Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về việc điều chỉnh tỉ lệ điều tiết và quản lý, sử dụng nguồn thu ngày công lao động công ích
534/QĐ-UBND
Right document
Quy định giá bán nước bình quân và định mức nước sử dụng của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác sử dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
42/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về việc điều chỉnh tỉ lệ điều tiết và quản lý, sử dụng nguồn thu ngày công lao động công ích
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá bán nước bình quân và định mức nước sử dụng của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác sử dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá bán nước bình quân và định mức nước sử dụng của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác sử dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- về việc điều chỉnh tỉ lệ điều tiết và quản lý, sử dụng nguồn thu ngày công lao động công ích
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh tỉ lệ điều tiết từ nguồn huy động bằng tiền ngày công lao động công ích của Ngân sách xã như sau: Trong mục b) Thu điều tiết nằm trong phần B.- Thu ngân sách xã của bản quy định tạm thời về chế độ quản lý ngân sách xã, ban hành kèm theo quyết định số 1140/QĐ-UB ngày 16/12/1991 của Ủy ban nhân dân tỉnh có ghi: “.....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, giá bán nước bình quân, định mức nước sử dụng và cách xác định lượng nước sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác nước ở những nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, giá bán nước bình quân, định mức nước sử dụng và cách xác định lượng nước sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác nước...
- Điều 1. Nay điều chỉnh tỉ lệ điều tiết từ nguồn huy động bằng tiền ngày công lao động công ích của Ngân sách xã như sau:
- Trong mục b) Thu điều tiết nằm trong phần B.
- Thu ngân sách xã của bản quy định tạm thời về chế độ quản lý ngân sách xã, ban hành kèm theo quyết định số 1140/QĐ-UB ngày 16/12/1991 của Ủy ban nhân dân tỉnh có ghi: “... Khoản thu này sẽ điều tiế...
Left
Điều 2.
Điều 2. Kế hoạch huy động chủ yếu là bằng tiền, trong những trường hợp cần thiết, bức bách phải sử dụng lao động thì mới huy động lao động trực tiếp hoặc người lao động đời sống khó khăn không có khả năng đóng góp bằng tiền thì nhất thiết phải huy động họ đóng góp bằng ngày công lao động trực tiếp. Nguồn nghĩa vụ lao động công ích chỉ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị cung cấp nước sạch. 2. Ủy ban nhân dân phường, thị trấn. 3. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sạch của hệ thống cung cấp nước sạch hoặc tự khai thác nước để sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đơn vị cung cấp nước sạch.
- 2. Ủy ban nhân dân phường, thị trấn.
- Điều 2. Kế hoạch huy động chủ yếu là bằng tiền, trong những trường hợp cần thiết, bức bách phải sử dụng lao động thì mới huy động lao động trực tiếp hoặc người lao động đời sống khó khăn không có k...
- tuyệt đối không được sử dụng sai mục đích. Cuối năm các xã, phường, thị trấn phải báo cáo cụ thể khoản thu
- chi quỹ lao động công ích gởi về huyện, thị, về Phòng Tài chính
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông(bà) Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với tinh thần quyết định nầy đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá bán nước sạch bình quân Giá bán nước sạch bình quân là 6.454 đồng/m 3 . Mức giá bán nước sạch bình quân trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá bán nước sạch bình quân
- Giá bán nước sạch bình quân là 6.454 đồng/m 3 . Mức giá bán nước sạch bình quân trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Điều 3. Các ông(bà) Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Các quy định t...
Unmatched right-side sections