Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc huỷ bỏ Quyết định số 899/QĐ-UB ngày 11/6/1998 của UBND tỉnh v/v ban hành quy định tạm thời về tổ chức và quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe máy, xe mô tô 2 bánh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dươngtừ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dươngtừ năm học 2010 - 2011 đến năm...
Removed / left-side focus
  • về việc huỷ bỏ Quyết định số 899/QĐ-UB ngày 11/6/1998 của UBND tỉnh v/v ban hành quy định tạm thời về tổ chức và quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe máy, xe mô tô 2 bánh trên đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay huỷ bỏ Quyết định số 899/QĐ-UB ngày 11-6-1998 của UBND tỉnh “V/v ban hành Qui định tạm thời về tổ chức và quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe máy, xe mô tô 2 bánh trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Quyết định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm: a) Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 201...
Removed / left-side focus
  • Nay huỷ bỏ Quyết định số 899/QĐ-UB ngày 11-6-1998 của UBND tỉnh “V/v ban hành Qui định tạm thời về tổ chức và quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe máy, xe mô tô 2 bánh trên địa b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì cùng phối hợp với Chủ tịch UBND các huyện thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định số 1832/1999/QĐ-BGTVT ngày 26-7-1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành quy chế về tổ chức, quản lý vận tải hành khách công cộng bằng xe máy thay cho Quyết định số 899/QĐ-UB ngày 11-...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định về đối tượng miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập 1. Đối tượng không phải đóng học phí Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: Học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp. 2. Đối tượng được miễn học p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định về đối tượng miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập
  • 1. Đối tượng không phải đóng học phí
  • Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: Học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Giao cho Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì cùng phối hợp với Chủ tịch UBND các huyện thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định số 1832/1999/QĐ-BGTVT ngày 26-7-1999 của Bộ trưởng Bộ Giao t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh VP.UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện thị xã và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về học phí 1. Nguyên tắc xác định học phí a) Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập: mức thu học phí phải phù hợp với điều kiện kinh tế của từng địa bàn dân cư, khả năng đóng góp thực tế của người dân. Từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015, mức thu học phí và chi phí học tập khác không vượt quá 5%...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về học phí
  • 1. Nguyên tắc xác định học phí
  • a) Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập:
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà) Chánh VP.UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện thị xã và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quy định về tổ chức thu và sử dụng học phí 1. Thu học phí a) Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh, sinh viên tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học; - Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên, dạy nghề thường xuyên và các khóa đào tạo ngắn hạn, học phí được thu theo số t...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Hiệu lực thi hành Quyết định a) Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. b) Bãi bỏ các Quyết định sau đây: - Quyết định số 176/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành điều chỉnh chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục đang công tác...