Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do cơ quan địa phương thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền tại địa phương thực hiện công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống theo quy định của pháp luật phải nộp phí theo quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: 1. Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: mức thu là 2.000.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận. 2. Đối với bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: mức thu là 5.000.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống được trích 100% (một trăm phần trăm) trên tổng số tiền phí thu đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 20/2/2008 của UBN...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thanh tra giao thông Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chánh Thanh tra giao thông tỉnh và thủ trưởng các...
Chương I Chương I PHƯƠNG THỨC THU, NỘP VÀ PHÂN PHỐI NGUỒN THU
Điều 1. Điều 1. Phương thức thu, nộp tiền phạt: 1. Toàn bộ tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh, được để lại 100% cho ngân sách địa phương sử dụng phục vụ công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông (dưới đây gọi tắt là ATGT), chống ùn tắc giao thông, bao gồm: 1.1. Nguồn thu của ngâ...
Điều 2. Điều 2. Về phân phối nguồn thu: Định kỳ từ ngày 10 đến ngày 15 hằng tháng, căn cứ số tiền phạt thực tế thu được tháng trước do Kho bạc Nhà nước thông báo, cơ quan Tài chính trích số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự ATGT cho các đơn vị theo tỷ lệ như sau: STT Đơn vị Tỷ lệ trích (%) theo cấp thực hiện thu Tỉnh Huyệ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN PHẠT