Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
18 /2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
09/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, với những nội dung như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Doanh nghiệp trong nước có hợp đồng hợp tác, liên kết sản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chuyển mục đích sử dụng 66,5865 ha đất trồng lúa (gồm 31,2924 ha đất chuyên trồng lúa nước; 35,2941 ha đất trồng lúa nước còn lại) và 17,00 ha đất rừng phòng hộ để thực hiện 36 dự án đợt 2 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 1. Đất trồng lúa: 66,5865 ha, với 35 dự án. 2. Đất rừng phòng hộ: 17,00 ha, với 01 dự án. (Có Phụ lục k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Chuyển mục đích sử dụng 66,5865 ha đất trồng lúa (gồm 31,2924 ha đất chuyên trồng lúa nước
- 35,2941 ha đất trồng lúa nước còn lại) và 17,00 ha đất rừng phòng hộ để thực hiện 36 dự án đợt 2 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- 1. Đất trồng lúa: 66,5865 ha, với 35 dự án.
- Điều 1 . Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, với những nội dung như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 4 năm 2017
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 4 năm 2017
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này theo quy đ...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Tham mưu UBND tỉnh thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất cho các tổ chức được chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo đúng quy định. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tham mưu UBND tỉnh thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất cho các tổ chức được chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo đúng quy định.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có l...
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: