Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
14/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
07/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2016/QĐ-UBND ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Quy chế này áp dụng với các cơ quan nhà nước có liên quan trong việc xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển xuất khẩu; thị trường trong nước, thương mại miền núi, hải đảo, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo từng thời kỳ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, nhằm:
Chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển xuất khẩu; thị trường trong nước, thương mại miền núi, hải đảo, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo từng thời kỳ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, nhằm: - Tập trung đẩy mạnh xuất khẩu những mặt hàng lợi thế, chủ lực của tỉnh như: thủy sản, thanh long,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan quản lý, chủ trì và thẩm định Chương trình 1. Sở Công thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý, chủ trì Chương trình, có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước theo chiến lược,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị thực hiện Chương trình 1. Đơn vị thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Xúc tiến thương mại Bình Thuận thuộc Sở Công thương, các hiệp hội ngành hàng và các tổ chức có liên quan trong tỉnh có Chương trình được Sở Công thương giao. 2. Trách nhiệm của Đơn vị thực hiện Chương trình: - Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình 1. Là doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù hợp với mục tiêu của Chương trình. 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Nguồn kinh phí: Hình thành từ các nguồn như sau: a) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình. b) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. c) Ngân sách tỉnh hỗ trợ hàng năm (thông qua Sở Công thương). d) Ngân sách Trung ương: từ nguồn kinh phí hỗ trợ từ Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với Chương trình 1. Nhằm mục tiêu phát triển xuất khẩu, mở rộng thị trường nội địa và thị trường nước ngoài phù hợp với định hướng phát triển các sản phẩm lợi thế, chủ lực của địa phương. 2. Xuất phát từ nhu cầu xúc tiến thương mại của doanh nghiệp ngành hàng trên các thị trường mục tiêu. 3. Phù hợp với nội dung Chư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ thuê chuyên gia trong và ngoài nước để tư vấn phát triển sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển thị trường xuất khẩu và thị trường nội địa 1. Hợp đồng trọn gói với chuyên gia tư vấn: Hỗ trợ 70% chi phí sản phẩm tư vấn hoàn thành. 2. Tổ chức cho chuyên gia trong và ngoài nước gặp gỡ, phổ biến kiến thức và tư v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Yêu cầu đối với Chương trình
- 1. Nhằm mục tiêu phát triển xuất khẩu, mở rộng thị trường nội địa và thị trường nước ngoài phù hợp với định hướng phát triển các sản phẩm lợi thế, chủ lực của địa phương.
- 2. Xuất phát từ nhu cầu xúc tiến thương mại của doanh nghiệp ngành hàng trên các thị trường mục tiêu.
- Điều 8. Hỗ trợ thuê chuyên gia trong và ngoài nước để tư vấn phát triển sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển thị trường xuất khẩu và thị trường nội địa
- 1. Hợp đồng trọn gói với chuyên gia tư vấn: Hỗ trợ 70% chi phí sản phẩm tư vấn hoàn thành.
- Tổ chức cho chuyên gia trong và ngoài nước gặp gỡ, phổ biến kiến thức và tư vấn cho doanh nghiệp:
- Điều 7. Yêu cầu đối với Chương trình
- 1. Nhằm mục tiêu phát triển xuất khẩu, mở rộng thị trường nội địa và thị trường nước ngoài phù hợp với định hướng phát triển các sản phẩm lợi thế, chủ lực của địa phương.
- 2. Xuất phát từ nhu cầu xúc tiến thương mại của doanh nghiệp ngành hàng trên các thị trường mục tiêu.
Điều 8. Hỗ trợ thuê chuyên gia trong và ngoài nước để tư vấn phát triển sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển thị trường xuất khẩu và thị trường nội địa 1. Hợp đồng trọn gói với chuyên gia tư vấn: Hỗ trợ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ đẩy mạnh xuất khẩu, mở rộng thị trường nội địa và thị trường nước ngoài cho các sản phẩm của tỉnh: Hỗ trợ 100% chi phí thực hiện, bao gồm: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; c) Chi phí xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng Chương trình Các đơn vị được phân công thực hiện chương trình phải xây dựng chương trình xúc tiến thương mại hàng năm phù hợp với chiến lược xuất khẩu, chiến lược phát triển thị trường trong và ngoài nước của tỉnh; phù hợp với nhu cầu phát triển hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu của doanh nghiệp, đảm bảo tính k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiếp nhận, tổng hợp Chương trình 1. Các đơn vị tham gia Chương trình đã quy định tại Điều 5 xây dựng Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm gửi đến Sở Công thương (thông qua Trung tâm Xúc tiến Thương mại thuộc Sở Công thương để tổng hợp) trước ngày 15 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch. 2. Trung tâm Xúc tiến thương mại có t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hiệp hội ngành hàng, hộ kinh doanh cá thể thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù hợp với mục tiêu của Chương trình. 2....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 10. Tiếp nhận, tổng hợp Chương trình
- Các đơn vị tham gia Chương trình đã quy định tại Điều 5 xây dựng Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm gửi đến Sở Công thương (thông qua Trung tâm Xúc tiến Thương mại thuộc Sở Công thương để tổ...
- Trung tâm Xúc tiến thương mại có trách nhiệm tổng hợp các chương trình xúc tiến thương mại, có báo cáo, phân tích, đánh giá nội dung đề xuất Sở Công thương đưa vào Chương trình xúc tiến thương mại...
- Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
- Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hiệp hội ngành hàng, hộ kinh doanh cá thể thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hà...
- 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các nội dung xúc tiến thương mại mà doanh nghiệp tham gia.
- Điều 10. Tiếp nhận, tổng hợp Chương trình
- Các đơn vị tham gia Chương trình đã quy định tại Điều 5 xây dựng Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm gửi đến Sở Công thương (thông qua Trung tâm Xúc tiến Thương mại thuộc Sở Công thương để tổ...
- Trung tâm Xúc tiến thương mại có trách nhiệm tổng hợp các chương trình xúc tiến thương mại, có báo cáo, phân tích, đánh giá nội dung đề xuất Sở Công thương đưa vào Chương trình xúc tiến thương mại...
Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hiệp hội ngành hàng, hộ kinh doanh cá thể thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) được thành lập theo...
Left
Điều 11.
Điều 11. Triển khai thực hiện Chương trình 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công thương công bố công khai nội dung của Chương trình đến các tổ chức, hiệp hội ngành hàng, doanh nghiệp và cơ sở kinh doanh trong tỉnh; thực hiện việc giao Chương trình đến các đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Rà soát điều chỉnh và chấm dứt Chương trình 1. Trong trường hợp có yêu cầu điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt Chương trình, đơn vị thực hiện Chương trình phải có văn bản báo cáo rõ lý do và đề nghị phương án gửi Sở Công thương (thông qua Trung tâm Xúc tiến Thương mại để tổng hợp). 2. Trường hợp xét thấy cần thay đổi n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lập dự toán và chấp hành Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí hàng năm của Chương trình được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước. 1. Tháng 7 năm báo cáo, Sở Công thương xem xét các chương trình xúc tiến thương mại do đơn vị đề xuất và nội dung được hỗ trợ tại Quy chế này, tiến hành phối hợp với các Sở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Đơn vị thực hiện Chương trình quyết toán kinh phí hỗ trợ Chương trình theo từng chương trình xúc tiến thương mại đã thực hiện theo quy định về tài chính hiện hành và hướng dẫn của Bộ Tài chính; tổng hợp theo năm báo cáo Sở Công thương. 2. Sở Công thương tổng hợp quyết toán hàng năm của các đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Báo cáo việc thực hiện Chương trình 1. Đơn vị tham gia Chương trình có trách nhiệm báo cáo tình hình, đánh giá kết quả tham gia của đơn vị và kiến nghị đề xuất (nếu có) gửi về đơn vị thực hiện Chương trình chậm nhất là 05 ngày sau khi hoàn thành Chương trình để tổng hợp báo cáo Sở Công thương theo quy định. 2. Đơn vị thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình 1. Sở Công thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình; bảo đảm Chương trình được thực hiện theo đúng mục tiêu, yêu cầu, nội dung, tiến độ; bảo đảm hiệu quả và theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ, bị xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh không xem xét phê duyệt Chương trình của năm tiếp theo đối với các đơn vị thực hiện Chương trình và các đơn vị tham gia Chương trình không thực hiện đúng quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện Giao Sở Công thương chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, tổng kết thực hiện Quy chế; tổng hợp các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Chương trình, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung Quy chế./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections