Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng: Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động trên địa bàn tỉnh An Giang phải nộp lệ phí theo quy định tại Quyết...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng:
  • Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang: 1. Cấp mới giấy phép lao động : 400.000 đồng/1 giấy phép. 2. Cấp lại giấy phép lao động : 300.000 đồng/1 giấy phép. 3. Gia hạn giấy phép lao động : 200.000 đồng/1 giấy phép.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho các văn bản trước đây về việc ban hành quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho các văn bản trước đây về việc ban hành quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang:
  • 1. Cấp mới giấy phép lao động : 400.000 đồng/1 giấy phép.
  • 2. Cấp lại giấy phép lao động : 300.000 đồng/1 giấy phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: 1. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang được trích 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
  • Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:
  • Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
  • Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang được trích 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn 1. Chất thải rắn sinh hoạt từng bước được kiểm soát, phân loại tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, hạn chế ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành: Chất thải rắn sinh hoạt hữu cơ và Chất thải rắn sinh hoạt vô cơ. 2. Các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn
  • Chất thải rắn sinh hoạt từng bước được kiểm soát, phân loại tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, hạn chế ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp.
  • Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Các tổ chức, hộ gia đình có phương tiện, dụng cụ để thu gom chất thải rắn sinh hoạt, lưu giữ đảm bảo vệ sinh môi trường ở trong nhà và chuyển đến các điểm tập kết, phương tiện thu gom của đơn vị vệ sinh môi trường đúng thời gian, đúng nơi quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân có cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • Các tổ chức, hộ gia đình có phương tiện, dụng cụ để thu gom chất thải rắn sinh hoạt, lưu giữ đảm bảo vệ sinh môi trường ở trong nhà và chuyển đến các điểm tập kết, phương tiện thu gom của đơn vị vệ...
  • Các tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải có phương tiện, dụng cụ thu gom chất thải rắn sinh hoạt, bố trí điểm thu gom, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt và phải ký hợp đồng vớ...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (kể cả tổ chức, cá nhân, hộ gia đình ngư...
Điều 2. Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. “Chất thải rắn thông thường” là chất thải ở thể rắn được thải ra từ quá trình sản xuất công nghiệp, làng nghề, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. Chất thải rắn thông thường bao gồm chất thải rắn sinh hoạt, chất thả...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường 1. Việc quản lý chất thải rắn thông thường nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại của rác thải đối với môi trường và sức khỏe con người; mọi hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các luật khác có liên quan. 2. Cơ quan quản lý...
Chương II Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được xử lý theo các công nghệ: chôn lấp hợp vệ sinh, đốt, xử lý chế biến thành phân hữu cơ, viên đốt hoặc các công nghệ khác, … tùy theo tính chất chất thải rắn sinh hoạt đã phân loại. Công nghệ xử lý phải đảm bảo vệ sinh môi trường, đạt các Quy chuẩn môi trường...
Điều 7. Điều 7. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn xây dựng phải thực hiện phân loại chất thải rắn xây dựng thành các loại: đất, bùn hữu cơ; cát, đá và chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (gạch, ngói vỡ, trạt vữa …); chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (kí...
Điều 8. Điều 8. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp không nguy hại 1. Chủ nguồn thải tại cơ sở sản xuất, kinh doanh phải phân loại chất thải rắn công nghiệp thành các loại: - Chất thải công nghiệp nguy hại: việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý, chất thải rắn công nghiệp, nguy hại được thực hiện theo quy định quản lý chất...