Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và nguồn vốn vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng năm 2003

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND, Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc cho các hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND, Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh P...
Removed / left-side focus
  • Về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và nguồn vốn vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng năm 2003
left-only unmatched

Phần I:

Phần I: QUYẾT TOÁN THU NSNN, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG A- Thu ngân sách nhà nước phân chia các cấp ngân sách: Đơn vị tính: Triệu đồng TT Chỉ tiêu Tổng số Phân chia giữa NSTW và NSĐP Thu NSTƯ Tổng số NSĐP Trong đó NS tỉnh NS huyện NS xã Tổng thu NSNN 3.961.658 372.727 3.588.931 2.278.187 625.595 658.149 1 Thu NSNN trên địa bàn 1.338.346...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II:

Phần II: QUYẾT TOÁN NGUỒN VỐN VAY I- Tổng số vốn vay và cơ cấu nợ các cấp ngân sách: Đơn vị tính: Triệu đồng TT Chỉ tiêu Tổng số Tổng số Tỉnh vay Huyện vay Tổng số Trong đó Tổng số TĐ: Không CĐNS CĐ NS Không CĐNS Tổng cộng 311.730 192.983 32.983 160.000 118.747 118.747 I Vay quỹ HTĐT PT 151.730 32.983 32.983 118.747 118.747 - Năm trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 28 tháng 12 năm 2005./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 26/2/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 26/2/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị định số 17/2006/N...
  • Những nội dung không nêu trong quyết định này thực hiện theo các Quy định của Pháp luật hiện hành; Trường hợp cá biệt do UBND tỉnh xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 28 tháng 12 năm 2005./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định: “Về việc giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp từ ngày 25/5/2004 đến ngày 30/9/2009 theo Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND,...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quang Hùng QUY ĐỊNH Về việc giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết số 15/2...
Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp được giao theo Quyết định 450/QĐ-UB ngày 19/5/1992 của UBND tỉnh Vĩnh Phú (cũ) “V/v điều chỉnh ruộng đất canh tác giao cho các hộ trong HTX nông nghiệp và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất”; Quyết định 159/QĐ-UB ngày 08/02/1994 củ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp (Quỹ 1) khi Nhà nước thu hồi để chuyển sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh trong thời điểm từ ngày 25/5/2004 đến ngày 31/12/2008 nhưng chưa được hỗ trợ bằng giao đất dịch vụ, hỗ trợ đất dịch vụ bằng tiền, chưa được bồi thường bằng giao đất nông nghi...
Chương II Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện được giao đất dịch vụ hoặc đất ở Hộ gia đình, cá nhân thuộc phạm vi và đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 và Điều 2 của Bản quy định này chỉ được xét giao đất dịch vụ hoặc đất ở 1 lần khi: 1. Có nhu cầu được giao đất dịch vụ hoặc ở. 2. Nộp tiền sử dụng đất theo quy định của Bản quy định này. 3. Hộ gia đình, cá nhân...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức giao đất dịch vụ hoặc đất ở cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh tại Khoản 1, Điều 2 của Bản quy định này 1. Diện tích đất dịch vụ hoặc đất ở để giao cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được điều chỉnh tại Khoản 1, Điều 2 bản quy định này được xác định theo công thức sau: T = S x 12 (m 2 )...