Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành Quy định chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
3123/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị Dự toán Ngân sách và các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
46/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành Quy định chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị Dự toán Ngân sách và các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị Dự toán Ngân sách và các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- ban hành Quy định chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2
Điều 2: Bản qui định này thay thế các văn bản trước đây trái với qui định này và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, những điều quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, những điều quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2: Bản qui định này thay thế các văn bản trước đây trái với qui định này và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch - Đầu tư; Tài chính - Vật giá; Xây dựng; Địa chính; Cục thuế; Thủ trưởng các cơ quan ban ngành, các tổ chức đoàn thể và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong tỉnh có trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẾN TRE PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký TRẦN VĂN CỒN ỦY...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quy chế công khai tài chính trong các đơn vị dự to ngân sách và các doanh nghiệp Nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước chịu...
- công khai tài chính trong các đơn vị dự to ngân
- sách và các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Kế hoạch
- Thủ trưởng các cơ quan ban ngành, các tổ chức đoàn thể và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong tỉnh có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Left
Điều 38
Điều 38: Về chuyển giao công nghệ.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Đối tượng, phạm vi áp dụng công khai tài chính. 1. Các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh (trừ những đối tượng nêu tại khoản 2 và khoản 3) phải thực hiện công khai tài chính theo các quy định của Quy chế này. 2. Đối tượng các doanh nghiệp Nhà nước có điều kiện đặc biệt, không đựoc phép công bố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Đối tượng, phạm vi áp dụng công khai tài chính.
- 1. Các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh (trừ những đối tượng nêu tại khoản 2 và khoản 3) phải thực hiện công khai tài chính theo các quy định của Quy chế này.
- Đối tượng các doanh nghiệp Nhà nước có điều kiện đặc biệt, không đựoc phép công bố công khai rộng rãi các thông tin về tình hình tài chính hàng năm, đơn vị phải có văn bản báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài...
- Điều 38: Về chuyển giao công nghệ.
Left
Điều 39
Điều 39: Báo cáo đánh giá tác động về môi trường.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Trong trường hợp báo cáo quyết toán tài chính năm chưa được duyệt (trừ báo cáo quyết toán xây dựng cơ bản) thì đơn vị tạm thời công khai theo số liệu quyết toán của đơn vị lập. Thời điểm công khai được tính bắt đầu sau 20 ngày kể từ ngày gửi báo cáo quyết toán năm theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. Sau khi quyết toán tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong trường hợp báo cáo quyết toán tài chính năm chưa được duyệt (trừ báo cáo quyết toán xây dựng cơ bản) thì đơn vị tạm thời công khai theo số liệu quyết toán của đơn vị lập.
- Thời điểm công khai được tính bắt đầu sau 20 ngày kể từ ngày gửi báo cáo quyết toán năm theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
- Sau khi quyết toán tài chính được phê duyệt thì thực hiện công khai theo quy định tại các điều 5, 6, 7, 8.
- Điều 39: Báo cáo đánh giá tác động về môi trường.
Left
Điều 45
Điều 45: Hồ sơ xin thuê đất.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Tuỳ theo nội dung, tính chất của từng loại thông tin và đối tượng tiếp nhận thông tin, việc công khai tài chính có thể thực hiện thông qua những hình thức sau: 1. Trực tiếp báo cáo trong các kỳ họp thường kỳ của cơ quan, tổ chức. 2. Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức. 3. Thông báo bằng văn bản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Tuỳ theo nội dung, tính chất của từng loại thông tin và đối tượng tiếp nhận thông tin, việc công khai tài chính có thể thực hiện thông qua những hình thức sau:
- 1. Trực tiếp báo cáo trong các kỳ họp thường kỳ của cơ quan, tổ chức.
- 2. Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức.
- Điều 45: Hồ sơ xin thuê đất.
Left
Điều 83
Điều 83: Giấy chứng chỉ quy hoạch, thiết kế sơ bộ thể hiện phương án kiến trúc công trình. 2) Hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án theo HÌNH THỨC DOANH NGHIỆP LIÊN DOANH gồm có: Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. Hợp đồng liên doanh. Điều lệ Doanh nghiệp Liên doanh. Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các b...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Nộidung công khai 1. Tình hình vốn, tài sản, tài chính của doanh nghiệp: a) Tình hình vốn và hiệu quả sử dụng vốn: - Các khoản nợ phải trả đã đến hạn hoặc quá hạn trả bao gồm: + Nợ phải trả đã đến hạn trả. + Nợ phải trả quá hạn trả. - Vốn kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm: + Vốn NSNN cấp: + Vốn tự bổ sung. - Hiệu quả sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Nộidung công khai
- 1. Tình hình vốn, tài sản, tài chính của doanh nghiệp:
- a) Tình hình vốn và hiệu quả sử dụng vốn:
- Điều 83: Giấy chứng chỉ quy hoạch, thiết kế sơ bộ thể hiện phương án kiến trúc công trình.
- 2) Hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án theo HÌNH THỨC DOANH NGHIỆP LIÊN DOANH gồm có:
- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
Unmatched right-side sections