Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
18 /2016/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
74/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: V/v ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, với những nội dung như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Doanh nghiệp trong nước có hợp đồng hợp tác, liên kết sản...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1 . Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, với những nội dung như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Quyết định này ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2005. Điểu 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Bình, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Bình; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2005.
- Điểu 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Bình, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Bình
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này theo quy đ...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.