Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
49/2009/TT-BNNPTNT
Right document
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành.
09/2018/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về thu hút, vận động, quản lý và sử dụng các nguồn hỗ trợ của nước ngoài bao gồm nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA) và nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (gọi tắt là PCPNN) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và sử dụng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản: Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành sau đây: 1. Quyết định số 211/1998/QĐ-BNN-QLN ngày 19/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản:
- Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành sau đây:
- Quyết định số 211/1998/QĐ-BNN-QLN ngày 19/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doan...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn về thu hút, vận động, quản lý và sử dụng các nguồn hỗ trợ của nước ngoài bao gồm nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA) và nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các đơn vị có chức năng quản lý nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ (sau đây gọi chung là đơn vị) có quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ một phần các văn bản: Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành sau đây: 1. Bãi bỏ Điều 3, Điều 5, Điều 9, Điều 16 Thông tư số 11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ một phần các văn bản:
- Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành sau đây:
- Bãi bỏ Điều 3, Điều 5, Điều 9, Điều 16 Thông tư số 11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tất cả các đơn vị có chức năng quản lý nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ (sau đây gọi chung là đơn vị) có quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài do Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn hỗ trợ của nước ngoài 1. Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) gồm: a. Chương trình, dự án ODA không hoàn lại: là hình thức cung cấp ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ; b. Chương trình, dự án ODA vay ưu đãi (tín dụng ưu đãi): là khoản vay với các điều kiện ưu đãi về lãi suất, thời gian ân hạn và trả nợ, bảo đả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 9 năm 2018.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 9 năm 2018.
- Điều 3. Nguồn hỗ trợ của nước ngoài
- 1. Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) gồm:
- a. Chương trình, dự án ODA không hoàn lại: là hình thức cung cấp ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thu hút, quản lý và sử dụng các nguồn hỗ trợ của nước ngoài 1. Việc thu hút, quản lý và sử dụng các nguồn hỗ trợ của nước ngoài phải tuân theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam, đảm bảo an ninh quốc gia, hiệu quả huy động và tuân thủ các điều ước, thoả thuận quốc tế mà Việt Nam là một bên tham gia; 2 Bảo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- Điều 4. Nguyên tắc thu hút, quản lý và sử dụng các nguồn hỗ trợ của nước ngoài
- Việc thu hút, quản lý và sử dụng các nguồn hỗ trợ của nước ngoài phải tuân theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam, đảm bảo an ninh quốc gia, hiệu quả huy động và tuân thủ các điều ước,...
- 2 Bảo đảm tính đồng bộ và nhất quán của các quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài
Left
Chương II
Chương II VẬN ĐỘNG, CHUẨN BỊ TIẾP NHẬN NGUỒN HỖ TRỢ CỦA NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lĩnh vực ưu tiên vận động tài trợ của Bộ. Phát triển hạ tầng nông thôn (nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi) kết hợp xoá đói, giảm nghèo; Phòng chống và giảm nhẹ hậu quả thiên tai, dịch bệnh và thích ứng với biến đổi khí hậu toàn cầu; An ninh lương thực và vệ sinh an toàn thực phẩm; Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ đề xuất danh mục chương trình, dự án cần thu hút, vận động sử dụng vốn ODA Căn cứ Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, Chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xoá đói giảm nghèo (CPRGS), Chiến lược quốc gia vay và trả nợ nước ngoài và Chương trình quản lý nợ trung hạn của quốc gia, Chiến lược, chương trình hợp tác phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lựa chọn danh mục chương trình, dự án ưu tiên thu hút và vận động sử dụng vốn ODA 1. Các đơn vị chủ động đề xuất danh mục chương trình, dự án cần thu hút, vận động ODA và gửi đề cương sơ bộ của từng chương trình, dự án về Vụ Hợp tác quốc tế kèm theo hồ sơ đăng ký danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm: Văn bản chính thức của đơn vị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chuẩn bị chương trình, dự án 1. Chuẩn bị chương trình, dự án sử dụng vốn ODA Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thông báo phê duyệt danh mục tài trợ chính thức của Thủ tướng Chính phủ, Vụ Hợp tác quốc tế phối hợp với các đơn vị liên quan trình Bộ trưởng ra quyết định về Chủ dự án thực hiện các nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung văn kiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA 1. Chương trình, dự án đầu tư a. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi, dự án đầu tư tuân thủ Quy chế quản lý và sử dụng ODA của Chính phủ, các quy định về Quản lý đầu tư và xây dựng của Chính phủ tại các Luật Ngân sách, Luật Đầu tư, Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung chương trình, dự án sử dụng nguồn PCPNN Nội dung văn kiện chương trình, dự án cần chuẩn bị đầy đủ theo quy định tại Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn viện trợ PCPNN và có những nội dung cơ bản sau: - Mục tiêu của chương trình, dự án phù hợp với ưu tiên của Chính phủ; - Tính khả thi của chương trình, dự án về: năng lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mã số chương trình, dự án Các chương trình, dự án sau khi được tổng hợp vào danh mục chương trình, dự án ưu tiên chính thức của Bộ được cấp mã số dự án của Bộ. Mã số cấp cho từng chương trình, dự án được lưu giữ thông tin tại Vụ Hợp tác quốc tế để tổng hợp, theo dõi nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc Bộ. Vụ Hợp tác quốc tế chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA
CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định, phê duyệt nội dung chương trình, dự án ODA 1. Điều kiện thẩm định a) Chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thuộc danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động của Bộ, có văn bản thoả thuận của nhà tài trợ. Chương trình, dự án nằm ngoài danh mục chỉ được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí chuẩn bị, xây dựng và thẩm định chương trình, dự án 1. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án thực hiện theo Quy chế Quản lý và sử dụng ODA của Chính phủ, quy định cụ thể như sau: a) Vốn chuẩn bị xây dựng chương trình, dự án ODA thuộc diện Nhà nước cấp phát từ ngân sách do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ VIỆN TRỢ PHI DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ PCPNN
CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ VIỆN TRỢ PHI DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ PCPNN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm định, phê duyệt. 1. Hồ sơ trình thẩm định phê duyệt văn kiện chương trình, dự án gồm: a) Tờ trình đề nghị phê duyệt của chủ chương trình, dự án (cơ quan, đơn vị, tổ chức tiếp nhận viện trợ); b) Văn kiện chương trình, dự án gốc bằng ngôn ngữ được bên viện trợ sử dụng và bản dịch tiếng Việt đã được thống nhất giữa chủ chươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kinh phí chuẩn bị, xây dựng và thẩm định chương trình, dự án 1. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án thực hiện theo Quy chế Quản lý PCPNN của Chính phủ, quy định cụ thể như sau: a) Vốn chuẩn bị xây dựng chương trình, dự án PCPNN do đơn vị đề xuất và trình Bộ thông qua Vụ Kế hoạch hoặc Vụ Tài chính để xem xét, tổng hợp vào kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng. Bộ trưởng phê duyệt các chương trình, dự án, các khoản viện trợ phi dự án có địa chỉ cụ thể, có giá trị không vượt quy định phân cấp phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, không có nội dung liên quan đến thể chế, chính sách, luật pháp, cải cách hành chính, văn hoá thông tin, tôn giáo, quốc phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền và cấp ký kết 1. Việc tiến hành đàm phán và ký điều ước quốc tế về các nguồn hỗ trợ của nước ngoài phải tuân thủ pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế, các Văn bản hướng dẫn và các quy định khác của pháp luật. 2. Các đơn vị đàm phán và ký điều ước, thỏa thuận quốc tế với danh nghĩa Bộ Nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự đàm phán, ký kết và phê duyệt 1. Các đơn vị xây dựng văn kiện chương trình, dự án, trình Bộ trưởng thông qua Vụ Hợp tác quốc tế để tiến hành trao đổi với nhà tài trợ để xác định chương trình, dự án, nguồn hỗ trợ để xây dựng văn kiện. Những văn bản không thuộc thẩm quyền ký kết của Bộ trưởng, Vụ Hợp tác quốc tế chủ trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý văn bản ký kết, trao đổi tài liệu 1. Các văn bản do Thủ tướng Chính phủ uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký kết, được lưu giữ bản gốc tại Văn phòng Bộ và các bản sao tại Vụ Hợp tác quốc tế và các đơn vị liên quan. 2. Việc lưu giữ, tiếp xúc, trao đổi, cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu, mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Phân công trách nhiệm Vụ Hợp tác quốc tế Thực hiện nhiệm vụ quyền hạn đối với nguồn hỗ trợ của nước ngoài theo đúng quy định tại Quyết định số 11/2008/QĐ-BNN, ngày 28/1/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Vụ Hợp tác quốc tế và các quy định tại Quy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức bộ máy và nhân lực thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Ban Chỉ đạo dự án (còn gọi là Ban Điều hành chương trình, dự án) Căn cứ yêu cầu, nội dung và quy mô của từng dự án, Bộ trưởng ra quyết định thành lập Ban Chỉ đạo dự án. Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì phối hợp với Vụ Hợp tác quốc tế đề xuất thành phần, nhiệm vụ chức năn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện chương trình, dự án PCPNN Căn cứ yêu cầu, nội dung và quy mô của từng chương trình, dự án và thỏa thuận với nhà tài trợ, chủ dự án xây dựng quy chế quản lý chương trình, dự án đảm bảo cho việc thực hiện và chịu trách nhiệm đối với việc quản lý hiệu quả nguồn lực huy động, nếu cần thiết Chủ dự án có văn bản th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều chỉnh, sửa đổi nội dung các chương trình, dự án Trong quá trình triển khai thực hiện chương trình, dự án, nếu có yêu cầu thay đổi, điều chỉnh thì thực hiện như sau: a. Chủ dự án (hoặc đơn vị tiếp nhận viện trợ) có văn bản giải trình về nội dung, kế hoạch cần điều chỉnh thông qua Vụ Hợp tác quốc tế tổ chức thẩm định và trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Theo dõi và đánh giá việc thực hiện 1. Vụ Hợp tác quốc tế là đầu mối của Bộ tổ chức theo dõi, hướng dẫn các chủ dự án tiến hành kiểm tra, đánh giá, hoặc khi cần thiết đề xuất với Lãnh đạo Bộ quyết định thuê tư vấn (hoặc phối hợp với nhà tài trợ) đánh giá việc thực hiện các chương trình, dự án do Bộ là cơ quan chủ quản và quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chế độ báo cáo Chủ dự án phải định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình thực hiện, báo cáo tài chính của các chương trình, dự án theo chế độ và biểu mẫu quy định của các cơ quan chức năng gửi về Vụ Hợp tác quốc tế, Vụ Kế hoạch, Vụ Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan. Thời hạn báo cáo các chương trình, dự án ODA theo quý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nghiệm thu, khai thác sử dụng kết quả chương trình, dự án 1. Chương trình, dự án về đầu tư xây dựng: Chủ Dự án phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về nghiệm thu, bàn giao từng phần hay bàn giao toàn phần, kiểm kê, lập phương án xử lý, đăng ký tài sản và quyết toán các nguồn hỗ trợ theo quy định của pháp luật về đầu tư xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ nước ngoài. 1. Các Chủ dự án và các Ban quản lý dự án phải có trách nhiệm thường xuyên và định kỳ kiểm tra, việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ nước ngoài đối với các chương trình, dự án theo quy định của pháp luật và quy định của Bộ. 2. Khi cần th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày ký và thay thế các nội dung có liên quan đến Quyết định số 45/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 9 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài trong ngành Nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các đơn vị có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Vụ Hợp tác quốc tế để tổng hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.