Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
Removed / left-side focus
  • Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ các thủ tục hành chính sau đây trên địa bàn tỉnh: 1. Thủ tục đăng ký lại, đổi giấy phép đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư; 2. Thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; 3. Thủ tục đăng ký lại doanh nghiệp trong trường hợp có cam kết chuyển...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư: 1. Quyết định số 668/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Chiến lược phát triển thị trường - Hội nhập kinh tế Quốc tế tỉnh An Giang đến năm 2020. 2. Quyết định số 18/2009/QĐ-UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư:
  • 1. Quyết định số 668/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Chiến lược phát triển thị trường - Hội nhập kinh tế Quốc tế tỉnh An Giang đến năm 2020.
  • Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ nhà đầu tư thực hiện dự án tại địa bàn các xã, thị trấn có đồng b...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bãi bỏ các thủ tục hành chính sau đây trên địa bàn tỉnh:
  • 1. Thủ tục đăng ký lại, đổi giấy phép đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư;
  • 2. Thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục chuyển đổi Công ty nhà nước thành Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên như sau: Người thực hiện thủ tục hành chính nộp 01 bộ hồ sơ tại Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm các loại giấy tờ sau đây: 1. Quyết định chuyển đổi của cơ quan có thẩm quyền; 2....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục chuyển đổi Công ty nhà nước thành Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên như sau:
  • Người thực hiện thủ tục hành chính nộp 01 bộ hồ sơ tại Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm các loại giấy tờ sau đây:
  • 1. Quyết định chuyển đổi của cơ quan có thẩm quyền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục đăng ký thay đổi bổ sung ngành, nghề của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã như sau. Người thực hiện thủ tục hành chính nộp một bộ hồ sơ tại: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư (đố...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - BTP; - Thường trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - BTP;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục đăng ký thay đổi bổ sung ngành, nghề của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã như sau.
  • Người thực hiện thủ tục hành chính nộp một bộ hồ sơ tại: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Phòng Đăng ký kinh doanh
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục thẩm định hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn. Sửa đổi tên gọi tờ trình “Tờ trình xin thẩm định hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn” trong thành phần hồ sơ như sau: “Tờ trình đề nghị thẩm định hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ. Sửa đổi tên gọi tờ trình “Tờ trình xin thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ” trong thành phần hồ sơ như sau: “Tờ trình đề nghị thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục thẩm định hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa. Sửa đổi tên gọi tờ trình “Tờ trình xin thẩm định hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa” trong thành phần hồ sơ như sau: “Tờ trình đề nghị thẩm định hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục thẩm định hồ sơ mời thầu xây lắp. Sửa đổi tên gọi tờ trình “Tờ trình xin thẩm định hồ sơ mời thầu xây lắp” trong thành phần hồ sơ như sau: “Tờ trình đề nghị thẩm định hồ sơ mời thầu xây lắp”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục thẩm định kế hoạch đấu thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 1. Sửa đổi tên gọi thủ tục hành chính như sau: “Thẩm định kế hoạch đấu thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng”...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục thẩm định kế hoạch đấu thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư trên 05 tỷ đồng. 1. Sửa đổi tên gọi thủ tục hành chính như sau: “Thẩm định kế hoạch đấu thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư trên 07 tỷ đồng”...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục thẩm định kết quả đấu thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 1. Sửa đổi tên gọi thủ tục hành chính như sau: “Thẩm định kết quả đấu thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng”....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục thẩm định kết quả đấu thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư trên 05 tỷ đồng. 1. Sửa đổi tên gọi thủ tục hành chính như sau: “Thẩm định kết quả đấu thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư trên 07 tỷ đồng”....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 1. Sửa đổi tên gọi thủ tục hành chính như sau: “Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư trên 05 tỷ đồng. 1. Sửa đổi Tên gọi thủ tục hành chính như sau: “Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có tổng mức đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư điền biểu mẫu thống kê thủ tục hành chính (biểu mẫu 1) đối với các thủ tục đã đơn giản hóa theo các điều khoản trên. 2. Tổ Công tác Đề án 30 tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố lại bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.