Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
42/2011/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 121/2004/QĐ-UB ngày 22 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy chế quản lý hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định trách nhiệm của các cơ quan, hộ thoát nước về: đầu tư phát triển, quản lý vận hành, khai thác hệ thống thoát nước tại khu vực đô thị và các khu công nghiệp, khu du lịch, khu kinh tế, khu công nghệ cao (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp) trên đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các quy định về chất lượng nước xả thải 1. Nước thải từ hệ thống thoát nước đô thị, khu công nghiệp, từ các hộ thoát nước đơn lẻ xả ra nguồn tiếp nhận phải đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường hiện hành. 2. Nước thải từ các hộ thoát nước (hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ) xả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc kết hợp công trình thoát nước với các công trình hạ tầng kỹ thuật khác 1. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật khác (giao thông, thủy lợi,...) phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp có liên quan và được cơ quan quản lý nhà nước về thoát nước xem xét th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước trong hoạt động thoát nước 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: a) Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo về công tác lập quy hoạch, đầu tư phát tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện là chủ sở hữu công trình thoát nước trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý: a) Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức kinh doanh, phát triển khu đô thị mới; c) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kế hoạch đầu tư phát triển thoát nước 1. Kế hoạch đầu tư phát triển thoát nước bao gồm các giải pháp, phương án đầu tư, công việc cụ thể nhằm bảo đảm tiêu thoát nước, nâng cao độ bao phủ dịch vụ, cải thiện chất lượng dịch vụ trong vùng thoát nước. 2. Kế hoạch phát triển thoát nước phải phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước phải tuân theo các quy định của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ, các quy định khác có liên quan của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Việc lựa ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bàn giao hệ thống thoát nước khi đã đầu tư xây dựng hoàn thành 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước và các dự án khác có hệ thống thoát nước đi kèm sử dụng vốn có nguồn gốc từ vốn nhà nước, khi đầu tư xây dựng hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao cho chủ sở hữu và đơn vị thoát nước trên địa bàn để tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành 1. Đối với địa bàn đã có tổ chức, cá nhân đang thực hiện dịch vụ thoát nước thì tổ chức, cá nhân đó được ưu tiên chỉ định để thực hiện hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước trên địa bàn. 2. Đối với địa bàn chưa có đơn vị thoát nước thì việc lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành hệ thống th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hợp đồng quản lý, vận hành và chuyển nhượng hợp đồng quản lý, vận hành 1. Hợp đồng quản lý, vận hành là văn bản pháp lý được ký kết giữa chủ sở hữu và đơn vị được giao quản lý, vận hành hệ thống thoát nước. Nội dung cơ bản của Hợp đồng quản lý vận hành thực hiện theo quy định tại Điều 28, Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC, PHÍ THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hợp đồng dịch vụ thoát nước 1. Hợp đồng dịch vụ thoát nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa đơn vị thoát nước với hộ thoát nước (trừ hộ gia đình) xả nước thải vào hệ thống thoát nước. 2. Nội dung cơ bản của hợp đồng dịch vụ thoát nước thực hiện theo Điều 46 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ và phần Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Về đấu nối thoát nước 1. Thoả thuận đấu nối là văn bản thoả thuận giữa đơn vị thoát nước và hộ thoát nước về vị trí đấu nối, các yêu cầu kỹ thuật của điểm đấu nối, thời điểm đấu nối, chất lượng, lưu lượng nước xả vào điểm đấu nối. 2. Đơn vị thoát nước phải thiết lập các điểm đấu nối cho hộ thoát nước vào mạng lưới thu gom nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thủ tục đấu nối nước thải 1. Hộ thoát nước nộp đơn đề nghị đấu nối tại đơn vị thoát nước trên địa bàn. 2. Hộ thoát nước phối hợp với đơn vị thoát nước tổ chức khảo sát, thiết kế hệ thống đấu nối. 3. Ký văn bản thoả thuận đấu nối giữa đơn vị thoát nước và hộ thoát nước. 4. Tổ chức thi công điểm đấu nối. Việc thi công đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định về xả nước thải tại điểm đấu nối 1. Đối với nước thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt phải được thu gom và xử lý sơ bộ đảm bảo chất lượng nước thải theo Điều 3 của Quy định này trước khi xả vào điểm đấu nối. Đơn vị thoát nước có trách nhiệm và được quyền giám sát việc xây dựng công trình thu gom và xử lý sơ bộ nước thả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 14. Quy định về xả nước thải tại điểm đấu nối
- Đối với nước thải sinh hoạt:
- Nước thải sinh hoạt phải được thu gom và xử lý sơ bộ đảm bảo chất lượng nước thải theo Điều 3 của Quy định này trước khi xả vào điểm đấu nối.
- Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 14. Quy định về xả nước thải tại điểm đấu nối
- Đối với nước thải sinh hoạt:
- Nước thải sinh hoạt phải được thu gom và xử lý sơ bộ đảm bảo chất lượng nước thải theo Điều 3 của Quy định này trước khi xả vào điểm đấu nối.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng, nguyên tắc xác định phí thoát nước 1. Tất cả các hộ thoát nước xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung của đô thị và khu công nghiệp có nghĩa vụ trả phí thoát nước theo quy định. Các hộ thoát nước không xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung mà xả trực tiếp ra môi trường thì áp dụng phí bảo vệ môi trư...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. Nếu có vi phạm cả các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguyên nước, thì còn bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trườ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 15. Đối tượng, nguyên tắc xác định phí thoát nước
- 1. Tất cả các hộ thoát nước xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung của đô thị và khu công nghiệp có nghĩa vụ trả phí thoát nước theo quy định.
- Các hộ thoát nước không xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung mà xả trực tiếp ra môi trường thì áp dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/20...
- Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
- Nếu có vi phạm cả các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguyên nước, thì còn bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguy...
- Điều 15. Đối tượng, nguyên tắc xác định phí thoát nước
- 1. Tất cả các hộ thoát nước xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung của đô thị và khu công nghiệp có nghĩa vụ trả phí thoát nước theo quy định.
- Các hộ thoát nước không xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung mà xả trực tiếp ra môi trường thì áp dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/20...
Điều 15. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. Nếu có vi phạm cả các quy định của pháp luật về bả...
Left
Chương V
Chương V THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thanh tra, kiểm tra quản lý nhà nước về hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp 1. Sở Xây dựng thực hiện thanh tra chuyên ngành xây dựng về thoát nước đô thị và khu công nghiệp. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thanh tra chuyên ngành môi trường về bảo vệ môi trường trong hoạt động thoát nước. 3. Các cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về hoạt động thoát nước được quy định tại Điều 11 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP và các hành vi vi phạm khác có liên quan về thoát nước thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, ra thông báo số phí phải nộp, tổ chức việc thu, nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước và quyết toán số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của đối tượng nộp phí.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 17. Xử lý vi phạm
- 1. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về hoạt động thoát nước được quy định tại Điều 11 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP và các hành vi vi phạm khác có liên quan về thoát nước thì tùy theo tính chất...
- kinh doanh bất động sản
- Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, ra thông báo số phí phải nộp, tổ chức việc thu, nộp số tiền phí thu được vào ngân sách...
- Điều 17. Xử lý vi phạm
- 1. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về hoạt động thoát nước được quy định tại Điều 11 Nghị định số 88/2007/NĐ-CP và các hành vi vi phạm khác có liên quan về thoát nước thì tùy theo tính chất...
- kinh doanh bất động sản
Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, ra thông báo số phí phải nộp, tổ chức việc thu, nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước v...
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các cấp, các sở, ban, ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này nhằm phát huy hiệu quả hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc, đề nghị phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections