Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang
10/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
152/2014/TTLT-BTC-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Quyết định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định trên đường bộ khi ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) và kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi ch...
- 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép đầu tư xây dựng, quản lý và
- khai thác bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang.
- 2. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định trên đường bộ khi ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách: a) Đối với các loại xe ghế ngồi: Đơn vị tính: đồng/chuyến Số TT Loại xe Xe hoạt động trên tuyến từ 150km trở xuống (Đã bao gồm thuế VAT) Xe hoạt động trên tuyến trên 150 km (Đã bao gồm thuế VAT) Bến...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này khi định giá, điều chỉnh giá. 2. Danh mục dịch vụ thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô
- Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm q...
- 2. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá cước vận tải
- Điều 3. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
- 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách:
- a) Đối với các loại xe ghế ngồi:
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Việc điều chỉnh mức giá thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt Nam bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng hoặc bằng hình thức phù hợp tại quầy bán vé, ở t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô
- Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt...
- Ngoài việc công khai giá bằng hình thức niêm yết giá, đơn vị phải công khai thông tin giá bằng hình thức khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Việc điều chỉnh mức giá thực hiện theo quy định tại Điều 10
- Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và các
- Left: a) Hướng dẫn các đơn vị khai thác, kinh doanh bến xe ô tô thực hiện giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách theo Quyết định này; Right: Tất cả các đơn vị kinh doanh vận tải phải thực hiện niêm yết giá theo quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh An Giang; đồng thời, bãi bỏ Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2011 củ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: dịch vụ tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ. 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: dịch vụ tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứ...
- 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định v...
- đồng thời, bãi bỏ Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô của bến xe Long Xuyên (bến tạm).
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các đơn vị khai thác, kinh doanh bến xe ô tô khách và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giá dịch vụ tại bến xe ô tô 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô; b) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm; c) Dịch vụ cho thuê mặt bằng kinh doanh trong bến xe; d) Dịch vụ khác tại bến xe. 2. Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô a) Thẩm quyền quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Ủy ban nhân dân cấp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giá dịch vụ tại bến xe ô tô
- 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô
- a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô;
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
- Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các đơn vị khai thác, kinh doanh bến xe ô tô khách và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections