Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 96

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Công bố đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: Tổng số có 259 tuyến dài 2.055,2km, trong đó giao cho Sở Giao thông Vận tải quản lý 22 tuyến dài 512,3km; các huyện, thị xã, thành phố quản lý 237 tuyến dài 1.542,9km (đính kèm danh mục các tuyến giao thông đường thủy nội địa) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
  • Tổng số có 259 tuyến dài 2.055,2km, trong đó giao cho Sở Giao thông Vận tải quản lý 22 tuyến dài 512,3km
  • các huyện, thị xã, thành phố quản lý 237 tuyến dài 1.542,9km (đính kèm danh mục các tuyến giao thông đường thủy nội địa) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tổ chức lập hồ sơ kỹ thuật để quản lý hệ thống giao thông đường thủy nội địa địa phương theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1750/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh An Giang ngày 16/6/2005 về việc ban hành Bản quy định về trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường; cấp giấy phép về môi trường và thực hiện ký quỹ phục hồi môi trường trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1750/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh An Giang ngày 16/6/2005 về việc ban hành Bản quy định về trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác độ...
  • xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường
  • cấp giấy phép về môi trường và thực hiện ký quỹ phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tổ chức lập hồ sơ kỹ thuật để quản lý hệ thống giao thông đường thủy nội địa địa phương theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, giám đốc sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Huỳnh Thế Năng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Left: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, giám đốc sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn trình tự, thủ tục và thẩm quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường; Xác nhận cam kết bảo vệ môi trường các dự án và báo cáo hiện trạng môi trường các cơ sở đang hoạt động trên địa b...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược bao gồm: Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược là một nội dung của dự án và phải được lập đồng thời với quá trình lập dự án.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bao gồm các dự án được quy định tại Phụ lục 1. 2. Báo cáo đánh giá tác động môi trường phải được lập đồng thời với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án.
Điều 4. Điều 4. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung Các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung là các đối tượng được nêu tại Điều 3 mà thuộc các trường hợp sau: 1. Có thay đổi về địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ của dự án; 2. Sau 24 tháng kể từ ngày báo cáo đánh giá tác động m...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Các đối tượng phải lập cam kết bảo vệ môi trường bao gồm các dự án được quy định tại Phụ lục 2. 2. Các đối tượng không thuộc Điều 2, Điều 3 và ngoài Phụ lục 2 mà có các hoạt động, sản xuất kinh doanh, dịch vụ... gây tác động xấu đến môi trường. 3. Các đối tượng này chỉ được tr...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng phải lập báo cáo hiện trạng môi trường 1. Các cơ sở thuộc đối tượng được nêu tại Điều 3 đã hoạt động trước ngày 01 tháng 7 năm 2006 mà không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Các cơ sở thuộc đối tượng được nêu tại Điều 5 đã hoạt động trước ngày 01 tháng 7 năm 2006 mà không có giấy xác nh...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường; Xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường các dự án và báo cáo hiện trạng môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác đ...