Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 44

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc tạm thời quy định mức tiền lương, tiền công trong tính thuế thu nhập doanh nghiệp, áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phương pháp trừ thuế

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc tạm thời quy định mức tiền lương, tiền công trong tính thuế thu nhập doanh nghiệp, áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay tạm thời quy định mức tiền lương, tiền công để áp dụng tính trừ vào chi phí tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với lao động tham gia trong các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (trừ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) như sau: Mức tiền lương, tiền công được trả theo thực tế công việc và chỉ đượ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm: 1. Các tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ: Doanh nghiệp nhà nước; Công ty trách nhiệm hữu hạn; Công ty cổ phần; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:
  • 1. Các tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ: Doanh nghiệp nhà nước
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn
Removed / left-side focus
  • Nay tạm thời quy định mức tiền lương, tiền công để áp dụng tính trừ vào chi phí tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với lao động tham gia trong các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngo...
  • Mức tiền lương, tiền công được trả theo thực tế công việc và chỉ được tính trừ tối đa là 450.000đ/người/tháng (bốn trăm năm chục ngàn đồng) cho tất cả các cơ sở sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệ...
  • - Không chấp hành đúng và đầy đủ chế độ ghi sổ sách kế toán, hóa đơn chứng từ do Bộ Tài chính quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao cho Cục thuế cùng Sở Lao động Thương binh Xã hội hướng dẫn quy chế quản lý lao động và việc áp dụng mức tiền lương, tiền công cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phương pháp khấu trừ để tính trừ vào chi phí khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, trừ hộ gia đình, cá nhân nông dân quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sả...
Removed / left-side focus
  • Giao cho Cục thuế cùng Sở Lao động Thương binh Xã hội hướng dẫn quy chế quản lý lao động và việc áp dụng mức tiền lương, tiền công cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh Xã hội, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế chị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế theo Điều 8 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở sản xuất, kinh doanh được hưởng. Nếu cơ sở sản xuất, kinh doan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế theo Điều 8 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp được quy định cụ thể như sau:
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở sản xuất, kinh doanh được hưởng.
  • Nếu cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng, doanh thu để tính thu nhập bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh Xã hội, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huy...
  • Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01-01-1999.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT
Điều 4. Điều 4. Các khoản chi phí hợp lý được trừ để tính thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm: 1. Khấu hao tài sản cố định dùng cho sản xuất, kinh doanh. Mức trích khấu hao tài sản cố định do Bộ Tài chính quy định. 2. Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa thực tế sử dụng vào sản xuất,...
Điều 5. Điều 5. Các khoản doanh thu, chi phí hợp lý được ghi trong sổ kế toán của cơ sở kinh doanh bằng Đồng Việt Nam. Trường hợp có doanh thu, chi phí bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu, chi ngoại tệ.
Điều 6. Điều 6. Không tính vào chi phí hợp lý các khoản chi phí sau: 1. Các khoản trích trước vào chi phí mà thực tế không chi như: trích trước về sửa chữa lớn, phí bảo hành sản phẩm hàng hóa, công trình xây dựng và các khoản trích trước khác; 2. Các khoản chi không có chứng từ hoặc chứng từ không hợp pháp; 3. Các khoản tiền phạt như phạt vi p...
Điều 7. Điều 7. Các khoản thu nhập chịu thuế khác bao gồm: 1. Chênh lệch về mua, bán chứng khoán; 2. Thu nhập về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản: a) Thu nhập về cho thuê tài sản. b) Thu nhập từ việc cho sử dụng hoặc quyền sở hữu trí tuệ. c) Thu nhập khác về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản. 3. Lãi từ chuyển nhượng, thanh lý tài sản; 4....
Điều 8. Điều 8. Cơ sở kinh doanh nhận thu nhập do cơ sở kinh doanh nhận góp vốn cổ phần, liên doanh liên kết kinh tế chia cho (sau khi đã nộp thuế) thì không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đối với khoản thu nhập đó nhưng phải gộp vào phần thu nhập sau thuế để xác định thuế thu nhập bổ sung. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh dầu khí theo qu...
Điều 9. Điều 9. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với cơ sở kinh doanh trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh ở Việt Nam không theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam như sau: 1. Thuế suất chung là 32%; 2. Thuế suất 25% áp dụng đối với các cơ sở kinh doanh dưới đây trong thời hạn 3 năm kể từ khi Luật thuế thu nhập...