Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: a) Điều chỉnh: - Mục 2, phần IV nhà tạm: cột gạch, tường gạch, nền gạch tàu, móng gạch, mái lá, xà gỗ gác lên tường, đơn giá 786.812 đồng/m 2 xây dựng; điều chỉnh lại theo đơn giá mới là...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau: STT Tên phương tiện Đơn vị tính Mức giá tính thuế I Loại thuyền có gắn động cơ 1 Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở trên 12 người đ/thuyền 15.000.000 2 Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở từ 10 tấn đến dưới 50 tấn đ/th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:
  • Tên phương tiện
  • Loại thuyền có gắn động cơ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • a) Điều chỉnh:
  • - Mục 2, phần IV nhà tạm: cột gạch, tường gạch, nền gạch tàu, móng gạch, mái lá, xà gỗ gác lên tường, đơn giá 786.812 đồng/m 2 xây dựng; điều chỉnh lại theo đơn giá mới là 604.123 đồng/m 2 xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh cho bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giá quy định trên là giá thuyền đã qua sử dụng và đủ tiêu chuẩn vận tải theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giá quy định trên là giá thuyền đã qua sử dụng và đủ tiêu chuẩn vận tải theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh cho bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan; chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
  • chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.