Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc ban hành quy chế quản lý ngành phát thanh truyền hình trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
Removed / left-side focus
  • về việc ban hành quy chế quản lý ngành phát thanh truyền hình trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này QUY CHẾ QUẢN LÝ NGÀNH PHÁT THANH TRUYỀN HỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này QUY CHẾ QUẢN LÝ NGÀNH PHÁT THANH TRUYỀN HỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Đài Phát thanh- truyền hình có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Đài Phát thanh- truyền hình có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc triển khai thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền, Giám đốc Đài Phát thanh- truyền hình, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊC...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định S Ố 449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999 của Bộ trưởng Bộ La...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
  • S Ố 449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền, Giám đốc Đài Phát thanh
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: truyền hình, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo quyết định số: 1406/QĐ-UB Right: (Ban hành kèm theo Quyết định
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đài Phát thanh tuyền hình Bến Tre là ơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có chức năng thông tin tuyên truyền đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước, quản lý toàn diện và thống nhất ngành phát thanh, truyền hình trên địa bàn toàn tỉnh và chịu sự quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa thông tin về hoạt động báo chí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đài phát thanh truyền hình có nhiệm vụ: a) Xây dựng quy hoạch; kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh truyền hình trong toàn tỉnh. b) Quản lý và chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng các chương trình địa phương, thu phát lại các chương trình của Đài trung ương trên sóng của Đài địa phương. c) Quản lý và thực hiện các quy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đài phát thanh truyền hình có trách nhiệm xây dựng cùng Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình trong toàn tỉnh, đảm bảo yêu cầu tuyên truyền chủ trương chính sách của Trung ương và địa phương theo định hướng quy hoạch chung của ngành, đáp ứng yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đài truyền thanh các huyện, thị xã trực tiếp quản lý đài huyện, thị, chịu sự quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân huyện và chỉ đạo về mặt nội dung tuyên truyền của Cấp ủy Đảng (trực tiếp là Ban Tuyên giáo). Đài truyền thanh huyện, thị có trách nhiệm hướng dẫn các Đài, Trạm truyền thanh cơ sở về nội dung nghiệp vụ và quản lý kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Về tổ chức biên chế: a) Về tổ chức: - Việc thành lập, sát nhập, giải thể các phòng ban của Đài tỉnh do Giám đốc Đài phát thanh truyền hình tỉnh đề nghị Ban tổ chức chính quyền tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Việc thành lập, sát nhập, giải thể tổ chức Đài huyện, thị xã và cơ sở do Giám đốc Đài phát thanh truyền hìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công tác cán bộ: - Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc Đài phát thanh truyền hình tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, sau khi trao đổi thống nhất (bằng văn bản) cởi Đài chủ quản lý cấp trên. Việc miễn nhiệm, bổ nhiệm cán bộ các đơn vị quản lý các đơn vị sự nghiệp phát thanh truyền hình trong tỉnh do Giám đốc Đài ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đài phát thanh truyền hình tỉnh là đơn vị dự toán và thống nhất quản lý ngân sách ngành từ Đài tỉnh đến Đài huyện, thị xã. Đài tỉnh có nhiệm vụ căn cứ vào định mức, yêu cầu phát triển sự nghiệp phát thanh truyền hình, truyền hình trong tỉnh mà lập kế hoạch tài chính (xây dựng cơ bản, thiết bị và kinh phí sự nghiệp). Từ Đài tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý vật tư, trang thiết bị phát thanh- truyền thanh- truyền hình. - Đài tỉnh lập kế hoạch trang bị, đổi mới phương tiện thiết bị, kỹ thuật cho ngành. Tổ chức quản lý, khai thác có hiệu quả. - Đài tỉnh cùng Ủy ban nhân dân các huyện thị có trách nhiệm quản lý tài sản, trang thiết bị của Đài huyện, thị. Trường hợp cần điều ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý về chuyên môn, nghiệp vụ: Đài phát thanh truyền hình tỉnh có trách nhiệm xây dựng và quản lý quy hoạch mạng lưới phát thanh- truyền thanh- truyền hình phù hợp với tình hình thực tế của tỉnh và từng địa phương theo đúng hướng quy hoạch của toàn ngành. Hướng dẫn, kiểm tra các Đài huyện, thị và cơ sở thực hiện đúng quy trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Đài phát thanh truyền hình, Thủ trương các ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thực hiện quyết định này. Trong quá trình thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

chương trình viện trợ chương trình viện trợ Quốc tế. 184 Quyết định 430/ TBXH-QĐ 01-11- 1984 Quy định về tổ chức và nguyên tắc hoạt động của tổ chức cơ sở sự nghiệp thương binh xã hội 135 Quyết định 438/ TBXH-QĐ 02-11- 1984 Phân cấp kế hoạch, vật tư, tài chính và tổ chức cán bộ cho các cơ sở trực thuộc Bộ. 136 Quyết định 488/ TBXH-QĐ 07-12- 1984 Về việc tiề...
chương trình "Khai thác chương trình "Khai thác tiềm năng và sử dụng lao động vùng đồng bằng sông Hồng". 306 Quyết định 44/LĐ TBXH-QĐ 12-2- 1990 Thành lập Ban Điều tra tội ác chiến tranh xâm lược. 307 Quyết định 114/LĐ TBXH-QĐ 22-8- 1990 Thành lập Tổ chuyên viên giúp Thứ trưởng phụ trách công tác phía Nam. 308 Quyết định 124/LĐTBXH-QĐ 28/03/1990 Thành lập Tổ...
chương trình hồi hương và chương trình hồi hương và tái hoà nhập cho người Việt Nam. 341 Quyết định 310/LĐ TBXH-QĐ 6-9- 199/ Thành lập công ty cung ứng và dịch vụ lao đông ngoài nước phía Nam. 342 Quyết định 381/LĐ TBXH-QĐ 30-10- 1991 Thành lập trung tâm tư vấn và hỗ trơ an toàn lao động. 343 Thông tư 06/LĐ TBXH-TT 12-09- 1991 Hướng dẫn bổ sung đối tượng hưởng...
chương trình mộ liệt sĩ, chương trình mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ. 406 Quyết định 09/QĐ-LĐTBXH 4-1- 1995 Thành lập Trung tâm dạy nghề trường cán bộ lao động xã hội. 407 Quyết định 11/QĐ-LĐTBXH 4- 1 - 1995 Giải thể Văn phòng quản lý các chương trình bảo trợ trẻ em bị thiệt thòi. 408 Quyết định 161/LĐ TBXH-QĐ 14-2- 1995 Thành lập Ban chuẩn bị đề án tổ chức l...
chương trình nước sạch chương trình nước sạch nông thôn. 410 Quyết định 573/LĐ TBXH-QĐ 5-4- 1995 Ban hành quy chế tlep công dân và giải quyết thư, đơn của công dân. 411 Quyết định 1021/LĐ TBXH-QĐ 24-7- 1995 Đổi tên Tổ tư vấn sửa chữa xe Ô tô cho cơ quan thành Tổ tư vấn mua sắm và sủa chữa xe Ô tô cho cơ quan. 412 Quyết định 1429/LĐTB XH-QĐ 3/9/1995 Thành lập...
chương trình quốc gia về chương trình quốc gia về việc làm. 415 Quyết định 1608/LĐTB XH-QĐ 21-11- 1995 Thành lập Hội đồng xét duyệt danh mục kinh nhí về công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ. 416 Quyết định 1737/LĐTB XH-QĐ 15-12- 1995 Thành lập Ban chỉ đạo soạn thảo Pháp lệnh về người tàn tật. 417 Quyết định 1738/LĐTB XH-QĐ 15-12- 1995 Thành lập tổ chuyên viên so...