Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013, Quyết định 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014, Quyết định 45/2014/QĐ-UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định 15/20...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016-2020”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/201...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016-2020”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Thông tin và truyền thông, UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ nhiệm vụ được giao tại Quy định kèm theo Quyết định này tổ chức thực hiện đúng quy định.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Thông tin và truyền thông, UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ nhiệm vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/6/2016./...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông
  • - VP Chính phủ;
  • - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/6/2016./. Right: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/9/2015./.
  • Left: - Cục Kiểm tra VB QPPL-Bộ TP; Right: - Cục kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp;
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể nội dung hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi; đào tạo kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016-2020. 2. Đối tượng áp dụng a) Các hộ gia đình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 5 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, theo đó, các hộ gia đình chăn nuôi và người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc đáp ứng điều kiện hỗ trợ được áp dụng hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ về kinh phí liều tinh lợn và kinh phí vật tư phối giống nhân tạo trâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Mức hỗ trợ phối giống nhân tạo lợn 1. Mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ 01 liều tinh cho một lần phối giống (trường hợp không đậu thai được hỗ trợ thêm 01 liều tinh cho một lần phối giống nữa) và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm. b) Đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ phối giống nhân tạo trâu/bò cái sinh sản 1. Đối với hộ gia đình a) Mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh phối giống nhân tạo để thực hiện phối giống cho trâu, bò cái sinh sản. Mức hỗ trợ 01 liều tinh cho một lần phối giống (trường hợp không đậu thai được hỗ trợ thêm 01 liều tinh cho một lần phối giống tiếp t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ phối giống nhân tạo trâu/bò cái sinh sản
  • 1. Đối với hộ gia đình
  • a) Mức hỗ trợ
Rewritten clauses
  • Left: b) Tiêu chuẩn chất lượng liều tinh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ mua lợn, trâu bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị Mỗi hộ chỉ được hỗ trợ mua một trong các đối tượng: Hoặc lợn đực giống, hoặc trâu đực giống, hoặc bò đực giống, hoặc gà giống bố mẹ hậu bị, hoặc vịt giống bố mẹ hậu bị. 1. Lợn đực giống a) Mức hỗ trợ - Hỗ trợ 5.000.000 đồng(năm triệu đồng)/con lợn đực giống, mỗ...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013, Quyết định 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014, Quyết định 45/2014/QĐ-UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định 15/20...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ mua lợn, trâu bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
  • Mỗi hộ chỉ được hỗ trợ mua một trong các đối tượng: Hoặc lợn đực giống, hoặc trâu đực giống, hoặc bò đực giống, hoặc gà giống bố mẹ hậu bị, hoặc vịt giống bố mẹ hậu bị.
  • 1. Lợn đực giống
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Xử lý chất thải bằng công trình khí sinh học (Biogas) a) Mức hỗ trợ Hỗ trợ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ b) Định mức kỹ thuật - Chủng loại: Hình vòm cầu; bể xây hoặc làm bằng vật liệu Composite. - Thể tích: Từ 4 m 3 trở lên; 2. Xử lý chất thải bằng đệm lót sinh học - M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức hỗ trợ Đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo 1. Mức hỗ trợ - Kinh phí đào tạo kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. Mức chi này dùng để chi hỗ trợ trực tiếp cho người học; chi in ấn tài liệu, văn phòng phẩm, hội trường, trang thiết bị giảng dạy, vật tư thực hành (nếu có); chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thực hiện 1. Ngân sách nhà nước a) Ngân sách tỉnh và các nguồn tài chính khác theo quy định của pháp luật. b) Ngân sách trung ương hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2, Điều 3 Thông tư 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015. 2. Kinh phí từ các chương trình, dự án Trung ương và địa phương; của các tổ chức kinh tế xã hội; các chươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Trước ngày 30/5 hàng năm, có trách nhiệm phối hợp với UBND cấp huyện báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài chính về kế hoạch phối giống nhân tạo gia súc, hỗ trợ mua con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi, nhu cầu kinh phí thực hiện Quyết định quy định một số nội dung hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm Trường hợp vi phạm thì xử lý theo quy định hiện hành. Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Phạm Ngọc Nghị Phụ lục 1 KỸ THUẬT CHĂN NUÔI AN TOÀN H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.