Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 22
Instruction matches 22
Left-only sections 73
Right-only sections 69

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2016 và thay thế Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND ngày 30...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước có mục đích kinh doanh, có nhu cầu thuê đất, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung 1. Cơ quan đăng ký đầu tư là cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. Ký quỹ là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án cho Cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện dự án theo văn bản cam kết bảo đảm thực hiện dự án. 3. Hệ thống phần mềm giám sát, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thực hiện dự án 1. Quyết định chủ trương đầu tư/Đấu giá quyền sử dụng đất/Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án. 2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có). 3. Quy hoạch chi tiết/Quy hoạch tổng mặt bằng. 4. Thiết kế cơ sở; thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ. 5. Thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giới thiệu, thống nhất thông tin địa điểm 1. Trường hợp có nhu cầu giới thiệu thông tin địa điểm, nhà đầu tư gửi đề nghị giới thiệu địa điểm đầu tư dự án đến Cơ quan tiếp nhận hồ sơ gồm: Cơ quan đăng ký đầu tư, Trung tâm Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh, UBND cấp huyện, Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đấu giá quyền sử dụng đất (thực hiện theo Quy định riêng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án (thực hiện theo Quy định riêng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quyết định chủ trương đầu tư 1. Trừ những dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ quy định tại Điều 30 và Điều 31 Luật Đầu tư 2014, UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án sau đây: a) Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 32 Luật Đầu tư. 2. Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định...

Open section

This section appears to amend `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Trừ những dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ quy định tại Điều 30 và Điều 31 Luật Đầu tư 2014, UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với...
  • a) Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng; dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất;
Added / right-side focus
  • Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 2. Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư nơi dự kiến thực hiện dự án đầu tư.
  • 3. Cơ quan đăng ký đầu tư lấy ý kiến thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nội dung dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý của cơ quan đó, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyết định chủ trương đầu tư
  • a) Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng; dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất;
  • Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cơ quan đăng ký đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, ban, ngành liên quan tổ chức cuộc họp, lập biên bản thẩm định liên ngà...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trừ những dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ quy định tại Điều 30 và Điều 31 Luật Đầu tư 2014, UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với... Right: 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 32 Luật Đầu tư.
  • Left: b) Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ. Right: đ) Công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư (đối với dự án sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư).
  • Left: 2. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án đến Cơ quan đăng ký đầu tư (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) . Right: 4. Trình tự, thủ tục, nội dung quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 33 Luật Đầu tư.
Target excerpt

Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh 1. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư trong các trường hợp sau: a) Điều chỉnh mục tiêu, diện tích, địa điểm đầu tư, công nghệ chính; b) Tăng hoặc giảm trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư; c) Đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Rà soát, đánh giá tình hình thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện 1. Hằng năm và theo yêu cầu quản lý của mình, Bộ, cơ quan ngang Bộ có trách nhiệm rà soát, đánh giá tình hình thực hiện các quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và các điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi chức nă...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
  • 1. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư trong các trường hợp sau:
  • a) Điều chỉnh mục tiêu, diện tích, địa điểm đầu tư, công nghệ chính;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Rà soát, đánh giá tình hình thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
  • Hằng năm và theo yêu cầu quản lý của mình, Bộ, cơ quan ngang Bộ có trách nhiệm rà soát, đánh giá tình hình thực hiện các quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và các điều kiện đầu...
  • 2. Nội dung rà soát, đánh giá:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
  • 1. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư trong các trường hợp sau:
  • a) Điều chỉnh mục tiêu, diện tích, địa điểm đầu tư, công nghệ chính;
Target excerpt

Điều 15. Rà soát, đánh giá tình hình thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện 1. Hằng năm và theo yêu cầu quản lý của mình, Bộ, cơ quan ngang Bộ có trách nhiệm rà soát, đánh giá tình hình thực...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Các trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài; b) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế thuộc một trong các trường hợp sau đây: b1) Có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư nằm ngoài các Khu công nghiệp, Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Khu kinh tế cửa khẩu A Đớt; 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Khu kinh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thông qua hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư kê khai trực tuyến các thông tin về dự án đầu tư tại Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kê khai hồ sơ trực tuyến theo quy định tại Khoản 1 Điều này, nhà đầu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công bố điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ rà soát, tập hợp các ngành, nghề và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại các luật, pháp lệnh, nghị định, điều ước quốc tế về đầu tư và ngành, phân ngành dịch vụ quy định tại...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thông qua hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
  • 1. Nhà đầu tư kê khai trực tuyến các thông tin về dự án đầu tư tại Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài.
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kê khai hồ sơ trực tuyến theo quy định tại Khoản 1 Điều này, nhà đầu tư nộp hồ sơ cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư theo qu...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Công bố điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ rà soát, tập hợp các ngành, nghề và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại các luật, pháp lệnh, nghị đ...
  • 2. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài được công bố theo quy định tại Khoản 1 Điều này gồm những nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thông qua hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
  • 1. Nhà đầu tư kê khai trực tuyến các thông tin về dự án đầu tư tại Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài.
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kê khai hồ sơ trực tuyến theo quy định tại Khoản 1 Điều này, nhà đầu tư nộp hồ sơ cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư theo qu...
Target excerpt

Điều 13. Công bố điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ rà soát, tập hợp các ngành, nghề và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoà...

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. H ồ sơ, thời gian cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Đối với dự án đã được cấp quyết định chủ trương đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương chủ đầu tư mà không được yêu cầu nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ đă...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện quy định về điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 1. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Nghị định này gồm: a) Điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế; b) Điều kiện về hình thức đầu tư; c) Điều kiện về phạm vi hoạt động...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. H ồ sơ, thời gian cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • Đối với dự án đã được cấp quyết định chủ trương đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ t...
  • 2. Đối với dự án không thuộc diện cấp quyết định chủ trương đầu tư, nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đến Cơ quan đăng ký đầu tư (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) .
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thực hiện quy định về điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
  • a) Điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế;
  • b) Điều kiện về hình thức đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. H ồ sơ, thời gian cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • Đối với dự án đã được cấp quyết định chủ trương đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ t...
  • 2. Đối với dự án không thuộc diện cấp quyết định chủ trương đầu tư, nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đến Cơ quan đăng ký đầu tư (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) .
Rewritten clauses
  • Left: b) Dự án đầu tư đáp ứng điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định 118/2015/NĐ-CP (nếu có). Right: 1. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Nghị định này gồm:
Target excerpt

Điều 10. Thực hiện quy định về điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 1. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Nghị định này gồm: a) Điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn hoạt động dự án đầu tư 1. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong khu kinh tế không quá 70 năm. 2. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư ngoài khu kinh tế không quá 50 năm. Dự án đầu tư thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc dự án có v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh 1. Trường hợp điều chỉnh mục tiêu, diện tích, địa điểm đầu tư, công nghệ chính, tăng hoặc giảm vốn đầu tư trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư; điều chỉnh thời hạn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Cá nhân, tổ chức kinh tế được quyền kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 Luật Đầu tư kể từ khi đáp ứng đủ điều kiện và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong quá trình hoạt động đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
  • 1. Trường hợp điều chỉnh mục tiêu, diện tích, địa điểm đầu tư, công nghệ chính, tăng hoặc giảm vốn đầu tư trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư
  • điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư, thay đổi nhà đầu tư hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có), nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (theo...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh
  • Cá nhân, tổ chức kinh tế được quyền kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 Luật Đầu tư kể từ khi đáp ứng đủ điều kiện và phải bảo đảm đáp ứng các điều ki...
  • 2. Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo một hoặc một số hình thức sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
  • 1. Trường hợp điều chỉnh mục tiêu, diện tích, địa điểm đầu tư, công nghệ chính, tăng hoặc giảm vốn đầu tư trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư
  • điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư, thay đổi nhà đầu tư hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có), nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (theo...
Target excerpt

Điều 9. Thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Cá nhân, tổ chức kinh tế được quyền kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại P...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giãn tiến độ đầu tư 1. Đối với dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chủ trương đầu tư, nhà đầu tư phải đề xuất bằng văn bản cho Cơ quan đăng ký đầu tư khi giãn tiến độ thực hiện dự án. 2. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giãn tiến độ đầu tư (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) cho Cơ quan đăng ký đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ trong trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư, trừ các trường hợp sau: a) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. H ồ sơ, thủ tục b ảo đảm thực hiện dự án đầu tư 1. Đối với dự án thuộc trường hợp phải bảo đảm thực hiện dự án, nhà đầu tư lập văn bản cam kết bảo đảm thực hiện dự án (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) , nộp tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản cam kết bảo đảm thực hiện dự án, Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư được hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo nguyên tắc sau: a) Hoàn trả 50% số tiền bảo đảm thực hiện dự án đầu tư tại thời điểm nhà đầu tư hoàn thành thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và được cấp các giấy phép, chấp thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV LẬP VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY HOẠCH CHI TIẾT, QUY HOẠCH TỔNG MẶT BẰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng có trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng khu vực được giao đầu tư. 2. Phân cấp thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch như sau: a) Sở Xây dựng tổ chức thẩm định tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng Nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết xây dựng đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích từ 05 ha trở lên (từ 02 ha trở lên đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư). Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích nhỏ hơn 05 ha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phân cấp thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Sở Xây dựng tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính từ hai huyện (thành phố, thị xã hoặc huyện) trở lên, khu đô thị mới, khu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. H ồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Nhà đầu nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại cơ quan thẩm định quy hoạch theo phân cấp được quy định tại Điều 23 Quy định này. 2. Thời gi...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Thực hiện thủ tục đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài 1. Trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư kê khai trực tuyến các thông tin về dự án đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kê khai hồ sơ trực tu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. H ồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
  • Nhà đầu nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại cơ quan thẩm định quy hoạch theo phân cấp được quy định tạ...
  • 2. Thời gian cơ quan thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng, không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Thực hiện thủ tục đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
  • Trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư kê khai trực tuyến các thông tin về dự án đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài.
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kê khai hồ sơ trực tuyến, nhà đầu tư nộp hồ sơ cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. H ồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
  • Nhà đầu nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại cơ quan thẩm định quy hoạch theo phân cấp được quy định tạ...
  • 2. Thời gian cơ quan thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng, không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Target excerpt

Điều 23. Thực hiện thủ tục đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài 1. Trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư kê khai trực tuyến các thông tin về dự...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ, thời gian góp ý thiết kế về PCCC tại giai đoạn quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Trường hợp dự án thuộc danh mục quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ, Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị góp ý thiết kế về PCCC tại giai đoạn quy hoạch chi tiết xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THIẾT KẾ CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Phân cấp thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, công trình công cộng, công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng. Nhà đầu tư thẩm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. H ồ sơ, thời gian thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sau khi quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt, Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp được quy định tại Điều 26 Quy...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thực hiện dự án đầu tư 1. Trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường, lao động và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với dự án đầu tư thực hiện theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. H ồ sơ, thời gian thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Sau khi quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt, Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại cơ quan chuyên môn về...
  • 2. Thời gian thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A không quá 30 ngày, dự án nhóm B không quá 20 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường, lao động và quy định của pháp lu...
  • Đối với dự án đầu tư thực hiện theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng nội dung quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. H ồ sơ, thời gian thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Sau khi quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt, Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại cơ quan chuyên môn về...
  • 2. Thời gian thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A không quá 30 ngày, dự án nhóm B không quá 20 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Target excerpt

Điều 26. Trách nhiệm thực hiện dự án đầu tư 1. Trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường, lao động...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. H ồ sơ, thời gian thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ dự án đầu tư 1. Trường hợp dự án thuộc diện phải thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ theo quy định, Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Thời g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ, thời gian góp ý giải pháp về PCCC đối với hồ sơ thiết kế cơ sở 1. Trường hợp dự án thuộc danh mục quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ, Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị góp ý giải pháp về PCCC đối với hồ sơ thiết kế cơ sở (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Phân cấp thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, phê duyệt báo cáo ĐTM đối với các dự án đầu tư nằm ngoài các khu công nghiệp, khu kinh tế. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô thẩm định, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. H ồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt báo cáo ĐTM hoặc xác nhận cam kết bảo vệ môi trường 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo ĐTM (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại cơ quan được phân cấp thẩm định, phê duyệt báo cáo ĐTM tại Khoản 1 Điều 30 Quy định này. 2. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 PHÊ DUYỆT DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Phê duyệt dự án Nhà đầu tư chịu trách nhiệm phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sau khi hoàn tất các thủ tục về quy hoạch chi tiết xây dựng, thiết kế cơ sở, thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ, thẩm duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường,... theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 THIẾT KẾ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian thẩm định thiết kế kỹ thuật 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế các công trình thuộc đối tượng thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp (được quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ) và văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về PCCC đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công 1. Trường hợp dự án thuộc danh mục quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ, nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm duyệt thiết kế về PCCC đối với hồ sơ thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 35.

Điều 35. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 62 Luật Đất đai năm 2013. Việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2014 của U...

Open section

Điều 62.

Điều 62. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành 1. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương được cấp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành, nhà đầu tư thực hiện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 62.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế
  • xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 62 Luật Đất đai năm 2013. Việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 25...
Added / right-side focus
  • Điều 62. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành
  • Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương được cấp trước ngày Luật...
  • Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư quy định nội dung dự án đầu tư được điều chỉnh và ghi lại toàn bộ nội dung dự án đầu tư không điều chỉnh, đang có hiệu lực theo quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế
  • xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 62 Luật Đất đai năm 2013. Việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 25...
Target excerpt

Điều 62. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành 1. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu t...

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Sau khi thực hiện hoàn thành việc thu hồi đất, nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại Sở Tài nguyên và Môi trường đối với các dự án đầu tư nằm ngoài khu kinh tế hoặc tại Ban Quản lý Khu kinh tế Chân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về việc cấp Giấy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, GIÁM SÁT ĐẦU TƯ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Cấp giấy phép xây dựng 1. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng được UBND tỉnh quy định chi tiết tại văn bản phân cấp của UBND tỉnh. 2. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại cơ quan được ủy quyền cấp giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 39.

Điều 39. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian kiểm tra công tác nghiệp thu công trình xây dựng 1. Các công trình được quy định tại Điểm c và d, Khoản 1, Điều 32, Nghị định số 46/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng phải được cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công tác nghiệp thu công trìn...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Việc quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 30 và Điều 31 Nghị định này. 2. Đối với dự án đầu tư được nhà nước giao đất, ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian kiểm tra công tác nghiệp thu công trình xây dựng
  • Các công trình được quy định tại Điểm c và d, Khoản 1, Điều 32, Nghị định số 46/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng phải được cơ quan chuyên môn...
  • Thẩm quyền, trình tự kiểm tra công tác nghiệp thu công trình xây dựng tuân thủ theo Điều 32, Nghị định số 46/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ và văn bản phân cấp của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 32. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • 1. Việc quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 30 và Điều 31 Nghị định này.
  • Đối với dự án đầu tư được nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian kiểm tra công tác nghiệp thu công trình xây dựng
  • Các công trình được quy định tại Điểm c và d, Khoản 1, Điều 32, Nghị định số 46/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng phải được cơ quan chuyên môn...
  • Thẩm quyền, trình tự kiểm tra công tác nghiệp thu công trình xây dựng tuân thủ theo Điều 32, Nghị định số 46/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ và văn bản phân cấp của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 32. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Việc quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư th...

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Giám sát đầu tư 1. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan kiểm tra hoặc tự tổ chức giám sát đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. UBND tỉnh giao Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, phối hợp với các Sở, ngành liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TẠM NGỪNG, THU HỒI, CHẤM DỨT DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư. Trường hợp tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư do bất khả kháng thì nhà đầu tư được miễn tiền thuê đất trong thời gian tạm ngừng hoạt động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 42.

Điều 42. Chấm dứt hiệu lực của văn bản quyết định chủ trương đầu tư Văn bản quyết định chủ trương đầu tư chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau: 1. Theo quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư. 2. Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động trong các trường hợp: a) Nhà đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án; b) Theo các điều...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư. 2. Việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo thủ tục sau: a) Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 42. Chấm dứt hiệu lực của văn bản quyết định chủ trương đầu tư
  • Văn bản quyết định chủ trương đầu tư chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
  • 1. Theo quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 41. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • a) Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho Cơ quan đăng...
  • b) Trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo các điều kiện quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp hoặc hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điểm b và Điểm c Kh...
Removed / left-side focus
  • Văn bản quyết định chủ trương đầu tư chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
  • 1. Theo quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư.
  • b) Theo các điều kiện chấm dứt hoạt động được quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 42. Chấm dứt hiệu lực của văn bản quyết định chủ trương đầu tư Right: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư chấm dứt hiệu lực kể từ ngày quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư có hiệu lực.
  • Left: 2. Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động trong các trường hợp: Right: 1. Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư.
  • Left: a) Nhà đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án; Right: 5. Sau khi dự án đầu tư chấm dứt hoạt động, việc thanh lý dự án đầu tư thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 41. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư. 2. Việc chấm...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 43.

Điều 43. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 42 Quy định này. 2. Việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo thủ tục sau: a) Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định t...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư 1. Trường hợp dự án đầu tư ngừng hoạt động và Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục sau: a) Lập biên bản về việc dự á...

Open section

This section explicitly points to `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 42 Quy định này.
  • 2. Việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo thủ tục sau:
Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp dự án đầu tư ngừng hoạt động và Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục sau:
  • a) Lập biên bản về việc dự án đầu tư ngừng hoạt động và không liên lạc được với nhà đầu tư;
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày gửi văn bản theo quy định tại Điểm này mà nhà đầu tư không liên lạc, Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục quy định tại Điểm c Khoản này;
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 42 Quy định này.
  • 2. Việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo thủ tục sau:
  • a) Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 42 Quy định này, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho Cơ quan đăng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 43. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Right: Điều 42. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư
  • Left: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư chấm dứt hiệu lực kể từ ngày quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư có hiệu lực. Right: b) Gửi văn bản yêu cầu nhà đầu tư liên lạc với Cơ quan đăng ký đầu tư để giải quyết việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đến địa chỉ mà nhà đầu tư đăng ký với Cơ quan đăng ký đầu tư.
Target excerpt

Điều 42. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư 1. Trường hợp dự án đầu tư ngừng hoạt động và Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà...

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư 1. Trường hợp dự án đầu tư ngừng hoạt động và Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục sau: a) Lập biên bản liên ngành (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 45.

Điều 45. Quy định chuyển tiếp đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư 2014 có hiệu lực thi hành 1. Nhà đầu tư được tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trước ng...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Thực hiện dự án đầu tư và hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1. Kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài thành lập là nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại Giấy chứng nh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 45. Quy định chuyển tiếp đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư 2014 có hiệu lực thi hành
  • Nhà đầu tư được tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác do cơ quan nhà nước...
  • Giấy phép đầu tư cấp cho nhà đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư cấp cho nhà đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Giấy chứng nhận...
Added / right-side focus
  • Điều 45. Thực hiện dự án đầu tư và hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
  • Kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài thành lập là nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư th...
  • 2. Trong trường hợp có dự án đầu tư mới ngoài dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Quy định chuyển tiếp đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư 2014 có hiệu lực thi hành
  • Nhà đầu tư được tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác do cơ quan nhà nước...
  • Giấy phép đầu tư cấp cho nhà đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư cấp cho nhà đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Giấy chứng nhận...
Target excerpt

Điều 45. Thực hiện dự án đầu tư và hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1. Kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương,...

explicit-citation Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 46.

Điều 46. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành 1. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương cấp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành, nhà đầu tư thực hiện thủ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 32 Luật Đầu tư. 2. Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành
  • Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương cấp trước ngày Luật Đầu...
  • a) Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liê...
Added / right-side focus
  • Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 32 Luật Đầu tư.
  • 2. Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư nơi dự kiến thực hiện dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành
  • Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương cấp trước ngày Luật Đầu...
  • a) Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liê...
Target excerpt

Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy...

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Công khai thông tin đầu tư Các thông tin liên quan kêu gọi đầu tư phải được công khai đảm bảo nguyên tắc “mọi lúc, mọi nơi” phù hợp quy định, trình tự lựa chọn nhà đầu tư. Nhà đầu tư, các cơ quan chức năng có trách nhiệm và nghĩa vụ tham gia Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chỉ liên hệ với cơ quan chủ trì thụ lý hồ sơ mà không phải liên hệ với các cơ quan khác để được giải quyết trong thời gian quy định. 2. Nhà đầu tư có thể thực hiện các thủ tục hành chính song song (theo hướng dẫn tại Phụ lục I kèm theo Quy định này) và chịu trách nhiệm trước p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh 1. Các Sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, hướng dẫn cụ thể; kịp thời xử lý các vướng mắc và giải quyết nhanh gọn các thủ tục liên quan cho nhà đầu tư trong quá trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 50.

Điều 50. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan đăng ký đầu tư lập Kế hoạch triển khai thủ tục đầu tư xây dựng đối với từng dự án cụ thể (theo trình tự thủ tục được quy định tại phụ lục I kèm theo Quy định này) , để ban hành hoặc trình UBND tỉnh ban hành kèm theo Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. Các Sở, ban, n...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việ...

Open section

This section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 50. Tổ chức thực hiện
  • Cơ quan đăng ký đầu tư lập Kế hoạch triển khai thủ tục đầu tư xây dựng đối với từng dự án cụ thể (theo trình tự thủ tục được quy định tại phụ lục I kèm theo Quy định này) , để ban hành hoặc trình U...
  • Các Sở, ban, ngành và nhà đầu tư theo quy định tại Kế hoạch triển khai hỗ trợ thủ tục đầu tư xây dựng tại Khoản 1 Điều này tổ chức triển khai đảm bảo đúng tiến độ đã quy định, định kỳ hàng tháng gử...
Added / right-side focus
  • Điều 33. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
  • Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liên q...
  • Cơ quan đăng ký đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Tổ chức thực hiện
  • Cơ quan đăng ký đầu tư lập Kế hoạch triển khai thủ tục đầu tư xây dựng đối với từng dự án cụ thể (theo trình tự thủ tục được quy định tại phụ lục I kèm theo Quy định này) , để ban hành hoặc trình U...
  • Các Sở, ban, ngành và nhà đầu tư theo quy định tại Kế hoạch triển khai hỗ trợ thủ tục đầu tư xây dựng tại Khoản 1 Điều này tổ chức triển khai đảm bảo đúng tiến độ đã quy định, định kỳ hàng tháng gử...
Rewritten clauses
  • Left: TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Right: tiến độ thực hiện dự án đầu tư
  • Left: TRONG HÌNH THÀNH VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ Right: 2. Trường hợp điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án đầu tư, diện tích đất sử dụng
Target excerpt

Điều 33. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu t...

left-only unmatched

Mục tiêu hoạt động

Mục tiêu hoạt động Tên ngành (Ghi tên ngành cấp 4 theo VSIC) Mã ngành theo VSIC (Mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC ( ) (đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có) 1 (Ngành kinh doanh chính) 2 ………. Ghi chú: - Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án. - ( ) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.32 targeted reference

Mục tiêu hoạt động

Mục tiêu hoạt động Tên ngành (Ghi tên ngành cấp 4 theo VSIC) Mã ngành theo VSIC (Mã ngành cấp 4) Mã ngành CPC ( ) (đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có) 1 (Ngành kinh doanh chính) 2 ………. Ghi chú: - Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án. - ( ) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngàn...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mục tiêu hoạt động
  • (Ghi tên ngành cấp 4 theo VSIC)
  • Mã ngành theo VSIC
Added / right-side focus
  • Điều 33. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
  • Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liên q...
  • Cơ quan đăng ký đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Removed / left-side focus
  • (Ghi tên ngành cấp 4 theo VSIC)
  • Mã ngành theo VSIC
  • (Mã ngành cấp 4)
Rewritten clauses
  • Left: Mục tiêu hoạt động Right: mục tiêu, quy mô dự án đầu tư
Target excerpt

Điều 33. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu t...

left-only unmatched

Mục tiêu dự án: ...................................................................................................................................

Mục tiêu dự án: ................................................................................................................................... Hồ sơ thẩm định cơ sở khoa học, công nghệ của dự án đầu tư bao gồm: Stt Tên văn bản/tài liệu Chọn nộp 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn cho việc xây dựng dự án đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.07 repeal instruction

PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình. Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số:.......Quyển.... Ngày…... / ...… / .......… Người nhận hồ sơ (Ký và ghi rõ họ, tên) Kính gửi: ......................................................................... I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ (X...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
  • Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.
  • Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số:.......Quyển....
Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Removed / left-side focus
  • PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
  • Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.
  • Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số:.......Quyển....
Target excerpt

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nội dung dự án đầu tư 1. Tên dự án đầu tư (ghi bằng chữ in hoa) : ........................ 2. Mục tiêu dự án: ..................................... 3. Quy mô dự án: ....................................... 4. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................. 5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có):...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư 1. Điều kiện hưởng ưu đãi: ..................................................................... 2. Cơ sở pháp lý của ưu đãi: ................................................................... a) Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: b) Ưu đãi về thuế nhập khẩu: c) Ưu đãi về miễn giảm tiền thuê đất 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có) . - Triển khai dự án đúng thời gian đã cam kết tại văn bản đề xuất dự án đầu tư ngày… tháng… năm…. - Thực hiện đầy đủ các thủ tục về xây dựng, đất đai, môi trường,… theo quy định. - Đăng ký thực hiện thủ tục điều chỉnh cục bộ quy hoạch trước thủ tục xin cấp phép xây dựng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật 1. Trong trường hợp văn bản pháp luật mới do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư đang áp dụng đối với nhà đầu tư trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực, nhà đầu tư được bảo đảm thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có) .
  • - Triển khai dự án đúng thời gian đã cam kết tại văn bản đề xuất dự án đầu tư ngày… tháng… năm….
  • - Thực hiện đầy đủ các thủ tục về xây dựng, đất đai, môi trường,… theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
  • Trong trường hợp văn bản pháp luật mới do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư đang áp dụng đối với nhà đầu tư trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực, nhà...
  • 2. Ưu đãi đầu tư được bảo đảm theo quy định tại Khoản 1 Điều này là ưu đãi mà nhà đầu tư được hưởng theo quy định tại văn bản pháp luật có hiệu lực trước thời điểm văn bản pháp luật mới có hiệu lực...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có) .
  • - Triển khai dự án đúng thời gian đã cam kết tại văn bản đề xuất dự án đầu tư ngày… tháng… năm….
  • - Thực hiện đầy đủ các thủ tục về xây dựng, đất đai, môi trường,… theo quy định.
Target excerpt

Điều 3. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật 1. Trong trường hợp văn bản pháp luật mới do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư đang áp dụng đối với nh...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch phối hợp với các cơ quan, ban ngành liên quan trình UBND tỉnh bổ sung hoặc điều chỉnh cục bộ quy hoạch trước khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Văn bản quyết định chủ trương đầu tư này sẽ chấm dứt hiệu lực trong trường hợp Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 48 Luật Đầu tư 2014.

Open section

Điều 48.

Điều 48. Hoạt động của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế 1. Xây dựng nhà xưởng, văn phòng, kho bãi để bán hoặc cho thuê. 2. Định giá cho thuê đất, giá cho thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật; các loại phí sử dụng hạ tầng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 48.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Văn bản quyết định chủ trương đầu tư này sẽ chấm dứt hiệu lực trong trường hợp Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 48 Luật Đầu t...
Added / right-side focus
  • Điều 48. Hoạt động của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế
  • 1. Xây dựng nhà xưởng, văn phòng, kho bãi để bán hoặc cho thuê.
  • 2. Định giá cho thuê đất, giá cho thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Văn bản quyết định chủ trương đầu tư này sẽ chấm dứt hiệu lực trong trường hợp Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 48 Luật Đầu t...
Target excerpt

Điều 48. Hoạt động của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế 1. Xây dựng nhà xưởng, văn phòng, kho bãi để bán hoặc cho...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này được lập thành 03 bản. Mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản. Một bản gửi Cơ quan đăng ký đầu tư và một bản được lưu tại Cơ quan quyết định chủ trương đầu tư. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (ký tên/đóng dấu) Mẫu 25: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp dự án cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mới) UBND TỈNH THỪA THI...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc thực hiện thủ tục đầu t ư 1. Khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư chịu trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký đầu tư. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ đăng ký đầu tư và c...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quyết định này được lập thành 03 bản. Mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản. Một bản gửi Cơ quan đăng ký đầu tư và một bản được lưu tại Cơ quan quyết định chủ trương đầu tư.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • (ký tên/đóng dấu)
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc thực hiện thủ tục đầu t ư
  • Khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư chịu trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký đầu tư.
  • Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ đăng ký đầu tư và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này được lập thành 03 bản. Mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản. Một bản gửi Cơ quan đăng ký đầu tư và một bản được lưu tại Cơ quan quyết định chủ trương đầu tư.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • (ký tên/đóng dấu)
Target excerpt

Điều 6. Nguyên tắc thực hiện thủ tục đầu t ư 1. Khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư chịu trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký đ...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nội dung dự án đầu tư 1. Tên dự án đầu tư (ghi bằng chữ in hoa) : ........................ 2. Mục tiêu dự án: ..................................... Tổ chức kinh tế được thành lập để thực hiện dự án đầu tư này được áp dụng quy định doanh nghiệp chế xuất (chỉ ghi nội dung này nếu tổ chức kinh tế có đề nghị và đáp ứng điều kiện đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư 1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: - Cơ sở pháp lý của ưu đãi: ..................................................................... - Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có) :..................................... 2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu: - Cơ sở pháp lý của ưu đãi: ........................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hiện dự án: 1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật. 2. ...... …

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại:.... ( tên cơ quan đăng ký đầu tư ). THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký tên/đóng dấu) Mẫu 26: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp dự án cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) UBND TỈNH THỪA...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký đầu tư 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư, các văn bản, báo cáo gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền được làm bằng tiếng Việt. 2. Trường hợp hồ sơ đăng ký đầu tư có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì nhà đầu tư phải có bản dịch tiếng Việt hợp lệ kèm theo tài liệu bằng tiếng nước ngoài. 3. Trường hợp giấy...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại:.... ( tên cơ quan đăng ký đầu tư ).
  • CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
  • (ký tên/đóng dấu)
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư, các văn bản, báo cáo gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền được làm bằng tiếng Việt.
  • 2. Trường hợp hồ sơ đăng ký đầu tư có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì nhà đầu tư phải có bản dịch tiếng Việt hợp lệ kèm theo tài liệu bằng tiếng nước ngoài.
  • 3. Trường hợp giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đăng ký đầu tư được làm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thì bản tiếng Việt được sử dụng để thực hiện thủ tục đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại:.... ( tên cơ quan đăng ký đầu tư ).
  • CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
  • (ký tên/đóng dấu)
Rewritten clauses
  • Left: Mẫu 26: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Right: Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký đầu tư
Target excerpt

Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký đầu tư 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư, các văn bản, báo cáo gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền được làm bằng tiếng Việt. 2. Trường hợp hồ sơ đăng ký đầu tư có tài liệu bằng tiếng...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nội dung dự án đầu tư 1. Tên dự án đầu tư: .................................. 2. Mục tiêu dự án: ..................................... ………….. (tên tổ chức kinh tế) được áp dụng quy định doanh nghiệp chế xuất (chỉ ghi nội dung này nếu tổ chức kinh tế có đề nghị và đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp chế xuất theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư 1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: - Cơ sở pháp lý của ưu đãi: ..................................................................... - Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có) :..................................... 2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu: - Cơ sở pháp lý của ưu đãi: ........................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật. 2. ...... …

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số .................... do ....... (tên cơ quan cấp) cấp ngày ... tháng ... năm và các giấy điều chỉnh số ....... ngày .... tháng ... năm ........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành ..... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại.... ( tên cơ quan đăng ký đầu tư) . THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký tên/đóng dấu) Mẫu 27: Mẫu Văn bản thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mã số dự án đầu tư 1. Mã số dự án đầu tư là một dãy số gồm 10 chữ số, được tạo tự động bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài và được ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. Mỗi dự án đầu tư được cấp một mã số duy nhất, không thay đổi trong quá trình hoạt động của dự án và không được cấp cho dự án khác. Mã số d...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành ..... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại.... ( tên cơ qua...
  • CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
  • (ký tên/đóng dấu)
Added / right-side focus
  • 1. Mã số dự án đầu tư là một dãy số gồm 10 chữ số, được tạo tự động bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài và được ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  • 2. Mỗi dự án đầu tư được cấp một mã số duy nhất, không thay đổi trong quá trình hoạt động của dự án và không được cấp cho dự án khác. Mã số dự án đầu tư hết hiệu lực khi dự án đầu tư chấm dứt hoạt...
  • Đối với dự án đầu tư thực hiện theo Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác, mã số dự án đầu tư là số Giấy chứng nhận đầu tư, số Giấy phép đầu tư hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành ..... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại.... ( tên cơ qua...
  • CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
  • (ký tên/đóng dấu)
Rewritten clauses
  • Left: BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ Right: Điều 5. Mã số dự án đầu tư
Target excerpt

Điều 5. Mã số dự án đầu tư 1. Mã số dự án đầu tư là một dãy số gồm 10 chữ số, được tạo tự động bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài và được ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. Mỗi dự án đầu tư đ...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng biện pháp bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án .......... (tên dự án) ; mã số dự án/số quyết định chủ trương đầu tư: ...... do ..... (tên cơ quan cấp) , cấp ngày ......... Nhà đầu tư thực hiện việc ký quỹ với nội dung như sau: 1. Số tiền ký quỹ: …… ……………(bằng chữ) đồng 2. Thông tin về tài khoản nhận tiền ký quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Việc thực hiện ký quỹ và hoàn trả ký quỹ được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ trong trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư, trừ các trường hợp sau: a) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Việc thực hiện ký quỹ và hoàn trả ký quỹ được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều...
Added / right-side focus
  • Điều 27. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ trong trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư, trừ các trường hợp sau:
  • a) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Việc thực hiện ký quỹ và hoàn trả ký quỹ được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều...
Target excerpt

Điều 27. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ trong trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư, trừ các trường hợp sau: a) Nhà đ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thỏa thuận này được lập thành ..... (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án, 01 bản gửi cho ……. ( tên Ngân hàng nhận ký quỹ ) và 01 bản lưu tại ... ( tên cơ quan đăng ký đầu tư) . NHÀ ĐẦU TƯ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ký tên/đóng dấu)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư về việc áp dụng, kiểm soát, công bố điều kiện đầu tư kinh doanh; các biện pháp bảo đảm đầu tư; ưu đãi đầu tư; thủ tục đầu tư; triển khai hoạt động của dự án đầu tư và quản lý nhà nước đối với hoạt động đầ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản sao hợp lệ là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc bản sao đã được đối chiếu với bản chính hoặc bản in từ cơ sở dữ liệu quốc gia đối với trường hợp thông tin gốc được lưu t...
Điều 7. Điều 7. Xử lý hồ sơ không chính xác, giả mạo 1. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký đầu tư không chính xác, Cơ quan đăng ký đầu tư yêu cầu nhà đầu tư làm lại hồ sơ để cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư. 2. Khi có căn...
Chương II Chương II NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH
Mục 1 Mục 1 THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ NGÀNH, NGHỀ CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH VÀ NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Điều 8. Điều 8. Thực hiện quy định về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh 1. Tổ chức, cá nhân không được thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề quy định tại Điều 6 và các Phụ lục 1, 2 và 3 Luật Đầu tư. 2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 của Luật Đầu tư trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên c...
Điều 11. Điều 11. Áp dụng điều kiện và thủ tục đầu tư đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài 1. Đối với các hoạt động đầu tư thực hiện tại Việt Nam, nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài được quyền lựa chọn áp dụng điều kiện đầu tư và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư t...