thành phố;
- 2. Có ý nghĩa khoa học và thực tiễn đối với việc xây dựng cơ chế, chính sách hoặc ban hành các quyết định quản lý, quyết định đầu tư, quyết định phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an...
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm 1. Có xuất xứ từ các nguồn a) Kết quả của các đề tài đã được Hội đồng KH&CN các cấp đánh giá nghiệm thu; b) Sáng chế hoặc giải pháp hữu ích đã được cấp bằng độc quyền, sản phẩm KH&CN đạt giải tại các cuộc thi, Hội thi sáng tạo kỹ thuật thành phố trở lên. 2. Công nghệ hoặc sản phẩm KH&CN...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Nhân lực, cơ sở vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Nhân lực, cơ sở vật chất - kỹ thuật đảm bảo vận hành Quỹ; biên chế sự nghiệp được điều tiết trong phạm vi tổng biên chế sự nghiệp hiện có;
- Điều 7. Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm
- 1. Có xuất xứ từ các nguồn
- a) Kết quả của các đề tài đã được Hội đồng KH&CN các cấp đánh giá nghiệm thu;
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với dự án KH&CN 1. Giải quyết vấn đề KH&CN phục vụ trực tiếp đề án phát triển kinh tế - xã hội, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; 2. Kết quả của dự án KH&CN được áp dụng và nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư sản xuất; có ý nghĩa đố...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ
- 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.
- Điều 8. Yêu cầu đối với dự án KH&CN
- 1. Giải quyết vấn đề KH&CN phục vụ trực tiếp đề án phát triển kinh tế - xã hội, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt;
- 2. Kết quả của dự án KH&CN được áp dụng và nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư sản xuất; có ý nghĩa đối với sự phát triển KH&CN của ngành, lĩnh vực.
Left
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN tiềm năng Có khả năng tạo ra những hướng nghiên cứu mới hoặc có khả năng tạo ra sản phẩm mới.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ hợp lý, tối đa 10% để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- Điều 9. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN tiềm năng
- Có khả năng tạo ra những hướng nghiên cứu mới hoặc có khả năng tạo ra sản phẩm mới.
Left
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình KH&CN 1. Có mục tiêu tạo ra kết quả KH&CN phục vụ định hướng ưu tiên của thành phố; 2. Các nhiệm vụ KH&CN thuộc chương trình có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau về chuyên môn. Các kết quả tạo ra thể hiện tính mới, tính tiên tiến, có khả năng ứng dụng cao và đáp ứng được mục tiêu của chương...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính. Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính.
- Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình KH&CN
- 1. Có mục tiêu tạo ra kết quả KH&CN phục vụ định hướng ưu tiên của thành phố;
- Các nhiệm vụ KH&CN thuộc chương trình có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau về chuyên môn.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo về việc xây dựng kế hoạch nghiên cứu để các tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN; 2. Tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN theo biểu mẫu hướng dẫn và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ; 3. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau: a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau:
- a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ tên sản phẩm cụ thể, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm, đơn vị đo, mức chất lượng hoặc yêu cầu khoa học cần đạt đư...
- Điều 11. Trình tự xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo về việc xây dựng kế hoạch nghiên cứu để các tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN;
- Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục các nhiệm vụ đề xuất đặt hàng, tra cứu thông tin có liên quan và tổ chức lấy ý kiến tư vấn của các hội đồng KH&CN, trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duy...
- Left: 2. Tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN theo biểu mẫu hướng dẫn và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ; Right: b) Tổ chức, cá nhân được giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ hoàn thiện thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ gửi đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Left
Điều 12.
Điều 12. Phương thức giao thực hiện nhiệm vụ KH&CN Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố được giao thực hiện theo phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp. 1. Phương thức tuyển chọn a) Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ KH&CN thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được khoán chi từng phần là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tính rủi ro cao, không thể xác định được tiêu chí cụ thể của sản phẩm cuối cùng, cần đáp ứng các tiêu chí sau:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được khoán chi từng phần là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tính rủi ro cao, không thể xác định được tiêu chí cụ thể của sản phẩm cuố...
- a) Có từng phần công việc xác định được rõ nội dung, mục tiêu, yêu cầu, kết quả, kinh phí thực hiện
- Điều 12. Phương thức giao thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố được giao thực hiện theo phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp.
- 1. Phương thức tuyển chọn
Left
Mục II. TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KH&CN
Mục II. TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với tổ chức a) Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ KH&CN đều có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện, trừ một trong các trường hợp sau đây: - Đến thờ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước được khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hay khoán chi từng phần, được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán một cách hợp lý để hoàn thành nhiệm vụ nghiên c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước được khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hay khoán chi từng phần, được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán...
- a) Có quyền thay đổi các mục chi, nội dung chi và quyết định định mức chi trong tổng mức kinh phí được khoán chi;
- b) Đối với kinh phí tiết kiệm từ phần kinh phí được khoán chi, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ được sử dụng theo quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan chủ trì.
- Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Đối với tổ chức
- a) Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ KH&CN đều có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện, trừ mộ...
- Left: Không thực hiện nghĩa vụ đăng ký, nộp lưu giữ các kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước Right: Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước
Left
Điều 14.
Điều 14. Thông báo tuyển chọn Sở Khoa học và Công nghệ thông báo mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn trên phương tiện thông tin đại chúng và trang thông tin điện tử của Sở và có thể gửi thêm văn bản thông báo trực tiếp để mời gọi các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần mua có giá trị phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, xác định được tiê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần mua có giá trị phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, xác định được tiêu chí rõ ràng, minh bạch và định lượng;
- Điều 14. Thông báo tuyển chọn
- Sở Khoa học và Công nghệ thông báo mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn trên phương tiện thông tin đại chúng và trang thông tin điện tử của Sở và có thể gửi thêm văn bản thông báo trự...
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo biểu mẫu hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ, bao gồm: a) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN (nếu có); b) Đơn đăng...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước
- Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước được quyền áp dụng...
- Điều 15. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo biểu mẫu hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ, bao gồm:
- a) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN (nếu có);
Left
Điều 16.
Điều 16. Mở và kiểm tra, xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ và mời đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, các c...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014. 2. Bãi bỏ Quyết định số 117/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ mẫu tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.
- Bãi bỏ Quyết định số 117/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ mẫu tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ,...
- Điều 16. Mở và kiểm tra, xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ và mời đại diện tổ chức, cá nhâ...
- 2. Quá trình mở hồ sơ được ghi thành biên bản có chữ ký và đóng dấu của Sở Khoa học và Công nghệ, chữ ký của đại diện các thành phần mời họp.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ đối với tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN Tổ chức và cá nhân được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN chuẩn bị hồ sơ theo biểu mẫu hướng dẫn gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tiến hành xét duyệt, thẩm định nội dung, kinh phí, bao gồm: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN của...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi sau: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước. 2. Hưởng chế độ miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như doanh nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi sau:
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước.
- Điều 17. Hồ sơ đối với tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Tổ chức và cá nhân được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN chuẩn bị hồ sơ theo biểu mẫu hướng dẫn gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tiến hành xét duyệt, thẩm định nội dung, kinh phí, bao gồm:
- 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN (nếu có);
Left
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN được thực hiện thông qua hội đồng KH&CN do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập; 2. Hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chịu trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chị...
- Điều 18. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN được thực hiện thông qua hội đồng KH&CN do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập;
- 2. Hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN được đánh giá, chấm điểm tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau:
Left
Điều 19.
Điều 19. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Trên cơ sở kết quả đánh giá của hội đồng KH&CN, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt tổ chức, cá nhân trúng tuyển; 2. Đối với phương thức tuyển chọn, nếu không có tổ chức, cá nhân trúng tuyển, Sở Khoa học và Công nghệ có thể thông báo tuyển chọn đạt 2. Nếu vẫn không có tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phê duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm hoàn chỉnh thuyết minh nhiệm vụ KH&CN theo ý kiến kết luận của Hội đồng KH&CN, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ chậm nhất trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày họp Hội đồng. Những trường hợp đặc biệt cần có thời gian thu thập thêm thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG VÀO THỰC TẾ CÁC NHIỆM VỤ KH&CN
Mục III. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG VÀO THỰC TẾ CÁC NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra định kỳ theo tiến độ trong hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt hoặc kiểm tra đột xuất các nhiệm vụ KH&CN trong quá trình thực hiện để đánh giá về nội dung, tiến độ thực hiện và việc sử dụng kinh phí. Trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều chỉnh hợp đồng 1. Trong quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN, nếu thấy cần thiết, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc các tổ chức, cá nhân có liên quan được quyền đề xuất điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ, nội dung, chủ nhiệm nhiệm vụ, các cá nhân tham gia nghiên cứu và kinh phí thực hiện để đáp ứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức chủ trì có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ; 2. Thời gian nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu về Sở Khoa học và Công nghệ trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xếp loại nhiệm vụ KH&CN 1. Nhiệm vụ KH&CN được đánh giá, xếp loại theo 3 mức: “xuất sắc” “đạt” và “không đạt”. a) Mức “xuất sắc” nếu nhiệm vụ có ít nhất 3/4 số thành viên hội đồng có mặt nhất trí đánh giá mức “xuất sắc” và không có thành viên đánh giá ở mức “không đạt”; b) Mức “không đạt” nếu nhiệm vụ có nhiều hơn 1/3 số thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với các nhiệm vụ được xếp loại “đạt” trở lên được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được kiểm kê và bàn giao theo quy định hiện hành; 2. Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức “không đạt”, Sở Khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN được xếp loại “đạt” trở lên, sau khi hoàn chỉnh hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ gửi hồ sơ hoàn chỉnh về Sở Khoa học và Công nghệ để đề nghị công nhận kết quả nghiên cứu;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giao nộp, lưu giữ và quyền sở hữu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng kinh phí từ ngân sách sự nghiệp KH&CN của thành phố sau khi nghiệm thu phải giao nộp cho Sở Khoa học và Công nghệ; 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lưu giữ kết quả, các tài liệu liên quan để phổ biến, bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN a) Các tổ chức, cá nhân có cam kết ứng dụng kết quả nghiên cứu có trách nhiệm tiếp nhận, triển khai ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN sau khi được đánh giá, nghiệm thu; b) Trường hợp các nhiệm vụ KH&C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV. QUẢN LÝ KINH PHÍ
Mục IV. QUẢN LÝ KINH PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN 1. Các nhiệm vụ KH&CN thuộc danh mục đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt được đầu tư toàn bộ hoặc một phần kinh phí từ nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN để thực hiện; 2. Ủy ban nhân dân thành phố khuyến khích các tổ chức, cá nhân huy động các nguồn xã hội hóa, nguồn vận động tài trợ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN trên cơ sở các căn cứ sau: a) Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đã được phê duyệt; b) Các định mức kinh tế - kỹ thuật do các Bộ, ngành chức năng và th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ nội dung nghiên cứu, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN theo quy định. 2. Trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công nghệ có thể mời chuyên gia tham gia thẩm định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Phân cấp phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí từ nguồn sự nghiệp KH&CN thành phố trên 600 triệu đồng thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và khoa h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Sau khi ký kết hợp đồng, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm cấp kinh phí cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo tiến độ, nội dung thực hiện nhiệm vụ và theo quy định. Tổng mức kinh phí cấp trước khi thanh lý hợp đồng không quá 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp đặc biệt Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thanh quyết toán và thanh lý Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các nhiệm vụ KH&CN được kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu thì được thanh toán kinh phí theo khối lượng, sản phẩm và dự toán đã được phê duyệt 2. Nhiệm vụ KH&CN sau khi nghiệm thu, hoàn chỉnh sản phẩm khoa học, đối chiếu với thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Phương thức sử dụng kinh phí 1. Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách sự nghiệp KH&CN thành phố được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán chi từng phần 2. Cơ chế khoán chi được thực hiện theo Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động KH&CN và T...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
- Điều 35. Phương thức sử dụng kinh phí
- 1. Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách sự nghiệp KH&CN thành phố được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán chi từng phần
- 2. Cơ chế khoán chi được thực hiện theo Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động KH&CN và Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Left
Điều 36.
Điều 36. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện theo Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động KH&CN; 2. Trong trường hợp đặc biệt, Ủy ban nhân dân thành phố quyết định...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
- Điều 36. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện theo Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động...
- 2. Trong trường hợp đặc biệt, Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo thỏa thuận với tổ chức, cá nhân.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Left
Điều 37.
Điều 37. Xây dựng danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Các sở, ban, ngành, quận, huyện và cấp tương đương có trách nhiệm tổng hợp danh mục, tổ chức hội đồng KH&CN để xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở; 2. Trên cơ sở ý kiến tư vấn của hội đồng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương phê duyệt danh mục nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Các sở, ban, ngành, quận, huyện và cấp tương đương là đơn vị quản lý các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở; 2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các biểu mẫu và nội dung liên quan đến công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được đầu tư từ nguồn ngân sách sự nghiệp KH&CN thành phố không quá 100 triệu đồng cho một nhiệm vụ; các nguồn kinh phí khác do Thủ trưởng các sở, ban, ngành, quận, huyện và cấp tương đương bố trí và kinh phí đối ứng của tổ chức chủ trì đề tài (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Phê duyệt kinh phí và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thẩm định, phê duyệt danh mục, dự toán kinh phí và ký hợp đồng để triển khai các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thực hiện bằng kinh phí từ nguồn sự nghiệp KH&CN thành phố; 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được thanh quyết toán khi nghiệm thu xếp loại “đạt” trở lên; 2. Trường hợp nhiệm vụ nghiệm thu “không đạt”, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, quận, huyện và cấp tương đương sẽ quyết định tiếp tục nghiên cứu hay không. Kinh phí nghiên cứu ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV NHIỆM VỤ KH&CN KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NHIỆM VỤ KH&CN KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Left
Điều 42.
Điều 42. Đánh giá, thẩm định, đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước do tổ chức, cá nhân tự phê duyệt, tự tổ chức đánh giá nghiệm thu theo quy định; 2. Trường hợp tổ chức có trụ sở chính trên địa bàn thành phố hoặc cá nhân cư trú trên địa bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố; danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia đề xuất Bộ Khoa học và Công nghệ hỗ trợ kinh phí; danh mục các nhiệm vụ hợp tác với các cơ quan trung ương, các tổ chức KH&CN trong, ngoài nước h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN 1. Chỉ đạo, đôn đốc, theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN; chịu trách nhiệm trước các cơ quan quản lý nhà nước về thực hiện các điều khoản trong hợp đồng và kết quả nghiên cứu; 2. Tạo điều kiện thuận lợi về hành chính và tổ chức, huy động các phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN 1. Chịu trách nhiệm về tiến độ và kết quả thực hiện nhiệm vụ theo đúng các điều khoản cam kết trong hợp đồng; 2. Sử dụng kinh phí được cấp theo quy định của nhà nước và điều hòa nhân sự để triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN; Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ và đột x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trách nhiệm và quyền hạn của hội đồng KH&CN tư vấn xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp, nghiệm thu (gọi tắt là Hội đồng) 1. Hội đồng có số thành viên từ 05 đến 09 người, do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. Thành viên của hội đồng phải là các chuyên gia khoa học, nhà quản lý có uy tín, có trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm của tổ thẩm định 1. Chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả thẩm định của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của tổ thẩm định. Các thành viên tổ thẩm định và thư ký có trách nhiệm giữ bí mật về các thông tin liên quan đến quá trình thẩm định; 2. Thẩm định sự phù hợp của các nội dung nghiên cứu với kết luận c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trách nhiệm của chuyên gia tư vấn độc lập 1. Phân tích, đánh giá và đưa ra các ý kiến phản biện đối với các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp về nội dung, mục tiêu nghiên cứu và kết quả cần phải đạt được của nhiệm vụ KH&CN và đánh giá năng lực của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ; 2. Nghiên cứu, đánh giá h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Khen thưởng 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN hoàn thành đúng hạn và vượt mức nhiệm vụ đặt ra, tạo nên những kết quả KH&CN xuất sắc được xét khen thưởng theo quy định của Quy chế khen thưởng trong hoạt động KH&CN của thành phố Đà Nẵng; 2. Trong trường hợp cần thiết, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Xử lý vi phạm hành chính Hành vi vi phạm hành chính trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN được xử lý theo Luật xử lý vi phạm hành chính; Nghị định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động KH&CN, chuyển giao công nghệ; Nghị định số 93/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Xử lý các trường hợp chậm trễ 1. Các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố chậm nộp thuyết minh đề cương nghiên cứu từ 02 tháng trở lên (không có sự chấp thuận của Sở Khoa học và Công nghệ) so với thời gian quy định tại thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc biên bản họp hội đồng xét duyệt đề cương nghiên cứu, Sở Khoa học và Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Xử lý các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố được đánh giá “không đạt” 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN được đánh giá “không đạt” thì Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra, xác định nguyên nhân dẫn đến việc đánh giá “không đạt”. 2. Nhiệm vụ KH&CN được đánh giá “không đạt” thì tổ chức, cá nhân chủ trì phải hoàn trả lại toàn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trường hợp dừng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố 1. Dừng thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố, giải quyết tài chính và các vấn đề liên quan theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố; 2. Các trường hợp khác, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra, xác định nguyên nhân và trình Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Hoàn trả kinh phí Kinh phí hoàn trả và nộp phạt theo quy định được chuyển vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ mở tại Kho bạc nhà nước và nộp lại ngân sách theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Xử lý vi phạm đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được thực hiện bằng nguồn kinh phí của cơ sở thì việc xử lý vi phạm sẽ do Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương quy định trên cơ sở hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ; 2. Đối với các nhiệm vụ KH&...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại, tố cáo vi phạm quy định quản lý nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này; 2. Các tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách sự nghiệp KH&CN thành phố Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Bổ sung, hoàn thiện Quy định Trong quá trình áp dụng Quy định này, trên cơ sở kiến nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố sẽ xem xét quyết định điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với từng giai đoạn phát triển của thành phố./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections