Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh
282/QĐ-UB
Right document
V/V ban hành Quy định một số cơ chế chính sách bổ sung hỗ trợ nông dân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Bình, thực hiện trong giai đoạn 2010- 2015
11/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/V ban hành Quy định một số cơ chế chính sách bổ sung hỗ trợ nông dân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Bình, thực hiện trong giai đoạn 2010- 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/V ban hành Quy định một số cơ chế chính sách bổ sung hỗ trợ nông dân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Bình, thực hiện trong giai đoạn...
- Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: a) Điều chỉnh: - Mục 2, phần IV nhà tạm: cột gạch, tường gạch, nền gạch tàu, móng gạch, mái lá, xà gỗ gác lên tường, đơn giá 786.812 đồng/m 2 xây dựng; điều chỉnh lại theo đơn giá mới là...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số cơ chế chính sách bổ sung hỗ trợ nông dân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Bình, thực hiện trong giai đoạn 2010- 2015”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số cơ chế chính sách bổ sung hỗ trợ nông dân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để phục vụ phát triển kinh tế
- xã hội tỉnh Thái Bình, thực hiện trong giai đoạn 2010
- Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
- a) Điều chỉnh:
- - Mục 2, phần IV nhà tạm: cột gạch, tường gạch, nền gạch tàu, móng gạch, mái lá, xà gỗ gác lên tường, đơn giá 786.812 đồng/m 2 xây dựng; điều chỉnh lại theo đơn giá mới là 604.123 đồng/m 2 xây dựng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh cho bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Ban chỉ đạo thực hiện cơ chế chính sách của tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, quản lý và điều hành các hoạt động hỗ trợ theo quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện, chủ trì nghiên cứu tham mưu, đề xuất bổ sung cơ chế chính sách cho p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Ban chỉ đạo thực hiện cơ chế chính sách của tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, quản lý và điều hành các hoạt động hỗ trợ theo quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh.
- Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện, chủ trì nghiên cứu tham mưu, đề xuất bổ sung cơ chế chính sách cho phù hợp với quy định của Nhà nước và các vấn đề thực tiễn p...
- Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh cho bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan; chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
- chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.