Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
17/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
39/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết địn... Right: Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 18/02/2009 ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND ngày 18/3/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về Cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 18/02/2009 ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND ngày 18/3/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về Cơ chế quản lý các nhiệm vụ kh...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ QUY ĐỊNH Định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Huỳnh Đức Thơ
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy... Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi h...
- Left: Định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/ 2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng .6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN); các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN; quy định chi công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ. 2. Những nội dung không quy định tại Quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) thành phố Đà Nẵng; 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp cơ sở; các nhiệm vụ KH&CN hợp tác của thành phố và các cơ quan nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN
- quy định chi công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
- Những nội dung không quy định tại Quy định này thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức x...
- Left: 1. Văn bản này quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) Right: 1. Quy định này quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) thành phố Đà Nẵng;
- Left: các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Right: 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp cơ sở; các nhiệm vụ KH&CN hợp tác của thành phố và các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố được quy định tại Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND thành phố ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ KH&CN thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố
- Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố được quy định tại Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND thành phố ban hành quy định quản lý các nhiệm v...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP THÀNH PHỐ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP THÀNH PHỐ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN STT Chức danh Hệ số chức danh nghiên cứu (Hcd) Hệ số lao động khoa học (Hkh) Hệ số tiền công theo ngày Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố Hstcn=(Hcd x Hkh)/22 Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở Hstcn=(Hcd x Hkh)x50%/22 1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 5,79 2,09 0,55 0,28 2 Thà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố a) Thời gian thực hiện đề tài KH&CN, đề án khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm cấp thành phố nói chung không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng thực hiện; Riêng các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Thời gian thực hiện đề tài KH&CN, đề án khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm cấp thành phố nói chung không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng thực hiện
- Riêng các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng. Các trường hợp đặc biệt do Giám đốc Sở Khóa học và Công nghệ quyết định
- b) Thời gian thực hiện các dự án KH&CN không quá 5 năm; chương trình KH&CN không quá 10 năm. Các trường hợp đặc biệt do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định;
- Hệ số chức danh nghiên cứu (Hcd)
- Hệ số lao động khoa học (Hkh)
- Hệ số tiền công theo ngày
- Left: Điều 3. Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN Right: Điều 3. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Left: Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở Hstcn=(Hcd x Hkh)x50%/22 Right: 2. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở: thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở nói chung không quá 12 tháng
Left
Điều 4.
Điều 4. Thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu. 1. Thuê chuyên gia trong nước a) Nhiệm vụ KH&CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN căn cứ nội dung yêu cầu công việc thuê chuyên gia, thực hiện thương thảo mức tiền thuê chuyên gia, thuyết minh rõ cho hội đồng tư vấn đánh giá xem xé...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN 1. Lãnh đạo thành phố đặt hàng vấn đề cần nghiên cứu; 2. Các sở, ban, ngành, quận, huyện, tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân đề xuất đặt hàng nghiên cứu; 3. Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất đặt hàng từ các chương trình KH&CN, chương trình hợp tác trong nước và quốc tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN
- 1. Lãnh đạo thành phố đặt hàng vấn đề cần nghiên cứu;
- 2. Các sở, ban, ngành, quận, huyện, tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân đề xuất đặt hàng nghiên cứu;
- Điều 4. Thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu.
- 1. Thuê chuyên gia trong nước
- a) Nhiệm vụ KH&CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN căn cứ nội dung yêu cầu công việc thuê chuyên gia, thực hiện thương thảo mức tiền thuê chuyên gia, thuyết min...
Left
Điều 5.
Điều 5. Dự toán chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu 1. Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được thực hiện theo các quy định của thành phố về định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước và mức chi công tác phí, chi tổ chức...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài KH&CN 1. Có tính cần thiết, có ý nghĩa thực tiễn đối với thành phố (có tác dụng trực tiếp hoặc lâu dài đến phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố, góp phần giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có địa chỉ ứng dụng cụ thể hoặc có khả năng thương mại hóa)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài KH&CN
- 1. Có tính cần thiết, có ý nghĩa thực tiễn đối với thành phố (có tác dụng trực tiếp hoặc lâu dài đến phát triển kinh tế
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố, góp phần giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có địa chỉ ứng dụng cụ thể hoặc có khả năng thương mại hóa)
- Điều 5. Dự toán chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu
- Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được thực hiện theo các quy định của thành phố về định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo...
- 2. Định mức xây dựng dự toán chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học như sau:
Left
Điều 6
Điều 6 . Dự toán chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Dự toán chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (nếu có) được xây dựng trên cơ sở số lượng thành viên hội đồng với mức chi không quá 50% mức chi cho hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố được quy định tại Khoản 1, Điều 8 Quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với đề án khoa học 1. Có tính cần thiết đối với thành phố; 2. Có ý nghĩa khoa học và thực tiễn đối với việc xây dựng cơ chế, chính sách hoặc ban hành các quyết định quản lý, quyết định đầu tư, quyết định phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố; 3. Kết quả nghiên cứu là những đề xuất ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Yêu cầu đối với đề án khoa học
- 1. Có tính cần thiết đối với thành phố;
- 2. Có ý nghĩa khoa học và thực tiễn đối với việc xây dựng cơ chế, chính sách hoặc ban hành các quyết định quản lý, quyết định đầu tư, quyết định phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an...
- Điều 6 . Dự toán chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Dự toán chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (nếu có) được xây dựng trên cơ sở số lượng thành viên hội đồng với mức chi không quá 50% mức chi cho hội đồng nghiệm thu nhiệm...
Left
Điều 7.
Điều 7. Dự toán chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được dự toán các nội dung chi quản lý chung phục vụ nhiệm vụ KH&CN, bao gồm: Chi điện, nước, các khoản chi hành chính phát sinh liên quan đảm bảo triển khai nhiệm vụ KH&CN tại tổ chức chủ trì; chi tiền lương, tiền công phân bổ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm 1. Có xuất xứ từ các nguồn a) Kết quả của các đề tài đã được Hội đồng KH&CN các cấp đánh giá nghiệm thu; b) Sáng chế hoặc giải pháp hữu ích đã được cấp bằng độc quyền, sản phẩm KH&CN đạt giải tại các cuộc thi, Hội thi sáng tạo kỹ thuật thành phố trở lên. 2. Công nghệ hoặc sản phẩm KH&CN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm
- 1. Có xuất xứ từ các nguồn
- a) Kết quả của các đề tài đã được Hội đồng KH&CN các cấp đánh giá nghiệm thu;
- Điều 7. Dự toán chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được dự toán các nội dung chi quản lý chung phục vụ nhiệm vụ KH&CN, bao gồm: Chi điện, nước, các khoản chi hành chính phát sinh liên qua...
- chi tiền lương, tiền công phân bổ đối với các hoạt động gián tiếp trong quá trình quản lý nhiệm vụ KH&CN của tổ chức chủ trì.
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức chi hoạt động của các hội đồng 1. Định mức chi tiền công cho hoạt động của các hội đồng Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Áp dụng cho nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố Áp dụng cho nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Chi họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với dự án KH&CN 1. Giải quyết vấn đề KH&CN phục vụ trực tiếp đề án phát triển kinh tế - xã hội, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; 2. Kết quả của dự án KH&CN được áp dụng và nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư sản xuất; có ý nghĩa đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu đối với dự án KH&CN
- 1. Giải quyết vấn đề KH&CN phục vụ trực tiếp đề án phát triển kinh tế - xã hội, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt;
- 2. Kết quả của dự án KH&CN được áp dụng và nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư sản xuất; có ý nghĩa đối với sự phát triển KH&CN của ngành, lĩnh vực.
- Điều 8. Định mức chi hoạt động của các hội đồng
- 1. Định mức chi tiền công cho hoạt động của các hội đồng
- Đơn vị tính: 1.000 đồng
Left
Điều 9.
Điều 9. Công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích Nội dung chi công bố kết quả nghiên cứu (đã được công bố) và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đã được cấp bằng) được hỗ trợ tại Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ thành phố theo quy định.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN tiềm năng Có khả năng tạo ra những hướng nghiên cứu mới hoặc có khả năng tạo ra sản phẩm mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN tiềm năng
- Có khả năng tạo ra những hướng nghiên cứu mới hoặc có khả năng tạo ra sản phẩm mới.
- Điều 9. Công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích
- Nội dung chi công bố kết quả nghiên cứu (đã được công bố) và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đã được cấp bằng) được hỗ trợ tại Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ thành phố theo quy định.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì th...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình KH&CN 1. Có mục tiêu tạo ra kết quả KH&CN phục vụ định hướng ưu tiên của thành phố; 2. Các nhiệm vụ KH&CN thuộc chương trình có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau về chuyên môn. Các kết quả tạo ra thể hiện tính mới, tính tiên tiến, có khả năng ứng dụng cao và đáp ứng được mục tiêu của chương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình KH&CN
- 1. Có mục tiêu tạo ra kết quả KH&CN phục vụ định hướng ưu tiên của thành phố;
- Các nhiệm vụ KH&CN thuộc chương trình có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau về chuyên môn.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại thời đ...
- 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tập hợp báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo về việc xây dựng kế hoạch nghiên cứu để các tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN; 2. Tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN theo biểu mẫu hướng dẫn và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ; 3. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo về việc xây dựng kế hoạch nghiên cứu để các tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN;
- 2. Tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN theo biểu mẫu hướng dẫn và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ;
- Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục các nhiệm vụ đề xuất đặt hàng, tra cứu thông tin có liên quan và tổ chức lấy ý kiến tư vấn của các hội đồng KH&CN, trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duy...
- Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tập hợp báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 11. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 11. Trình tự xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN
Unmatched right-side sections