Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định đơn giản hóa một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành thủ tục xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y, vật tư thú y, giống cây trồng, giống vật nuôi 1. Nội dung đăng ký quảng cáo thuốc thú y, vật tư thú y phải phù hợp với Giấy phép lưu hành sản phẩm, bản tóm tắt đặc tính của sản phẩm và phải có các nội dung sau: a) Tên thuốc thú y, vật tư thú y; b) Tính năng, tác dụng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đơn giản hóa về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính đối với trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi và thuốc bảo vệ thực vật 1. Trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi a) Nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi: Thực hiện theo Điều 29a Thông tư số 29/2015/TT-BNNPTNT ngày 04/9/...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đơn giản hóa về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính đối với trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi và thuốc bảo vệ thực vật
  • 1. Trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi
  • a) Nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đơn giản hóa về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính đối với trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi và thuốc bảo vệ thực vật
  • 1. Trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi
  • a) Nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi:
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quy định về đăng ký quảng cáo thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, vật tư thú y, giống cây trồng, giống vật nuôi có yếu tố nước ngoài 1. Tổ chức, cá nhân khi đăng ký quảng cáo thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, vật tư thú y, giống cây trồng, giống vật nuôi có sự tham gia của nước ngoài, ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý thức ăn chăn nuôi
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về sản xuất, kinh doanh; xuất khẩu, nhập khẩu; khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi; quản lý nhà nước; kiểm tra, thanh tra và các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thức ăn chăn nuôi là những sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến, bảo quản, bao gồm: nguyên liệu thức ăn chăn nuôi hay thức ăn đơn, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nu...
Điều 4. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Đầu tư nghiên cứu, đào tạo, khuyến công, khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật về dinh dưỡng, chế biến thức ăn chăn nuôi. 2. Quy hoạch vùng sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; khuyến khích khai thác và chế biến các loại thức ăn bổ sung từ nguồn nguyên liệu trong...
Điều 5. Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi 1. Sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục cấm sản xuất và lưu hành ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, tiếp...
Chương II Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 6. Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. 2. Có nhà xưởng, trang thiết bị, quy trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuô...