Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
10/2016/QĐ-UBND
Right document
V/V ban hành phương án thu phí giới thiệu việc làm và cung ứng lao động năm 2009
31/QĐ-TTGTVL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
V/V ban hành phương án thu phí giới thiệu việc làm và cung ứng lao động năm 2009
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/V ban hành phương án thu phí giới thiệu việc làm và cung ứng lao động năm 2009
- Quy định mức thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp
- bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn các huyện, thị xã (trừ thành phố Điện Biên Phủ và huyện Tuần Giáo) như sau: 1. Định mức thù lao đối với người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội: 500.000đồng/người/tháng. 2. Số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo tr...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành quyết dinh này kèm theo "phương án thu phí giới thiệu việc làm và cung ứng lao động năm 2009” số /PA-TTGTVL ngày 01 tháng 01 năm 2009 của trung tâm GTVL Vĩnh Long. Bản phương án gồm có 04 mục (từ I đến IV) và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Nay ban hành quyết dinh này kèm theo "phương án thu phí giới thiệu việc làm và cung ứng lao động năm 2009” số /PA-TTGTVL ngày 01 tháng 01 năm 2009 của trung tâm GTVL Vĩnh Long.
- Bản phương án gồm có 04 mục (từ I đến IV) và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009
- Điều 1. Quy định mức thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn các huyện, thị xã (trừ thành phố Điện Biên Phủ và huyện Tuần Giáo) như sau:
- 1. Định mức thù lao đối với người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội: 500.000đồng/người/tháng.
- 2. Số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội:
Left
Điều 2
Điều 2 . Thí điểm áp dụng hình thức chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ Bưu điện tại thành phố Điện Biên Phủ và huyện Tuần Giáo kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016. Mức phí thí điểm dịch vụ chi trả được tính trên số đối tượng hưởng trợ cấp xã hội và mức quy định cụ thể sau: - Tại xã đặc biệt khó khăn: 8.000đồ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các đồng chí trong BGĐ, Trưởng phòng HC-TH, Trưởng phòng Thị trường - Việc làm và các đồng chí có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các đồng chí trong BGĐ, Trưởng phòng HC-TH, Trưởng phòng Thị trường - Việc làm và các đồng chí có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Thí điểm áp dụng hình thức chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ Bưu điện tại thành phố Điện Biên Phủ và huyện Tuần Giáo kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016.
- Mức phí thí điểm dịch vụ chi trả được tính trên số đối tượng hưởng trợ cấp xã hội và mức quy định cụ thể sau:
- - Tại xã đặc biệt khó khăn: 8.000đồng/đối tượng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí chi trả thù lao cho người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, chi phí dịch vụ thí điểm chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ Bưu điện được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội hàng năm của ngân sách các huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.