Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra của Bộ Giao thông vận tải"

Open section

Tiêu đề

Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra trong ngành giao thông vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra trong ngành giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra của Bộ Giao thông vận tải"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra của Bộ Giao thông vận tải".

Open section

Điều 1

Điều 1 . Giao cho ông/bà.............(6) giúp...............( 7) phụ trách công tác kiểm tra của..........(8).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Giao cho ông/bà.............(6) giúp...............( 7) phụ trách công tác kiểm tra của..........(8).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra của Bộ Giao thông vận tải".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quy chế này, đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Ông/bà........... có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây.............(9) 1. Nhiệm vụ 2. Quyền hạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Ông/bà........... có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây.............(9)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quy chế này, đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Thanh tra Bộ, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Trưởng ban thuộc Bộ, Thủ trưởng các cấp trong ngành có trách nhiệm thực hiện Quyết định này. Chánh Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Quyết định s...

Open section

Điều 3

Điều 3 .(Thi hành)..........(10)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .(Thi hành)..........(10)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Thanh tra Bộ, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Trưởng ban thuộc Bộ, Thủ trưởng các cấp trong ngành có trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
  • Chánh Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện.
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trong phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ GTVT, Thanh tra là chức năng thiết yếu của Bộ, là phương thức bảo đảm pháp chế, tăng cường kỷ luật trong quản lý Nhà nước, thực hiện quyền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bộ trưởng có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo hoạt động thanh tra; xem xét giải quyết khiếu nại, tố cáo; chịu trách nhiệm về công tác thanh tra trước cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm thực hiện chế độ tự kiểm tra, thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình theo quy định của Pháp luật và quy định tại điều 10 Nghị định 244-HĐBT ngày 30-6-1990 của HĐBT (nay là Chính phủ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Vụ, Ban chức năng của Bộ có trách nhiệm kiểm tra và có chế độ kiểm tra theo nghiệp vụ chuyên môn của mình và phối hợp với Thanh tra Bộ trong hoạt động thanh tra. Khi cần thiết, đề nghị Bộ trưởng hoặc Chánh thanh tra Bộ ra quyết định thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức Thanh tra Nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải: 1. Thanh tra Bộ Giao thông vận tải: Thanh tra Bộ Giao thông vận tải là một tổ chức được cấu thành trong bộ máy của Bộ; đồng thời nằm trong hệ thống tổ chức thanh tra Nhà nước, Thanh tra Bộ GTVT chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng và sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các đối tượng được thanh tra và các tổ chức, cá nhân có liên quan phải thực hiện yêu cầu, kiến nghị, quyết định về thanh tra theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thanh tra, đối tượng được thanh tra có quyền giải trình, có quyền khiếu nại đối với kết luận, kiến nghị, quyết định về thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức Thanh tra Bộ gồm có: Chánh Thanh tra Bộ. Các Phó Chánh thanh tra Bộ, trong đó có 1 phó Chánh Thanh tra Bộ được phân công làm nhiệm vụ thường trực. Các thanh tra viên. Các cán bộ, chuyên viên. Thanh tra Bộ làm việc theo chế độ thủ trưởng. Thanh tra viên và cán bộ, chuyên viên làm việc trực tiếp với Chánh, phó Chánh thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ trong Thanh tra Bộ: Bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng đề nghị Tổng Thanh tra Nhà nước trình Chính phủ quyết định. Bổ nhiệm, miễn nhiệm Phó Chánh thanh tra Bộ do Chánh thanh tra Bộ đề nghị Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. Chánh Thanh tra Bộ, Phó Chánh Thanh tra Bộ ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ: 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật của cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, xã hội và công dân theo thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ Giao thông vận tải. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thanh tra Bộ thể hiện cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn trên như sau: 1. Xây dựng chương trình công tác thanh tra, công tác xét giải quyết khiếu nại, tố cáo. Tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện kế hoạch thanh tra của Bộ đối với các đơn vị thuộc Bộ. 2. Quyết định lập đoàn Thanh tra, cử thanh tra viên thực hiện các cuộc thanh tra, kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chánh thanh tra Bộ có quyền: 1. Tạm đình chỉ việc thi hành quyết định kỷ luật, thuyên chuyển công tác của thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng; của thủ trưởng đơn vị đang thanh tra đối với người đang cộng tác với tổ chức thanh tra hoặc đang là đối tượng thanh tra - nếu xét thấy việc thi hành q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA CỤC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức Thanh tra Cục gồm có: Chánh Thanh tra Cục Phó Chánh Thanh tra Cục Thanh tra viên và một số cán bộ, chuyên viên. Thanh tra Cục làm việc theo chế độ thủ trưởng. Thanh tra viên và cán bộ, chuyên viên làm việc trực tiếp với Chánh, Phó Chánh thanh tra Cục. Chánh Thanh tra Cục chịu trách nhiệm trực tiếp trước Cục trưởng, đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục: Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật đối với cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, văn hoá, xã hội và công dân thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước chuyên ngành của Cục. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chánh thanh tra Cục có quyền: 1. Tạm đình chỉ việc thi hành quyết định kỷ luật, thuyên chuyển công tác của thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Cục trưởng đối với người đang cộng tác với tổ chức thanh tra hoặc là đối tượng thanh tra - nếu xét thấy việc thi hành quyết định, gây trở ngại cho việc tiến hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THANH TRA CHUYÊN TRÁCH Ở CÁC ĐƠN VỊ SẢN XUẤT KINH DOANH, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ trưởng đơn vị trực tiếp chỉ đạo công tác thanh tra và xét giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân; thực hiện điều 3 bản quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các đơn vị có tính đặc thù và quy mô lớn, có tổ chức ban hoặc phòng thanh tra. Các Tổng Công ty khác, các XNLH, các Viện, các trường... có chuyên viên, cán bộ chuyên trách làm công tác thanh tra và một số cán bộ kiêm nhiệm tuỳ theo yêu cầu công việc. Các doanh nghiệp thuộc Cục, các Xí nghiệp thành viên thuộc Tổng Công ty, XNLH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức hoặc cán bộ, chuyên viên làm công tác thanh tra nói trên (điều 16) chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý trực tiếp của thủ trưởng đơn vị về hoạt động thanh tra, kiểm tra. Không gắn sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp công tác thanh tra, kiểm tra của thủ trưởng với việc quản lý cán bộ, chuyên viên làm công tác thanh tra của trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Việc lập phòng, ban thanh tra, việc cử cán bộ chuyên viên làm công tác thanh tra do thủ trưởng đơn vị quyết định căn cứ vào điều 16 của quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA THANH TRA BỘ VÀ CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN THUỘC BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thanh tra Bộ và các Vụ, Ban chức năng tham mưu thuộc cơ quan Bộ phối hợp chặt chẽ để làm tốt công tác thanh tra. Các Vụ, Ban chức năng của cơ quan Bộ thông qua việc thực hiện chế độ kiểm tra, đề xuất nội dung cần thanh tra, tham gia xây dựng chương trình về thanh tra, cử cán bộ tham gia Đoàn thanh tra khi có yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ trực tiếp quản lý thực hiện chế độ báo cáo gửi về Bộ (qua thanh tra Bộ) về chương trình, kế hoạch thanh tra; xét giải quyết khiếu nại, tố cáo trong đơn vị theo định kỳ và đột xuất (khi cần thiết).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thanh tra Bộ thực hiện các nhiệm vụ ghi ở Điều 9 và 10 của Quy chế này đối với các cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng. Hướng dẫn nghiệp vụ cho Thanh tra nhân dân ở các đơn vị thuộc Bộ quản lý trực tiếp khi có yêu cầu. Việc hướng dẫn có thể bằng văn bản hoặc hướng dẫn trực tiếp tại Thanh tra Bộ hoặc tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đối với Thanh tra Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính: Thanh tra Bộ hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra Sở. Cùng trao đổi rút kinh nghiệm với các Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, thống nhất nghiệp vụ trong thanh tra chuyên ngành. Theo thẩm quyền được giao, thanh tra Bộ có thể phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Về thẩm quyền quyết định thanh tra. Các căn cứ đề ra quyết định thanh tra theo Quyết định ở Điều 29 của Pháp lệnh thanh tra. Bộ trưởng, Chánh Thanh tra Bộ có quyền ra quyết định thanh tra đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân theo thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ. Tuỳ tính chất vụ việc và yêu cầu của cuộc thanh tra mà Bộ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thanh tra được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thanh tra vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, công dân; người cản trở, mua chuộc, trả thù nhân viên thanh tra và ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bộ trích từ 1 - 5% số tiền bị tham ô, thất thoát được phát hiện qua thanh tra đã được thu hồi lại cho công quỹ để lập quỹ hoạt động thanh tra của toàn ngành. Chánh Thanh tra Bộ có quyền quyết định yêu cầu trích nộp và đề nghị thưởng bằng quỹ này trình Bộ duyệt. Vụ trưởng Vụ Kế toán tài chính và Chánh Thanh tra Bộ có trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.