Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đơn giản hóa một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
29/2015/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đơn giản hóa một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
- Quy định đơn giản hóa một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành thủ tục xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y, vật tư thú y, giống cây trồng, giống vật nuôi 1. Nội dung đăng ký quảng cáo thuốc thú y, vật tư thú y phải phù hợp với Giấy phép lưu hành sản phẩm, bản tóm tắt đặc tính của sản phẩm và phải có các nội dung sau: a) Tên thuốc thú y, vật tư thú y; b) Tính năng, tác dụng và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2014 (sau đây gọi là Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT) n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chă...
- 1. Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam là thức ăn chăn nuôi được Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi công nhận đủ điều kiện lưu hành tại Việt Nam sau khi đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệ...
- Điều 1. Ban hành thủ tục xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y, vật tư thú y, giống cây trồng, giống vật nuôi
- 1. Nội dung đăng ký quảng cáo thuốc thú y, vật tư thú y phải phù hợp với Giấy phép lưu hành sản phẩm, bản tóm tắt đặc tính của sản phẩm và phải có các nội dung sau:
- a) Tên thuốc thú y, vật tư thú y;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giản hóa về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính đối với trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi và thuốc bảo vệ thực vật 1. Trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi a) Nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi: Thực hiện theo Điều 29a Thông tư số 29/2015/TT-BNNPTNT ngày 04/9/...
Open sectionRight
Điều 29a.
Điều 29a. Nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi 1. Nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi phải phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng và quy chuẩn kỹ thuật tương ứng (nếu có) và phải có các nội dung sau: a) Tên thức ăn chăn nuôi; b) Xuất xứ nguyên liệu trong chế biến; c) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi phải phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng và quy chuẩn kỹ thuật tương ứng (nếu có) và phải có các nội dung sau:
- b) Xuất xứ nguyên liệu trong chế biến;
- c) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường.
- Điều 2. Đơn giản hóa về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính đối với trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi và thuốc bảo vệ thực vật
- Thực hiện theo Điều 29a Thông tư số 29/2015/TT-BNNPTNT ngày 04/9/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 quy...
- c) Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi: Thực hiện theo Khoản 1, Khoản 2 và Điểm a Khoản 3 Điều 29c Thông tư số 29/2015/TT-BNNPTNT;
- Left: 1. Trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi Right: Điều 29a. Nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi
- Left: a) Nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi: Right: a) Tên thức ăn chăn nuôi;
- Left: b) Thẩm quyền cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi: Chi cục Thủy sản; Chi cục Chăn nuôi và Thú y. Trên các phương tiện quy định tại Khoản 2 Điều 29b Thông tư số 29/2015/TT-BNNPTNT; Right: 2. Nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi phải được cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 29b của Thông tư này xác nhận.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quy định về đăng ký quảng cáo thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, vật tư thú y, giống cây trồng, giống vật nuôi có yếu tố nước ngoài 1. Tổ chức, cá nhân khi đăng ký quảng cáo thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, vật tư thú y, giống cây trồng, giống vật nuôi có sự tham gia của nước ngoài, ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung Chương IVa của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT như sau: “Chương IVa QUẢNG CÁO THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bổ sung Chương IVa của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT như sau:
- QUẢNG CÁO THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Điều 3 . Quy định về đăng ký quảng cáo thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, vật tư thú y, giống cây trồng, giống vật nuôi có yếu tố nước ngoài
- Tổ chức, cá nhân khi đăng ký quảng cáo thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, vật tư thú y, giống cây trồng, giống vật nuôi có sự tham gia của nước ngoài, ngoài việc phải thực hiện...
- a) Danh sách người nước ngoài (họ tên, quốc tịch);
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thu...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc đơn giản hóa thủ tục hành ch...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2015.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh
Unmatched right-side sections